Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x+22=y-1-1=z-33. Đường thẳng d đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương αd→ có tọa độ là:
A. M2;-1;3, αd→=-2;1;3
B. M2;-1;-3, αd→=2;-1;3
C. M-2;1;3, αd→=2;-1;3
D. M2;-1;3, αd→=2;-1;-3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số x=2+ty=-3tz=-1+5t. Phương trình chính tắc của đường thẳng d là?
A. x-2=y=z+1
B. x-21=y-3=z+15
C. x+2-1=y3=z-1-5
D. x+21=y-3=z-15
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α): 3x + (m - 1)y + 4z - 2 = 0, (β): nx + (m + 2)y + 2z + 4 = 0. Với giá trị thực của m, n bằng bao nhiêu để (α) song song (β)
A. m=-5; n=32
B. m=-5; n=52
C. m=-3; n=32
D. m=-3; n=52
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q): x + 2y - 2z + 1 = 0 và tiếp xúc với mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 2x – 4y – 2z – 3 = 0
A. x+ 2y – 2z + 12 = 0 và x + 2y – 2z - 6 = 0
B. x+ 2y – 2z – 12 = 0 và x + 2y – 2z + 6 = 0
C. x+ 2y – 2z + 10 = 0 và x + 2y – 2z - 8 = 0
D. x+ 2y – 2z – 10 = 0 và x + 2y – 2z + 8 = 0
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q): x + 2y - 2z + 1 = 0 và cách (Q) một khoảng bằng 3.
A. x + 2y -2z + 8 = 0 và x + 2y – 2z – 10 = 0.
B. x + 2y- 2z + 6 = 0 và x + 2y- 2z – 8 = 0
C. x + 2y – 2z – 8 = 0 và x + 2y – 2z + 10 = 0
D. Đáp án khác.
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-1;-2;5) và vuông góc với hai mặt phẳng (Q): x + 2y - 3z + 1 = 0 và (R): 2x - 3y + z + 1 = 0.
A. x- y + z – 6 = 0
B. x + y - z + 8 = 0
C. –x + y + z – 4 = 0
D. x + y + z - 2 = 0
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua điểm A(1;2;-2), B(2;-1;4) và vuông góc với (β): x - 2y - z + 1 = 0.
A. 15x + 7y + z – 27 = 0
B. 15x – 7y + z + 1 = 0
C. 15x – 7y – z + 1 = 0
D. Đáp án khác
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;-2), B(1;1;1), C(0;-1;2).
A. 7x - 3y + z – 1 = 0
B. 7x + 3y + z + 3 = 0
C. 7x + 3y + z + 1 = 0
D. 7x – 3y + z – 5 = 0
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(0;1;3) và song song với mặt phẳng (Q): 2x - 3z + 1 = 0.
A. 2x - 3z - 10 = 0
B. 2x + 3z – 9 = 0
C. 2x - 3z + 9 = 0
D. 2x + 3z + 1 = 0
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x + my + 2mz - 9 = 0 và (Q): 6x - y - z - 10 = 0. Tìm m để (P) ⊥ (Q).
A. m = 4
B. m = -4
C. m = -2
D. m = 2
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x - my - 4z - 6 + m = 0 và (Q): (m + 3)x + y + (5m + 1)z - 7 = 0. Tìm m để hai mặt phẳng (P) và (Q) trùng nhau
A. m=-65
B. m = 1
C. m = -1
D. m = 4
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;0;-2) và có vectơ pháp tuyến n→1;-1;2.
A. x - y + 2z – 3 = 0
B. x - y + 2z + 3 = 0
C. x - 2z + 3 = 0
D. x + 2z – 3 = 0
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1;-2;0), B(3;3;2), C(-1;2;2), D(3;3;1). Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng (ABC) là
A. 972
B. 97
C. 92
D. 914
Cho A(1;-2;0), B(3;3;2), C(-1;2;2), D(3;3;1). Thể tích của tứ diện ABCD bằng
A. 5
B. 4
C. 3
D. 6
Trong không gian cho A(1;1;1);B(2;3;4) và C(7;7;5). Diện tích của hình bình hành đó bằng
A. 283
B. 83
C. 83
D. 832
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;5;3), B(3;7;4), C(x;y;6). Giá trị của x, y để ba điểm A, B, C thẳng hàng là
A. x = 5; y = 11.
B. x = -5; y = 11.
C. x = -11; y = -5.
D. x = 11; y = 5
Cho u→=2;-1;1, v→=m;3;-1, w→=1;2;1. Với giá trị nào của m thì ba vectơ trên đồng phẳng
A. 38
B. -38
D. -83
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1), B(2;-1;2). Điểm M trên trục Ox và cách đều hai điểm A, B có tọa độ là
A. M12;0;0
B. M-12;0;0
C. M32;0;0
D. M0;12;32
Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(1;0;2), B(-2;1;3), C(3;2;4), D(6;9;-5). Tìm tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD
A. G-9;184;-30
B. G(8;12;4)
C. G3;3;144
D. G(2;3;1)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3); B(1;0;-1) và C(-1;2;0). Tính AB→,AC→
A. (2;3;8)
B. (6;-8;-4)
C. (6;8;-4)
D. (2;-3;8)
Cho u→=1;1;1 và v→=0;1;m. Để góc giữa hai vectơ u→, v→ có số đo bằng 45° thì m bằng
A. ±3
B. 2±3
C. 1±3
D. 3
Trong không gian tọa độ cho ba điểm A(2;5;1), B(-2;-6;2), C(1;2;-1) và điểm M(m;m;m), để MB→-2AC→ đạt giá trị nhỏ nhất thì m bằng
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Cho hình chóp tam giác S.ABC với I là trọng tâm của đáy ABC. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng
A. SI→=12SA→+SB→+SC→
B. SI→=13SA→+SB→+SC→
C. SI→=SA→+SB→+SC→
D. SI→+SA→+SB→+SC→=0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;2;-1), B(2;-1;3), C(-2;3;3). Tìm tọa độ điểm D là chân đường phân giác trong góc A của tam giác ABC
A. D(0;3;1)
B. D(0;1;3)
C. D(0;-3;1)
D. D(0;3;-1)
Cho điểm M(3;2;-1), điểm M'(a;b;c) đối xứng của M qua trục Oy, khi đó a+b+c bằng
A. 6
C. 0
D. 2
Cho điểm M(3; 2; -1), điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (Oxy) là điểm
A. M'(3;-2;1)
B. M'(3;-2;-1)
C. M'(3;2;1)
D. M'(3;2;0)
Cho điểm M(1; 2; -3), hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oxy) là:
A. M'(1;2;0)
B. M'(1;0;-3)
C. M'(0;2;-3)
D. M'(1;2;3)
Cho điểm M(-2;5;0), hình chiếu vuông góc của điểm M trên trục Oy là điểm
A. M'(2;5;0).
B. M'(0;-5;0).
C. M'(0;5;0).
D. M'(-2;0;0).
Cho điểm M(1;2;-3) và N(1;-2;1), khoảng cách MN = ?
A. 22
B. 8
C. 4
D. 42
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(1;1;1), N(2;3;4), P(7;7;5). Để tứ giác MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là
A. Q(-6;5;2).
B. Q(6;5;2).
C. Q(6;-5;2).
D. Q(-6;-5;-2).
Cho hai số phức z1=2-2i; z2=3+i. Viết số phức z1z2 dưới dạng lượng giác
A. 2cos5π12+i.sin5π12
B. 2cos5π3+i.sin5π3
C. 2cos-5π12+i.sin-5π12
Tìm phần ảo của số phức z=1+i5
A. -4
D. -2
Cho số phức z = 1 + (1 + i) + 1 + i2 +...+ 1 + i26. Phần thực của số phức z là
A. 213
B. -(1+213)
C. -213
D. (1+213)
Viết số phức sau dạng lượng giác: z=3-i
A. z=2.cos-π6+i.sin-π6
B. z=2.cosπ6+i.sinπ6
C. z=2.cosπ3+i.sinπ3
D. z=2.cos-π3+i.sin-π3
Tìm số thực x,y để hai số phức z1 = 9y2 - 4 - 10xi5 và z2 = 8y2 + 20i11 là liên hợp của nhau? z1 = 9y2 - 4 - 10xi5 và z2 = 8y2 + 20i11 là
A. x = -2; y = 2.
B. x = 2; y = ±2.
C. x = 2; y = 2.
D. x = -2; y = ±2.
Trong tập số phức, giá trị của m để phương trình bậc hai z2 + mz + i = 0 có tổng bình phương hai nghiệm bằng -4i là:
A. ±(1 - i)
B. (1 - i)
C. ±(1 + i)
D. -1 - i
Gọiz1;z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 + 2z + 4 = 0. Khi đó A=z12+z22 có giá trị là
A. 4
B. 6
C. 10
D. 8
Tính căn bậc hai của số phức z = 8 + 6i ra kết quả:
A. z=3-i hoặc z=3+i
B. z=3+i hoặc z=-3-i
C. z=3-i hoặc z=3+i
D. z=3-i hoặc z=-3-i
Trong C, phương trình z2 - z + 1 = 0 có nghiệm là:
A. z=3+5i hoặc z=3-5i
B. z=2+3i2 hoặc z=2-3i2
C. z=1+5i2 hoặc z=1-5i2
D. z=1+3i2 hoặc z=1-3i2
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z¯ là đường tròn x-12+y-22=9. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn nào sau đây ?
A. x-12+y-22=36
B. x+12+y-22=36
C. x+12+y+22=9
D. x-12+y+22=9