Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z¯ là đường tròn x-12+y-22=9. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn nào sau đây ?
A. x+12+y+22=9
B. x-12+y-22=9
C. x+12+y+22=9
D. x-12+y-22=36
Trong C, phương trình z-1+3i=3+2i có nghiệm là:
A. z=310-1110i
B. z=-9+7i
C. z=313+1113i
D. z = -3 + 6i
Cho số phức z = -2i - 1. Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z trong mặt phẳng phức là:
A. M(-1;-2).
B. M(-1;2).
C. M(-2;1).
D. M(2;-1).
Trong C, phương trình z - 5 + 7i = 2 - i có nghiệm là:
A. z = -7 + 8i.
B. z = 8 - 7i.
C. z = 7 - 8i.
D. z = -8 - 7i
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z=2 và z2 là số thuần ảo.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Giá trị của i105 + i23 + i20 - i34 là ?
A. 2.
B. -2.
C. 4.
D. -4.
Số phức z thỏa mãn: z-2+3iz¯=1-9i là
A. 2 + i.
B. -2 - i.
C. -3 - i.
D. 2 - i
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2+iz+1-i1+i=5-i. Môđun của số phức w = 1 + 2z + z2 có giá trị là
A. 10.
B. 25
C. 100.
D. 40
Phần thực, phần ảo của số phức z thỏa mãn z¯=51-2i-3i lần lượt là
A. 1;1.
B. 1;-2.
C. 1;2.
D. 1;-1.
Số phức z=7-17i5-i có tổng phần thực và phần ảo là
B. 1
C. -1
D. - 3
Cho hai số phức z1 = 1 + 2i và z2 = 2 - 3i. Phần ảo của số phức w = 3z1 - z2 là
B. 12.
C. 1.
D. 12i.
Cho hai số phức z1 = 1 + 2i và z2 = 2 - 3i. Tính z1.z2?
A. 1 + 3i
B. -4 + i
C. 8 + i
D. 8 + 7i
Các số thực x, y thỏa mãn: 3x + y + 5xi = 2y - 1 + (x - y)i là
A. x;y=-27;47
B. x;y=-17;47
C. x;y=17;47
D. x;y=-17;-47
Cho số phức z = - 6i + 6. Số phức liên hợp của z là
A. z¯=6+6i
B. z¯=-6-6i
C. z¯=-6+6i
D. z¯=6-6i
Cho số phức z = 5 - 4i. Môđun của số phức z là
A. 3
B. 41
C. 1
D. 9
Thể tích khối tròn xoay sinh ra do quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3, trục Ox, x = -1, x = 1 một vòng quanh trục Ox là:
A. π
B. 2π
C. 6π7
D. 2π7
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ex; y = 1 và x = 1 là
A. e - 2.
B. e.
C. e + 1.
D. 1 - e.
Cho hàm số f liên tục trên R thỏa fx+f-x=2+2cos2x, với mọi x ∈ R. Giá trị của tích phân I=∫-π2π2fxdx là
B. -7.
C. 7.
D. -2.
Tính tích phân I=∫-22x+1dx.
A. 4
C. 5
D. 6
Tích phân I=∫12ln xx2dx bằng:
A. 121+ln2
B. 121-ln2
C. 12ln2-1
D. 141+ln2
Tích phân I=∫0πx2sin xdx bằng :
A. π2-4
B. π2+4
C. 2π2-3
D. 2π2+3
Cho I=∫1eπ2cosln xxdx, ta tính được:
A. I = cos1
B. I = 1
C. I = sin1
D. Một kết quả khác
Tích phân I=∫0π2sin xdx bằng:
A. –1
C. 2
D. 0
Biết rằng ∫1512x-1dx=ln a. Giá trị của a là :
A. 9
C. 27
D. 81
Tích phân I=∫01x1-x19dx bằng
A. 1420
B. 1380
C. 1342
D. 1462
Tích phân I=∫12x2+1x4dx bằng
A. 198
B. 238
C. 218
D. 258
Tính I=∫01dx1+x2
A. π4
B. π2
C. π6+1
D. π12+1
Cho hai hàm số liên tục f và g có nguyên hàm lần lượt là F và G trên đoạn [0;2].. Biết rằng F(0) = 0, F(2) = 1, G(0) = -2, G(2) = 1 và ∫02Fxgxdx=3. Tích phân ∫02fxGxdx có giá trị bằng
B. 0
C. -2
D. - 4
Cho hàm số f liên tục trên R và số thực dương a. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào luôn đúng?
A. ∫aafxdx=1
B. ∫aafxdx=0
C. ∫aafxdx=-1
D. ∫aafxdx=fa
Giả sử ∫abfxdx=2 và ∫cbfxdx=3 và a < b < c thì ∫acfxdx bằng bao nhiêu ?
A. 5
D. -5
Kết quả của I = ∫xex.dx là:
A. I=ex+xex+C
B. I=x22ex+C
C. I=xex-ex+C
D. I=x22ex+ex+C
Để tính ∫xln(2 + x)dx theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:
A. u=vdv=ln2+xdx
B. u=ln2+xdv=xdx
C. u=xln2+xdv=dx
D. u=ln2+xdv=dx
F(x) là nguyên hàm của hàm số y = sin4x.cosx.F(x) là hàm số nào sau đây?
A. Fx=cos5x5+C
B. Fx=cos4x4+C
C. Fx=sin4x4+C
D. Fx=sin5x5+C
Tìm ∫(cos6x - cos4x)dx là:
A. -16sin6x+14sin4x+C
B. 6sin6x-5sin4x+C
C. 16sin6x-14sin4x+C
D. -6sin6x+sin4x+C
Nguyên hàm của hàm số fx=2x+3x2 là:
A. x2-3x+C
B. x2+3x2+C
C. x2+3ln x2+C
D. x2+3x+C
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi C: y=x; d:y=12x. Quay (H) xung quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
A. 8π
B. 16π3
C. 8π3
D. 8π15
Thể tích khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường y = (1 - x2), y = 0, x = 0 và x = 1 khi quay quanh trục Ox bằng:
A. 8π15
C. 46π15
D. 5π2
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = sin2x, y = cosx và hai đường thẳng x=0, x=π2 là
A. 14dvtt
B. 16dvtt
C. 32dvtt
D. 12dvtt
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = -x, y = 2x - x2 có kết quả là
B. 92
D. 72
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và f(x) + f(-x) = cos4x với mọi x ∈ R. Giá trị của tích phân I=∫-π2π2fxdx là
A. -2
B. 3π16
C. ln 2-34
D. ln 3-35