Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Thủy phân hoàn toàn 8,68 gam tetrapeptit mạch hở X (được tạo nên từ ba α–amino axit có công thức dạng H2NCnH2nCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 14,36 gam muối. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 8,68 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 16,68.
B. 14,52.
C. 23,04.
D. 10,48.
Thủy phân hoàn toàn pentapeptit mạch hở X MX = 401 thu được Gly, Ala và Val. Mặt khác thủy phân không hoàn toàn a mol X thu được dung dịch Y chỉ chứa tripeptit và đipeptit trong đó có chứa Val-Gly, Gly- Ala. Tổng peptit chứa Val trong Y là b mol (2a > b > a). Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong Y peptit có phân tử khối lớn nhất là 287.
B. Trong Y peptit có phân tử khối bé nhất là 146.
C. Tổng số mol peptit chứa Ala trong Y là a mol.
D. Tổng số mol peptit chứa Gly trong Y là 2a mol.
Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
X, Y lần lượt là
A. C6H5NH3Cl, C6H5ONa
B. C6H5ONa, C6H5NH3Cl.
C. C6H5Br, C6H5CH2NH3Cl
D. C6H5ONa, C6H5CH2NH3Cl
Đun nóng 0,1 mol một pentapeptit X (được tạo thành từ một amino axit Y chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) với 700ml dung dịch NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 63,5 gam chất rắn khan. Tên gọi của Y là:
A. Axit α-aminoaxetic
B. Axit α-aminopropionic
C. Axit α-amino-β-phenylpropionic
D. Axit α-aminoisovaleric
Cho sơ đồ biến hóa sau:
C6H6→1:1HNO3/H2SO4X→Sn/HClY→NaOHZ
Y là chất nào sau đây ?
A. Phenylamoni clorua
B. Anilin
C. Nitrobenzen
D. Natri phenolat
Hỗn hợp X gồm Gly-Ala-Val và Gly-Ala-Val-Ala (có tỷ lệ mol tương ứng 1 :2). Đun nóng m (gam) hỗn hợp X với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 263,364 gam hỗn hợp rắn. Giá trị của m là :
A. 105,24.
B. 96,47.
C. 131,55.
D. 87,7.
Các giải thích về quan hệ cấu trúc - tính chất nào sau không đúng?
A. Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ
B. Do nhóm - NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí O -, P -
C. Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn
D. Với amin RNH2, gốc R - hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại
Hợp chất hữu cơ X thuộc loại amin mạch hở có chứa một nguyên tử N trong phân tử. Thành phần khối lượng của nitơ trong X là 23,72 %. Số đồng phân cấu tạo của X là:
A. 5 chất
B. 6 chất
C. 4 chất
D. 8 chất
Phát biểu nào sau đây đúng
A. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam đặc trưng
B. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường
C. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường sinh ra bọt khí
D. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng thu được muối điazoni
Cho các tính chất sau: Ở trạng thái rắn trong điều kiện thường (1); tan nhiều trong nước ở nhiệt độ thường (2); làm đổi màu quỳ tím (3); tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa màu trắng (4); tham gia phản ứng thế, cho sản phẩm ưu tiên gắn vào ortho và para (5); tham gia phản ứng mở vòng (6).
Trong các tính chất này, phenol và anilin có chung
A. 4 tính chất
B. 3 tính chất
C. 2 tính chất
D. 1 tính chất.
Cho các chất sau: phenol, anilin, dung dịch brom, axit HNO3 đặc, NaOH, Na2CO3. Thực hiện thí nghiệm trộn từng cặp các chất trên với nhau thì số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng hoàn toàn ( ở điều kiện thích hợp, có đủ ) là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Phát biểu nào sau đây là
A. Metyl–, đimetyl–, trimetyl– và etylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, dễ tan trong nước
B. Trimetylamin không có liên kết hiđro liên phân tử
C. Hexametylenđiamin, đimetylamin là những amin bậc II
D. Anilin là chất lỏng, không màu, ít tan trong nước
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
(b) Tạo kết tủa trắng khi phản ứng với dung dịch brom.
(c) Nguyên tử H (trong vòng) dễ bị thay thế hơn nguyên tử H của benzen.
(d) Để điều chế từ benzen cần ít nhất 3 phản ứng.
Số phát biểu đúng cho cả phenol và anilin là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Có các chất: anilin; phenol; axetanđehit; stiren; axit metacrylic; vinyl axetat; cao su cloropren. Số chất có khả năng phản ứng cộng với nước brom ở nhiệt độ thường là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Cho các dung dịch sau: (1) CH2=CHCOONH4 ; (2) C6H5NH2 ; (3) H2NCH2COOH ; (4) C6H5OH ; (5) H2N[CH2]4CH(NH2)COOH ; (6) CH3COONa ; (7) H2N[CH2]6NH2. Các dung dịch làm xanh quỳ tím là
A. (3) ; (5) ; (7)
B. (2) ; (3) ; (4) ; (7)
C. (5) ; (6) ; (7)
D. (1) ; (5) ; (7)
Amin nào sau đây có tên thay thế là N-Etyl-N-metylbutan-1-amin?
A. CH3CH2CH2C(CH3)(C2H5)NH2
B. CH3CH2NHCH2CH2CH2CH3
C. CH3CH2NHCH(CH3)CH2CH2CH3
D. CH3CH2CH2CH2N(CH3)(C2H5)
Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-1N (n ≥ 2).
B. CnH2n-5N (n ≥ 6).
C. CnH2n+1N (n ≥ 2).
D. CnH2n+3N (n ≥ 1).
Có các dd: HCl, H2SO4, NaOH, Br2, CH3CH2OH, HCOOH. Số chất không tác dụng với anilin là
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Fe3+.
B. Cu2+.
C. Fe2+.
D. Al3+.
Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A. anilin
B. natri hiđroxit
C. natri axetat
D. amoniac
Cho dãy chất sau: isopren, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và stiren. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
B. 7
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A. benzen
B. axit axetic
C. anilin
D. ancol etylic
Dung dịch metyl amin có thể tác dụng được với những chất nào sau đây: H2SO4 loãng Na2CO3, FeCl3, quỳ tím, C6H5ONa, CH3COOH
A. FeCl3, , quỳ tím, C6H5ONa, CH3COOH
B. quỳ tím, H2SO4 loãng, CH3COOH
C. FeCl3, quỳ tím, H2SO4 loãng , Na2CO3
D. quỳ tím, H2SO4 loãng, Na2CO3, CH3COOH
Mùi tanh của cá, đặc biêt là tanh cá mè. Để khử mùi tanh của cá, nên sử dụng loại dung dịch nào dưới đây ?
A. dung dịch đường saccacrozơ
B. dung dịch muối NaCl
C. dung dịch giấm ăn
D. dung dịch cồn y tế
Metylamin trong nước không phản ứng được với
A. H2SO4
B. quỳ tím.
C. NaOH
D. HCl.
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. Fructozơ.
B. Etyl axetat.
C. Metylamin
D. Triolein.
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Ba2+.
B. Fe3+.
C. Cu2+.
D. Pb2+.
Cation kim loại nào sau đây không bị Al khử thành kim loại?
A. Cu2+.
B. Ag+.
D. Mg2+.
Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
A. Ca.
B. Fe.
C. K.
D. Ag.
Hợp chất thơm X có công thức phân tử C6H8N2O3. Cho 28,08 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 2M sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 21,5 gam
B. 38,8 gam
C. 30,5 gam
D. 18,1 gam
Đun nóng m gam hỗn hợp A gồm hai chất rắn X (C3H10N2O2) và Y (C6H16N2O4) với dung dịch NaOH vừa đủ. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,65 gam hỗn hợp T (gồm 2 muối) và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai amin đồng đẳng kế tiếp. Tỉ khối của Z so với H2 là 21,1. Các muối trong hỗn hợp T đều có phân tử khối lớn hơn 90. Phần trăm khối lượng của X trong A là
A. 82,49%
B. 75,76%
C. 22,75%
D. 35,11%
Cho 53,2 gam hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối và hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối so với H2 bằng 18,5. Phần trăm khối lượng của chất A trong hỗn hợp X là
A. 85,71%.
B. 42,86%.
C. 28,57%.
D. 57,14%.
Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E (MD < ME) và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
A. 4,24
B. 3,18.
C. 5,36.
D. 8,04
Cho hỗn hợp E gồm muối X (C5H16O3N2) và muối Y (C4H12O4N2) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được hai muối Z, T (MZ < MT) và 0,1 mol hỗn hợp hai amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối đối với H2 bằng 18,3. Khối lượng của muối T là
A. 2,12 gam
B. 3,18 gam
C. 2,68 gam.
D. 4,02 gam
Đun nóng 29,84 gam hỗn hợp E chứa X (C4H14O3N2) và Y (C5H14O4N2) với 500ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Z gồm 2 amin là đồng đẳng kế tiếp nhau có tỉ khối so với hiđro là 17,6 và hỗn hợp rắn T. Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong T là
A. 48,21%.
B. 39,26%.
C. 41,46%.
D. 44,54%
Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C3H10O3N2, là muối của amin hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được một ancol đơn chức, một amin no và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan (trong đó có hai muối có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G là
A. 31,47%.
B. 28,7%.
C. 22,13%.
D. 24,26%.
Hỗn hợp E gồm chất X (C4H12N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của một axit vô cơ. Cho 5,52 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,08 mol hai chất khí (có tỉ lệ mol 1:3) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 5,08
B. 4,68.
C. 3,46
D. 6,25D. 6,25
Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3); trong đó, X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của một axit vô cơ. Cho 4,00 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai khí (trong đó có một amin bậc hai) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 3,46.
B. 4,02
C. 5,32.
D. 3,74.
Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3); trong đó X là muối của axit hữu cơ đa chức, chất Y là muối của một axit vô cơ.
Cho 2,62 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng,thu được 0,04 mol hỗn hợp ba khí và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 2,40.
B. 2,54
C. 3,46.
D. 2,26
Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). Chất X là muối của axit hữu cơ đa chức, chất Y là muối của axit vô cơ. Cho 2,62 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ mol 1:3) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị lớn nhất của m là
A. 2,54
B. 3,46
C. 2,26.
D. 2,40