Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Để phân biệt 3 chất bột màu trắng: CaCO3, nhôm và NaCl người
A. Ag
B. Al
C. Fe
D. Cu
Để phân biệt 3 chất bột màu trắng: CaCO3, nhôm và NaCl người ta có thể chỉ sử dụng
A. nước và dung dịch NaOH
B. dung dịch HCl
C. dung dịch phenolphtalein
D. dung dịch Na2SO4
Tổng hệ số cân bằng nhỏ nhất của phương trình hóa học:
Cu + H2SO4 đặc →to CuSO4 + SO2 + H2O là
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Phản ứng của Cu với dung dịch AgNO3 tạo ra Ag và Cu(NO3)2 được gọi là phản ứng
A. cộng
B. hóa hợp
C. thay thế
D. trao đổi
Để nhận biết các dung dịch: BaCl2, KNO3, Na2SO4, FeSO4 đựng trong các bình riêng rẽ, người ta có thể dùng
A. dung dịch NaCl
B. dung dịch NaOH
C. quỳ tím
D. Sn
Hiện tượng quan sát được khi cho một ít Na vào nước là
A. mẩu Na vo tròn chạy quanh trên bề mặt dung dịch và tan dần
B. dung dịch có màu xanh
C. mẩu Na chìm trong dung dịch
D. không có khí thoát ra
Nguyên liệu sản xuất thép là
A. gang
B. quặng hematit
C. quặng manhetit
D. quặng pirit
Quặng manhetit chứa
A. Fe2O2
B. Fe2O3.nH2O
C. Fe3O4
D. FeCO3
Khi được đốt nóng đỏ, sắt cháy trong oxi. Phương trình phản ứng xảy ra là
A. 2Fe + O2 →t0 2FeO
B. 4Fe + 3O2 →to 2Fe2O3
C. 3Fe + 2O2 →to Fe3O4
D. 8Fe + 5O2 →to 4FeO + 2Fe2O3
Có thể đựng axit nào sau đây trong bình sắt?
A. HCl loãng
B. H2SO4 loãng
C. HNO3 đặc nguội
D. HNO3 đặc nguội
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của nhôm?
A. nhẹ, màu trắng
B. nặng, không bị ăn mòn
C. dẻo, dễ dát mỏng, kéo thành sợi
D. có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt
Ba học sinh P, Q, R làm thí nghiệm (độc lập): cho Zn vào dung dịch CuSO4. P nhận xét: Có chất rắn màu đỏ bám ngoài Zn, màu xanh lam của dung dịch CuSO4 nhạt dần. Q nhận xét: Có chất rắn màu đỏ bám ngoài Zn, khối lượng Zn không đổi. R nhận xét: Zn không đổi màu, chỉ có màu xanh lam của dung dịch CuSO4 nhạt dần. Học sinh nào nhận xét đúng
A. P, Q
B. Q, R
C. P, R
D. P
Nhận xét nào sau đây sai?
A. Ở nhiệt độ cao kim loại phản ứng với nhiều phi kim tạo thành muối
B. Kim loại tác dụng được với dung dịch HCl bao giờ cũng có khí H2 thoát ra
C. Kẽm hoạt động hóa học mạnh hơn đồng
D. Không thể xác định được độ hoạt động hóa học của đồng và bạc
Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là
B. Cu
C. Al
D. Fe
Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, thấy dung dịch không còn màu xanh, cân lại đinh sắt thì khối lượng tăng thêm 0,8g. Tìm nồng độ mol dung dịch CuSO4 (Fe=56, Cu=64).
Hòa tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kiềm vào nước. Để trung hòa dung dịch thu được cần dùng 12,5 gam dung dịch HCl 7,3% (Li=7, Na=23, K=39, Rb=85, H=1, Cl=35,5). Xác định tên kim loại kiềm.
Viết các phương trình hóa học ( ghi điều kiện phản ứng) xảy ra trong mỗi trường hợp sau: a) Kẽm tác dụng với lưu huỳnh
b) Canxi tác dụng với brom
c) Đồng tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng
Cho 11,5 gam một kim loại kiềm tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí hidro (đktc). Xác định tên của kim loại (Li=7, Na=23, K=39, Ba=137).
Viết các phương trình hóa học (ghi điều kiện phản ứng) khi:
a) Nhôm tác dụng với dung dịch HCl
b) Sắt tác dụng với khí clo
c) Đồng tác dụng với khi oxi
Cho luống khí clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4g muối kim loại hóa trị I. Xác định công thức hóa học của muối đó (Na=23, Ag=108, Li=7, K=39, Cl=35,5).
Cho 8g hỗn hợp Mg, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 7,6g. Tính khối lượng Mg ban đầu (Mg=24, Fe=56)
Viết các phương trình hóa học khi cho Fe, Cu vào dung dịch AgNO3.
Hòa tan 11,2g Fe và 2,4g Mg tác dụng vừa đủ với 109,5g dung dịch HCl. Tính nồng độ % của dung dịch HCl đã dùng.
Khử hoàn toàn 16g Fe2O3bằng CO thành Fe và CO2 Tính khối lượng chất rắn thu được.
Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ sau (ghi điều kiện phản ứng): FeO → Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → FeSO4
Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch CaOH2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 550g
B. 810g
C. 650g
D. 750g
Từ 100 kg gạo chứa 81% tinh bột có thể điều chế được V lít ancol etylic 46º. Biết hiệu suất điều chế là 75% và ancol etylic nguyên chất có D = 0,8 g/ml. Giá trị của V là.
A. 43,125
B. 50,12
C. 93,75
D. 100
Lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân 1kg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu suất đạt 81%) là:
A. 162g
B. 180g
C. 81g
D.90g
Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic với hiệu suất của từng giai đoạn là 85%. Khối lượng ancol thu được là
A.398,8kg
B.390 kg
C.389,8kg
D. 400kg
Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic. Toàn bộ CO2sinh ra cho vào dung dịch CaOH2 lấy dư được 750 gam kết tủa. Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Giá trị của m là:
A.940 g
B. 949,2 g
C.950,5 g
D.1000 g
Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%.
A.290 kg
B.295,3 kg
C.300 kg
D.350 kg
Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì thu được bao nhiêu kg glucozơ? Biết hiệu suất pứ là 70%.
A. 160,55kg
B. 150,64kg
C.155,56kg
D.165,65kg
Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:
A.360 gam
B.480 gam
C. 270 gam
D.300 gam
Thuỷ phân hòan toàn 1 kg tinh bột thu được:
A. 1 kg glucozơ.
B. 1,11 kg glucozơ
C. 1,18 kg glucozơ
D. 1kg glucozơ và 1kg fructozơ
Thuỷ phân 1 kg khoai có chứa 20% tinh bột trong môi trường axit. Nếu hiệu suất của quá trình là 75% thì khối lượng glucozơ thu được là nhiêu?
A.166,67g
B. 200g
C. 150g
D. 1000g
Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư được 318 gam muối. Hiệu suất phản ứng lên men là.
A. 80%.
B. 75%
C. 62,5%
D. 50%.
Cho 2,88 kg glucozơ nguyên chất lên men thành ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men là 80%. Nếu pha rượu 40º thì thể tích rượu 40º thu được là bao nhiêu (biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml):
A.3,68lít
B.3,86lít
C.3,768lít
D.4,58 lít
Cho m gam glucozơ lên men thành etanol với hiệu suất 80%.Hấp thụ hoàn toàn khí CO2sinh ra vào dd nước vôi trong dư thu được 20g kết tủa.Giá trị m là
A. 45
B. 22,5
C. 11,25
D.14,4
Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dd giảm 3,4 gam. a có giá trị là bao nhiêu?
A. 13,5 g
B. 15,0 g
C. 20,0 g
D. 30,0 g
Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch CaOH2dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng bằng bao nhiêu gam?
A. 24 g
B. 40 g
C. 50 g
D. 48 g