Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho 180 gam axit axetic tác dụng với 138 gam rượu etylic (có xúc tác axit). Sau khi phản ứng hoàn toàn đã có 44% lượng axit chuyển thành este. Khối lượng este thu được là
A. 0,03M.
B. 0,02M.
C. 0,3M.
D. 0,2M.
A. 264 gam
B. 132 gam
C. 116,16 gam
D. 108,24 gam
Cho dung dịch axit axetic nồng độ a% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH nồng độ 10%, thu được dung dịch có nồng độ 10,25%. Giá trị của a là
A. 20
B. 15
C. 30
D. 25
Cho 60 gam CH3COOH tác dụng với 100 gam CH3CH2OH thu được 55 gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng là
A. 50,5%.
B. 25%.
C. 62,5%.
D. 80%.
Giấm ăn là dung dịch của axit axetic trong nước, trong đó nồng độ axit axetic từ 2-5%. Lượng axit axetic tối thiểu có trong 1 lít giấm ăn (Dgiấm ăn = 1,01 g/ml) là
A. 2,20 gam
B. 20,2 gam
C. 12,2 gam
D. 19,2 gam
Tổng hệ số trong phương trình phản ứng cháy của axit axetic là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Cho các chất sau: ZnO, Na2SO4, KOH, Na2CO3, Cu, Fe. Số chất có thể tác dụng với dung dịch axit axetic là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ phần trăm từ
A. 3-6%
B. 1-8%
C. 2-5%
D. 2-10%
Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?
A. CH3COOH.
B. CH3CH2OH. CH2=CH2.
C. CH2=CH2.
D. CH3OH.
Đun nóng axit axetic với rượu etylic có axit sunfuric làm xúc tác thì người ta thu được một chất lỏng không màu, mùi thơm, không tan trong nước và nổi trên mặt nước. Sản phẩm đó là
A. metyl clorua.
B. natri axetat.
C. etyl axetat.
D. etilen
Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu hồng, tác dụng với bazơ, oxit bazơ, kim loại trước H và với muối, bởi vì trong phân tử có chứa
A. nguyên tử O.
B. 3 nguyên tử C, H, O.
C. nhóm –CH3
D. có nhóm –COOH.
Cho 10,1 gam dung dịch rượu etylic tác dụng với kim loại Na dư thu được 2,8 lít H2 (đktc). Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml và của nước là 1 g/ml. Xác định độ rượu đem tham gia phản ứng?
A. 92,74o
B. 96o
C.73,920
D. 97,24o
Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 46o tác dụng với Na dư. Xác định thể tích H2 tạo thành? (biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml)
A. 2,128 lít
B. 0,896 lít
C. 3,360 lít
D. 4,256 lít
Thể tích ancol etylic 920 cần dùng là bao nhiêu để điều chế được 2,24 lít C2H4 (đktc). Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 62,5% và D = 0,8 g/ml.
A. 8 ml
B. 10 ml
C. 12,5 ml
D. 3,9 ml
Lên men 18 gam glucozơ thu được 50 ml rượu C2H5OH Do (D = 0,8 g/ml). Giá trị Do là
A. 10o
B. 11,5o
C. 22,50
D. 23o
Số mol rượu etylic có trong 200 ml rượu C2H5OH 460 (D = 0,8 g/ml) là
A. 0,8 mol.
B. 1,6 mol.
C. 3,2 mol.
D. 0,4 mol.
Hòa tan hết 80 ml rượu etylic vào nước để được 400 ml dung dịch rượu. Độ rượu là
A. 800
B. 400
C. 200
D. 460
Phản ứng hóa học nào sau đây không chính xác:
A. Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu.
B. Fe + 2AgNO3 -> Fe(NO3)2 + 2Ag.
C. Cu + MgSO4 -> CuSO4 + Mg.
D. Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 + 2Ag.
Kim loại X có đặc điểm:
- Tác dụng với dung dịch HCl, giải phóng H2
- Muối X(NO3)2 hoà tan được Fe.
Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại, chọn câu đúng về vị trí của X:
A. Đứng giữa Fe và Cu
B. Đứng giữa Fe và H
C. Đứng giữa Fe và Zn
D. Đứng giữa Al và Fe
Phản ứng nào dưới đây không xảy ra?
A. dd CuCl2 + Fe
B. dd CuCl2 + Al
C. dd NaOH + Fe
D. dd NaOH + Al
Công thức tính độ rượu là
A.D0=VRVddR.100
B.D0=VRVddR.100
C.D0=VddRVR.100
D.D0=nRnddR.100
Kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội?
A. Cu
B. Zn
C. Fe
D. Na
Có 4 kim loại là: Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4. Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là:
A. Al
B. Fe
C. Mg
D. Không có kim loại nào
Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là
A. 60
B. 58
D. 48
Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ?
A. 10,8 gam
B. 16,2 gam
C. 21,6 gam
D. 27,0 gam
Chất hữu cơ X có tính chất sau:
- Ở điều kiện thường thể rắn, màu trắng.
- Tan nhiều trong nước.
- Khi đốt cháy thu được CO2 và H2O. Vậy X là
A. Etilen
B. Glucozơ
C. Chất béo
D. Axit axetic
Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu một lượng glucozơ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo được 40 gam kết tủa. Khối lượng ancol etylic thu được là
A. 18,4 gam.
B. 16,8 gam.
C. 16,4 gam.
D. 17,4 gam.
Có 3 lọ chứa các dung dịch sau : rượu etylic, glucozơ và axit axetic. Có thể phân biệt bằng:
A. Giấy quỳ tím và AgNO3/NH3
B. Giấy quỳ tím và Na
C. Na và AgNO3/NH3
D. Na và dung dịch HCl
Cần bao nhiêu thể tích rượu nguyên chất cho vào 60 ml dung dịch rượu 400 thành rượu 600?
A. 30 ml.
C. 50 ml.
D. 60 ml.
Glucozơ có những ứng dụng nào trong thực tế?
A. Là chất dinh dưỡng quan trọng của người và động vật
B. Dùng để sản xuất dược liệu (pha huyết thanh, sản xuất vitamin).
C. Tráng gương, tráng ruột phích
D. Tất cả ý trên đều đúng.
Cho 11,2 lít khí etilen (đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric (H2SO4) làm xúc tác, thu được 9,2 gam rượu etylic. Hiệu suất phản ứng là
A. 50%.
B. 30%.
D. 40%.
Chất nào sau đây có phản ứng lên men rượu?
A. Benzen
C. Axit axetic
D. Ancol etylic
Người mắc bệnh tiểu đường trong nước tiểu thường có lẫn glucozơ. Để kiểm tra xem trong nước tiểu có glucozơ hay không có thể dùng loại thuốc thử nào trong các chất sau:
A. rượu etylic
B. quỳ tím
C. dung dịch bạc nitrat trong amoniac
D. kim loại sắt
Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với natri dư. Thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là
A. 2,8 lít.
B. 5,6 lít.
C. 8,4 lít.
D. 11,2 lít.
Phản ứng tráng gương là phản ứng nào sau đây :
A. 2CH3COOH + Ba(OH)2 → (CH3COO)2Ba + H2
B. 2C2H5OH + 2K → 2C2H5OK + H2
C. C6H12O6 →nem rượu 2C2H5OH + 2CO2
D. C6H12O6 + Ag2O →NH3 C6H12O7+ 2Ag↓
Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam rượu etylic nguyên chất là
A. 5,60.
B. 22,4.
C. 8,36.
D. 20,16.
Dãy gồm tất cả các chất đều có khả năng tác dụng với rượu etylic là
A. KOH, Na, CH3COOH, O2.
B. Na, C2H4, CH3COOH, O2.
C. Na, K, CH3COOH, O2.
D.Ca(OH)2, K, CH3COOH, O2.
Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?
A. Cho etilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
B. Cho rượu etylic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C. Cho axit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Cho rượu etylic 800 tác dụng với natri dư. Số phản ứng hóa học xảy ra là
Ứng dụng nào không phải là ứng dụng của glucozơ?
A. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực
B. Tráng gương, tráng phích
C. Nguyên liệu sản xuất rượu etylic
D. Nguyên liệu sản xuất PVC