Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tích phân K=∫122x-1ln xdx bằng:
A. K=3ln 2+12
B. K=12
C. K=3ln 2
D. K=2ln 2-12
Đổi biến x = 2sint tích phân ∫01dx4-x2 trở thành:
A. ∫0π6tdt
B. ∫0π6dt
C. ∫0π61tdt
D. ∫0π3tdt
Tích phân I=∫0πx2sinx dx bằng :
A. π2-4
B. π2+4
C. 2π2-3
D. 2π2+3
Tập hợp giá trị của m sao cho ∫0m2x-4dx=5 là
A. {5}.
B. {5 ;–1}.
C. {4}.
D. {4 ;–1}.
Tính tích phân sau I=∫011-x2dx
A. π6+1
B. π2
C. π4
D. Đáp án khác
Tích phân I=∫13x1+x2dx bằng
A. 4-23
B. 8-223
C. 4+23
D. 8+223
Tích phân I=∫01dxx2-5x+6 bằng
A. I = 1
B. I=ln43
C. I = ln 2
D. I = -ln 2
Cho hai hàm số liên tục f và g có nguyên hàm lần lượt là F và G trên đoạn [1;2]. Biết rằng F(1) = 1, F(2) = 4, G1=32, G2=2 và ∫12fxGxdx=6712. Tích phân ∫12Fxgxdx có giá trị bằng
A. 1112
B. -14512
C. -1112
D. 14512
Cho hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [a;b] và số thực k bất kỳ trong R. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. ∫abfx+gxdx=∫abfxdx+∫abgxdx
B. ∫abfxdx=-∫bafxdx
C. ∫abkfxdx=k∫abfxdx
D. ∫abxfxdx=x∫abfxdx
Giả sử ∫abfxdx=2 và ∫cbfxdx=3 và a < b < c thì ∫acfxdx bằng bao nhiêu ?
A. 5
B. 1
C. -1
D. -5
Hàm số f(x) = (x - 1)ex có một nguyên hàm F(x) là kết quả nào sau đây, biết nguyên hàm này bằng 1 khi x = 0?
A. F(x) = (x - 1)ex.
B. F(x) = (x - 2)ex.
C. F(x) = (x + 1)ex + 1.
D. F(x) = (x - 2)ex + 3.
F(x) là một nguyên hàm của hàm số y = esinxcosx.
Nếu F(π) = 5 thì ∫esinxcosxdx bằng:
A. Fx=esinx+4
B. Fx=esinx+C
C. Fx=ecosx+4
D. Fx=ecosx+C
Tính ∫sin(3x-1)dx, kết quả là:
A. -13cos3x-1+C
B. 13cos3x-1+C
C. -cos3x-1+C
D. Kết quả khác
Nguyên hàm F(x) của hàm số fx=x-1x3 x≠0 là
A. Fx=x-3lnx+3x+12x2+C
B. Fx=x-3lnx-3x-12x2+C
C. Fx=x-3lnx+3x-12x2+C
D. Fx=x-3lnx-3x+12x2+C
Nguyên hàm của hàm số fx=1x-1x2 là :
A. ln x-ln x2+C
B. ln x-1x+C
C. ln x+1x+C
D. ln x-1x+C
Hình (S) giới hạn bởi y = 3x + 2, Ox, Oy. Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình (S) quanh trục Ox.
A. 8π3
B. 4π3
C. 8π9
D. 16π3
Giả sử I=∫-103x2+5x-1x-2dx=aln23+b. Khi đó giá trị a + 2b là
A. 30
B. 40
C. 50
D. 60
Tích phân I=∫0π3xcosxdx bằng:
A. π3-16
B. π3-12
C. π36-12
D. π-32
Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b] trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b quay quanh trục Ox, có công thức là:
A. V=∫abf2xdx
B. V=π∫abf2xdx
C. V=π∫abfxdx
D. V=π∫abfxdx
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = -x, y = 2x - x2 có kết quả là
A. 4
B. 92
C. 5
D. 72
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và f(x) + f(-x) = cos4x với mọi x ∈ R. Giá trị của tích phân I=∫-π2π2fxdx là
A. -2
B. 3π16
C. ln 2-34
D. ln 3-35
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = x3 + 3x, y = -x và đường thẳng x = -2 là:
A. -12(dvdt).
B. 12(dvdt).
C. 4(dvdt).\
D. -4(dvdt).
Tích phân I=∫12lnxx2dx bằng:
A. 121+ln 2
B. 121-ln 2
C. 12ln 2-1
D. 141+ln 2
Tích phân I=∫-π20cosx2+sinxdx có giá trị là:
A. ln3.
B. 0.
C. -ln2.
D. ln2.
Tích phân I=∫0π2sin3x.cosxdx có giá trị là:
A. 12
B. 13
C. 1
D. 14
Tích phân: J=∫01xdxx+13dx bằng
A. J=18
B. J=14
C. J = 2
D. J = 1
Tích phân I=∫01x+12dx bằng
A. 83
B. 2
C. 73
D. 4
Xét hàm số f liên tục trên R và các số thực a, b, c tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. ∫abfxdx=∫cbfxdx-∫cafxdx
B. ∫abfxdx=∫acfxdx+∫cbfxdx
C. ∫abfxdx=∫acfxdx-∫cbfxdx
D. ∫abfxdx=∫acfxdx-∫bcfxdx
Một nguyên hàm của f(x) = x.lnx là kết quả nào sau đây, biết nguyên hàm này triệt tiêu khi x = 1?
A. Fx=12x2ln x-14x2+1
B. Fx=12x2ln x+14x+1A.
C. Fx=12xln x+12x2+1
D. Một kết quả khác
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=lnxx.
Nếu Fe2=4 thì ∫ln xxdx bằng
A. Fx=ln2x2+C
B. Fx=ln2x2+2
C. Fx=ln2x2-2
D. Fx=ln2x2+x+C
Một nguyên hàm của hàm số f(x) = cos5x.cosx là:
A. cos6x
B. sin6x
C. 1216sin6x+14sin4x
D. -1216sin6x+14sin4x
Nguyên hàm của hàm số fx=x+2x là
A. x+2xln 2+C
B. 12x+2xln2+C
C. 23xx+2xln 2+C
D. 32xx+2xln2+C
F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=2x+3x2, biết rằng F(1) = 1. F(x) là biểu thức nào sau đây
A. Fx=2x-3x+2
B. Fx=2lnx+3x+2
C. Fx=2x+3x-4
D. Fx=2lnx-3x+4
Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x2 - 2x + 1 là
A. Fx=13x3-2+x+C
B. Fx=2x-2+C
C. Fx=13x3-x2+x+C
D. Fx=13x3-2x2+x+C
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x và y = x quay xung quanh trục Ox. Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành bằng:
A. -π
B. π3
C. π6
D. π
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên [a;b] và thỏa mãn 0 < g(x) < f(x), ∀ x ∈ [a;b]. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: y = f(x), y = g(x), x = a; x = b. Khi đó V được tính bởi công thức nào sau đây?
A. π∫abfx-gx2dx
B. π∫abf2x-g2xdx
C. π∫abfx-gxdx2
D. ∫abfx-gxdx
Cho đồ thị hàm số y = f(x). Diện tích hình phẳng (phần có đánh dấu gạch trong hình) là:
A. ∫-30fxdx+∫40fxdx
B. ∫-31fxdx+∫14fxdx
C. ∫0-3fxdx+∫04fxdx
D. ∫-34fxdx
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = 2x - x2 và đường thẳng x + y = 2 là:
A. 16dvtt
B. 52dvtt
C. 65dvtt
D. 12dvtt
Tích phân I=∫0ln 2xe-xdx bằng:
A. 121-ln2
B. 121+ln2
C. 12ln2-1
D. 121+ln2