Bạn cần hỏi gì?
Em hãy tích vào ô trống của bảng để được câu trả lời đúng.
Bảng 1. Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống của chân khớp
STT | Tên đại diện | Môi trường sống | Các phần cơ thể | Râu | Chân ngực (số đôi) | Cánh | ||||
Nước | Nơi ẩm | Ở cạn | Có | Không có | Không có | Có | ||||
1 | Giáp xác(Tôm sông) |
| 2 |
| 5 đôi |
| ||||
2 | Hình nhện(Nhện) |
|
| 2 |
| 4 đôi |
| |||
3 | Sâu bọ Châu chấu) |
| 3 |
| 3 đôi |
|
Em hãy tích vào ô trống của bảng để được câu trả lời đúng.
Bảng 1. Đa dạng về tập tính
STT | Các tập tính chính | Tôm | Tôm ở nhờ | Nhện | Ve sầu | Kiến | Ong mật |
1 | Tự vệ, tấn công |
|
|
|
|
| |
2 | Dự trữ thức ăn |
|
|
| |||
3 | Dệt lưới bẫy mồi |
| |||||
4 | Cộng sinh để tồn tại | ||||||
5 | Sống thành xã hội |
|
| ||||
6 | Chăn nuôi động vật khác |
| |||||
7 | Đực, cái nhận biết nhau bằng tín hiệu |
| |||||
8 | Chăm sóc thế hệ sau |
|
|
|
Đây là hình ảnh “ Ba môi trường lớn ở vùng nhiệt đới”
Nhìn vào hình và điền vào bảng sau đây:
| Môi trường | |
| Trên cạn có | |
| Dưới nước có | |
| Trên không có |
