Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Không thực hiện phép tính, nêu dự đoán kết quả tìm x:
x + 9,68 = 9,68
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1711+(715+511)
Tính bằng cách thuận tiện nhất
(27+49)+57
83,75 + 46,98 + 6,25
5,87 + 28,69 + 4,13
581 + (878 + 419)
(689 + 875) + 125
Tính: 926,83 + 549,67
Tính: 3 +57
Tính: 56+712
Tính: 889972 + 96308
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một ô tô dự định đi một quãng đường dài 300km. Ô tô đó đi với vận tốc 60km/giờ và đã đi được 214 giờ. Hỏi ô tô còn phải đi tiếp quãng đường dài bao nhiêu ki-lô-mét ?
Ô tô còn phải đi tiếp quãng đường là:
A . 135km.
B . 165km.
C . 150km.
D . 240km.
Đồng hồ nào chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiều phút?
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 phút 45 giây = ....phút
1 phút 30 giây = ...phút
1 phút 6 giây = ...phút
60 giây = ...phút
30 giây = ...phút = 0,...phút
90 giây = ...phút
12 phút = ...giờ = 0,...giờ
1 giờ 30 phút = ...giờ
3 giờ 15 phút = ...giờ
90 phút = ...giờ
2 giờ 12 phút = ...giờ
60 phút = ...giờ
30 phút = ...giờ = 0,...giờ
45 phút = ...giờ = 0,...giờ
6 phút = ...giờ =...0,...giờ
15 phút = ...giờ = 0,...giờ
150 giây = ...phút...giây
54 giờ = ...ngày...giờ
28 tháng = ...năm....tháng
144 phút = ...giờ...phút
3 phút 40 giây = ...giây
2 ngày 2 giờ = ...giờ
2 năm 6 tháng = ...tháng
1 giờ 5 phút = ...phút
1 phút = ... giây
1 giờ = ... phút
1 ngày = ...giờ
1 tuần lễ có...ngày
Tháng 2 có ...hoặc...ngày.
1 tháng có...(hoặc...) ngày
1 năm nhuận có ...ngày
1 năm không nhuận có ...ngày
1 năm = ...tháng
1 thế kỉ = ...năm
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 150m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Trung bình cứ 100m2 của thửa ruộng đó thu được 60kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu được bao nhiêu tấn thóc ?
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 150m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Trung bình cứ 100 m2của thửa ruộng đó thu được 60kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu được bao nhiêu tấn thóc ?
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
2,94dm3…2dm3 94cm3
7m3 5 dm3…7,5m3
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
7m3 5dm3…7,005m3
8m2 5dm2…8,05m2
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
Có đơn vị đo là đề-xi-mét khối:
8dm3 439cm3 ;
3670cm3 ;
5dm3 77cm3
Có đơn vị đo là mét khối:
6m3 272dm3 ;
2105dm3 ;
3m3 82dm3
Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
1dm3 9cm3 = ...cm3