Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Để hàm số f(x) = asinπx + b thỏa mãn f(1) = 2 và ∫01fxdx=4 thì a, b nhận giá trị
A. a = π, b = 0.
B. a = π, b = 2.
C. a = 2π, b = 2.
D. a = 2π, b = 3.
Tích phân L=∫0πx sinxdx bằng:
A. L = π
B. L = -π
C. L = -2
D. K = 0
Tích phân I=∫0π6sin3x.cos xdx bằng:
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 164
Tích phân I=∫0π42sin2 x2dx bằng:
A. π4-22
B. π4+22
C. -π4-22
D. -π4+22
Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn [0;2] thỏa mãn ∫02fxdx=6. Giá trị của tích phân ∫0π2f2sin xcos xdx là
A. -6.
B. 6.
C. -3.
D. 3.
Biết ∫0b2x-4dx=0. Khi đó b nhận giá trị bằng:
A. b = 0 hoặc b = 2.
B. b = 0 hoặc b = 4.
C. b = 1 hoặc b = 2.
D. b = 1 hoặc b = 4.
Tích phân K=∫23xx2-1 bằng
A. K = ln 2
B. K = 2 ln 2
C. K=ln 83
D. K=12ln 83
Tích phân I=∫013x2+2x-1dx bằng
A. I = 1.
B. I = 2.
C. I = 3.
D. I = -1.
Cho hàm số f liên tục trên đoạn [a;b] có một nguyên hàm là hàm F trên đoạn [a;b]. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. ∫abfxdx=Fb-Fa
B. F'x=fx với mọi x∈a;b
C. ∫abfxdx=fb-fa
D. Hàm số G cho bởi G(x) = F(x) + 5 cũng thỏa mãn ∫abfxdx=Gb-Ga
Cho ∫02fxdx=3. Khi đó ∫024fx-3dx bằng
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Tính nguyên hàm I=∫lnln xxdx được kết quả nào sau đây?
A. I = ln x.ln (ln x) + C
B. I = ln x.ln(ln x) + ln x + C
C. I = ln(ln x) - ln x + C
D. I = ln(ln x) + ln x + C
F(x) là một nguyên hàm của hàm số y = xex2. Hàm số nào sau đây không phải là F(x):
A. Fx=12ex2+2
B. Fx=12ex2+5
C. Fx=-12ex2+C
D. Fx=-122-ex2
Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2sin3x.cos2x là :
A. -15cos5x-cosx+C
B. 15cos5x+cosx+C
C. 5 cos5x + cosx + C
D. Kết quả khác
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số fx=ax+bx2x≠0, biết rằng F(-1) = 1, F(1) = 4, f(1) = 0. F(x) là biểu thức nào sau đây
A. Fx=3x22-32x-12
B. Fx=3x24-32x-74
C. Fx=3x22+34x-74
D. Fx=3x24+32x+74
Nguyên hàm của hàm số fx=x2-3x+1x là:
A. x33-3x22+ln x+C
B. x33-3x22+1x2+C
C. x3-3x2+ln x+C
D. x33-3x22-lnx+C
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi C: y=x; d: y=12x. Quay (H) xung quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
A. 8π
B. 16π3
C. 8π3
D. 8π15
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x - x2; Ox. Quay (H) xung quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích bằng?
A. 1615
B. 4π3
C. 43
D. Đáp án khác
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên [a;b] và thỏa mãn 0 < g(x) < f(x), ∀ x ∈ [a;b]. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: y = f(x), y = g(x), x = a; x = b. Khi đó V được tính bởi công thức nào sau đây?
A. π∫abfx-gx2dx
B. π∫abf2x-g2xdx
C. π∫abfx-gxdx2
D. ∫abfx-gxdx
Cho đồ thị hàm số y = f(x). Diện tích hình phẳng (phần có đánh dấu gạch trong hình) là:
A. ∫-30fxdx+∫40fxdx
B. ∫-31fxdx+∫14fxdx
C. ∫0-3fxdx+∫04fxdx
D. ∫-34fxdx
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = x2 + x - 1 và y = x4 + x - 1 là:
A. 815 dvtt
B. 715 dvtt
C. -715 dvtt
D. 415 dvtt
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = x2, trục hoành và hai đường thẳng x = -1, x = 3 là:
A. 289 dvtt
B. 283 dvtt
C. 13 dvtt
D. Tất cả đều sai
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f1(x), y = f2(x) liên tục và hai đường thẳng x = a, x = b được tính theo công thức:
A. S=∫abf1x-f2xdx
B. S=∫abf1x-f2xdx
C. S=∫abf1x-f2xdx
D. S=∫abf1x-∫abf2xdx
Tích phân I=∫04x-2dx bằng:
A. 0.
B. 2.
C. 8.
D. 4.
Tích phân K=∫122x-1ln xdx bằng:
A. K=3ln 2+12
B. K=12
C. K=3ln 2
D. K=2ln 2-12
Tích phân I=∫0πx2sin xdx bằng:
A. π2-4
B. π2+4
C. 2π2-3
D. 2π2+3
Đổi biến x = 2sint tích phân ∫01dx4-x2 trở thành:
A. ∫0π6tdt
B. ∫0π6dt
C. ∫0π61tdt
D. ∫0π3dt
Tích phân I=∫0π2sin xdx bằng:
A. –1
B. 1
C. 2
D. 0
Giả sử ∫abfxdx=2 và ∫cbfxdx=3 và a < b < c thì ∫acfxdx bằng bao nhiêu ?
A. 5.
B. 1.
C. –1.
D. –5
Một nguyên hàm của f(x) = x.lnx là kết quả nào sau đây, biết nguyên hàm này triệt tiêu khi x = 1?
A. Fx=12x2ln x-14x2+1
B. Fx=12x2ln x+14x+1A.
C. Fx=12xln x+12x2+1
D. Một kết quả khác
Kết quả của I = ∫xex.dx là:
A. I=ex+xex+C
B. I=x22ex+C
C. I=xex-ex+C
D. I=x22ex+ex+C
Để tính ∫x2.cosx.dx theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:
A. u=xdv=xcosxdx
B. u=x2dv=cosxdx
C. u=cosxdv=x2dx
D. u=x2cosxdv=dx
Để tính ∫xln(2 + x).dx theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:
A. u=vdv=ln2+xdx
B. u=ln2+xdv=xdx
C. u=xln2+xdv=dx
D. u=ln2+xdv=dx
F(x) là nguyên hàm của hàm số y = sin4x.cosx.
F(x) là hàm số nào sau đây?
A. Fx=cos5x5+C
B. Fx=cos4x4+C
C. Fx=sin4x4+C
D. Fx=sin5x5+C
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=lnxx.
Nếu Fe2=4 thì ∫ln xxdx bằng
A. Fx=ln2x2+C
B. Fx=ln2x2+2
C. Fx=ln2x2-2
D. Fx=ln2x2+x+C
Để tính ∫elnxxdx theo phương pháp đổi biến số, ta đặt:
A. t=elnx
B. t = ln x
C. t = x
D. t=1x