Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Dựa vào đấu hiệu nào để phân biệt phân tử của đơn chất và phân tử của hợp chất
A. Hình dạng
B. Kích thước
C. Phân tử khối
D. Số lương nguyên tử của phân tử
Tính phân tử khối của CH3COOH
A. 60
B. 61
C. 59
D. 70
Nguyên tố A có nguyên tử khối gấp 3 lần Beri là
A. Sắt
B. Oxi
C. Nhôm
D. Cacbon
Photpho có mấy dạng và tồn tại ở những dạng hình thù nào
A. Dạng rắn và dạng tinh khiết
B. Trắng, đỏ, đen
C. Chỉ có đỏ
D. Đáp án A&B
Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các thành phần bằng cách cho hỗn hợp vào nước rồi khuấy đều
A. Bột than và bột sắt
B. Đường và muối
C. Bột đá vôi và muối ăn
D. Tất cả đáp án đều đúng
Cho điện tích hạt nhân Cl=17+. Xác định số khối, số e, số e lớp ngoài cùng.
A. Só e=17, số khối là 35.5 số e lớp ngoài cùng là 7
B. Số e=17, số khối là 71, số e lớp ngoài cùng là 8
C. Số e= 18, số khối là 35, số e lớp ngoài cùng là 5
D. Số e=18, số khối là 71, số e lớp ngoài cùng là 6
Cho X có số khối là 40. Biết số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 20. Xác định số thứ tự của X trong bảng tuàn hoàn
A. 20
B. 40
C. 21
D. 30
Chọn đáp án đúng
A. Nhôm là phi kim đơn chất
B. Khí metan được gọi là hợp chất hữu cơ
C. Oxi chiếm khối lượng ít nhất vỏ trái đất
D. Số p = số n
Thành phần cấu tạo của hầu hết các nguyên tử
A. Hạt p
B. Hạt electron và notron
C. Hạt proton và notron
D. Cả 3 loại hạt
Nguyên tử có khả năng liên kết nhờ hạt nào
A. Eclectron và notron
B. Proton và electron
C. Electron
D. Tất cả đáp án đúng
Phân tử khối của Cu gấp mấy lần phân tử khối Hidro
A. 4 lần
B. 2 lần
C. 32 lần
D. 62 lần
Chọn đáp án sai:
A. Cacbon dioxit được cấu tạo từ 1 nguyên tố C và 2 nguyên tố O
B. Nước là hợp chất
C. Muối ăn không có thành phần clo
D. Có 2 loại hợp chất là vô cơ và hữu cơ
Tính phân tử khối của CH4 và H2O
A. CH4=16 đvC, H2O=18 đvC
B. CH4=15 đvC, H2O=17 đvC
C. CH4=H2O=18 đvC
D. Không tính được phân tử khối
Phân loại hợp chất vô cơ và hữu cơ: NH3, CH3COONa, P2O5, CuSO4, C6H12O6, than chì
A. Vô cơ: NH3, P2O5, Than chì
Hữu cơ: CH3COONa, C6H12O6
B. Vô cơ: CuSO4, NH3
Hữu cơ: P2O5
C. Vô cơ: than chì, CuSO4, NH3, P2O5
Hữu cơ: còn lại
D. Không có đáp án đúng
Nói như sau có đúng không
A. Phân tử nước gồm nguyên tố heli và oxi
B. Clo là kim loại
C. NH3 hợp chất không mùi, không màu
D. Than chì được cấu tạo tạo từ nguyên tố C
Cách viết sau có ý nghĩa gì 5 O, Na, Cl2
A. 5 nguyên tử O,nguyên tử nguyên tố Na, phân tử Cl
B. Phân tử Oxi, hợp chất natri, nguyên tố clo
C. Phân tử khối Oxi, nguyên tử Na, phân tử clo
D. 5 phân tử oxi, phân tử Na, nguyên tố clo
Cho các chất sau đâu là đơn chất hợp chất, phân tử : O, H2, P2O5, O3, CH4, CH3COOH, Ca, Cl2
A. Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH
Đơn chất: O, Ca
Phân tử: H2, Cl2
B. Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH
Đơn chất: H2, Cl2
Phân tử: O, Ca
C. Hợp chất; CH4, Ca
Đơn chất: H2
Phân tử: Ca
D. Hợp chất:P2O5
Đơn chất: O
Phân tử: Cl2
Chọn đáp án sai
A. Kim cương và than chì đều cấu tạo từ nguyên tố C
B. Kim cương rất quý và đắt tiền
C. Than chì màu trắng trong
D. Có thể điều chế kim cương nhân tạo bởi nung than chì dưới áp suất cao, trên 6000 atm ở
Chọn câu đúng
A. Đơn chất và hợp chất giống nhau
B. Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ một nguyên tố hóa học
C. Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với hai nguyên tố hóa học
D. Có duy nhất một loại hợp chất
Chọn từ sai trong câu sau
“Phân tử khối là hạt đại diện cho nguyên tố, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất vật lí của chất”.
A. Phân tử khối
B. Vật lí
C. Liên kết
Cho điện tích hạt nhân của X là 15+. Biết rằng số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 14. Xác định nguyên tố và số khối
A. Nguyên tố P và A=30
B. Nguyên tố Si và A= 29
C. Nguyên tố P và A=31
D. Nguyên tố Cl và A=35.5
Cho số khối của nguyên tử nguyên tố X là 39. Biết rằng tổng số hạt nguyên tử là 58. Xác định nguyên tố đó và cho biết số notron
A. Kali, số n= 19
B. Kali, số n=20
C. Ca, số n=19
D. Ca, số n= 20
A. số p là số đặc trưng của nguyên tố hóa học
B. nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân
C. 1 đvC=1/12 mC
D. Oxi là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất
Cho nguyên tử khối của Bari là 137. Tính khối lượng thực nguyên tố trên.
A. mBa=2,2742.1022kg
B. mBa=2,234.10-24g
C. mBa=1,345.10-23kg
D. mBa=2,7298.10-22g
Cho nguyên tử của nguyên tố C có 11 proton. Chọn đáp án sai
A. Đấy là nguyên tố Natri
B. Số e là 16 e
C. Nguyên tử khối là 22
D. Stt trong bảng tuần hoàn là 11
Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24. Nguyên tử nào nặng hơn
A. Mg nặng hơn O
B. Mg nhẹ hơn O
C. O bằng Mg
D. Tất cả đáp án trên
Nguyên tử của nguyên tố X có nguyên tử khối gấp 7 lần của nguyên tử nguyên tố hidro, đó là nguyên tử nguyên tố nào. Cho biết số p và số e
A. Liti, số p=số e=3
B. Be, số p=số e= 4
C. Liti, số p=số e=7
D. Natri, số p=số e=11
Khối lượng nguyên tử
A. 1, 9926.10-24kg
B. 1,9924.10-27g
C. 1,9925.1025kg
D. 1,9926.10-27kg
Kí hiệu của nguyên tố Xeci là
A. Cs
B. Sn
C. Ca
D. B
Có bao nhiêu nguyên tố hóa học:
A. Trên 110 nguyên tố
B. Đúng 110 nguyên tố
C. 111 nguyên tố
D. 100 nguyên tố
Điền từ vào chỗ trống
“Trong tự nhiên, hidro có một người anh em sinh đôi là(1).Nguyên tử(2) còn được gọi là ‘hidro (3)’, chỉ khác có thêm 1 (4)”
A. 1- đơtriti 2- hidro
3- nhẹ 4- proton
B. 1- triti 2- hidro
3-nặng 4- electron
C. 1- doteri 2- doteri
3-nặng 4- notron
D. 1- notron 2- doteri
Hạt nhân được cấu tạo bởi:
A. Notron và electron
B. Proton va electron
C. Proton và notron
D. Electron
Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có những gì?
A. Electron
B. Notron
C. Proton
D. Không có gì
Vì sao khối lương nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân. Chọn đáp án đúng
A. Do proton và notron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé
B. Do số p = số e
C. Do hạt nhân tạo bởi proton và notron
D. Do notron không mang điện
Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau. Tại sao? Chọn đáp án đúng
A. Do có electron
B. Do có notron
C. Tự đưng có sẵn
D. Do khối lượng hạt nhân bằng khối lượng nguyên tử
Đường kính của nguyên tử là
A. 10-8 cm
B. 10-9 cm
C. 10-8 m
D. 10-9m
A. Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử
B. Số p = số e
C. Hạt nhân tạo bởi proton và notron
D. Oxi có số p khác số e
Cho biết số p, số e, số lớp e và số e lớp ngoài cùng của (I)
A. Số p = số e = 5
Số lớp e = 3
Số e lớp ngoài cùng =3
B. Số p = số e = 5
Số lớp e = 2
C. Số p là 5
Số e = số lớp e là 3
Số e lớp ngoài cùng là 2
D. số e lớp ngoài cùng = số lớp e = 3
số p là 5
số e là 4
Chọn đán án đúng nhất
A. Số p=số e
B. Hạt nhân tạo bởi proton và electron
C. Electron không chuyển động quanh hạt nhân
D. Eletron sắp xếp thành từng lớp
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
“Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và (1) về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (2) mang (3)”
A. (1) trung hòa
(2) hạt nhân
(3) điện tích âm
B. (1) trung hòa
(2) một hay nhiều electron
(3) không mang điện
C. (1) không trung hòa
(2) một hạt electron
(3) điện tích dương
D. (1) trung hòa