Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Dung dịch FeSO4 không làm mất màu dung dịch nào sau đây ?
A. Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4
B. Dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4
C. Dung dịch Br2
D. Dung dịch CuCl2
Chia bột kim loại X thành 2 phần. Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y. Phần hai cho tác dụng với dung dịch HC1 tạo ra muối Z. Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu được muối Z. Kim loại X có thề là
A. Mg
B. Al
C. Zn
D. Fe
Dãy các chất và dung dịch nào sau đây khi lấy dư có thể oxi hoá Fe thành Fe(III) ?
A. HCl, HNO3 đặc, nóng, H2SO4 đặc, nóng
B. Cl2, HNO3 nóng, H2SO4 đặc, nguội
C. bột lưu huỳnh, H2SO4 đặc, nóng, HC1
D. Cl2, AgNO3, HNO3 loãng
Để điều chế FeNO32 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây ?
A. Fe + dung dịch AgNO3 dư
B. Fe + dung dịch CuNO32
C. FeO + dung dịch HNO3
D. FeS + dung dịch HNO3
Để m gam bột sắt trong không khí, sau một thời gian thu được 3 gam hỗn hợp oxit X. Hoà tan hết 3 gam X cần vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 x (mol/l), thu được 0,56 lít khí NO (đktc) duy nhất và dung dịch không chứa NH4+ . Giá trị của x là
A. 0,27
B. 0,32
C. 0,24
D. 0,29
Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuNO32 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 10,8 và 4,48
B. 10,8 và 2,24
C. 17,8 và 4,48
D. 17,8 và 2,24
Cho 2,24 gam Fe tác dụng với oxi, thu được 3,04 gam hỗn hợp X gồm 2 oxit. Để hoà tan hết X cần thể tích dung dịch HCl 2M là
A. 25 ml.
B. 50 ml
C. 100 ml
D. 150 ml
Nung hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe và 0,2 mol S cho đến khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn A. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí B. Tỉ khối của B so với không khi là
A. 0,8045
B. 0,7560
C. 0,7320
D. 0,9800
Dãy các phi kim nào sau đây khi lấy dư tác dụng với Fe thì chỉ oxi hoá Fe thành Fe(III)?
A. Cl2, O2, S
B. Cl2, Br2, I2
C. Br2, Cl2, F2
D. O2, Cl2, Br2
Chất nào dưới đây phản ứng với Fe tạo thành hợp chất Fe(II) ?
A. Cl2
B. dung dịch HNO3 loãng
C. dung dịch AgNO3 dư
D. dung dịch HC1 đặc
Phản ứng xảy ra khi đốt cháy sắt trong không khí là
A. 3Fe + 2O2 → Fe3O4
B. 4Fe + 3O2 → 2Fe2O3
C. 2Fe + O2 → 2FeO
D. tạo hỗn hợp FeO, Fe2O3, Fe3O4
Sắt tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao hơn 570oC thì tạo ra H2 và sản phẩm rắn là
A. FeO
B. Fe3O4
C. Fe2O3
D. FeOH2
Đề phân biệt các este riêng biệt : metyl axetat, vinyl fomat, rnetyl acrylat, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây ?
A. Dùng dung dịch NaOH, đun nhẹ, dùng dung dịch brom
B. Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch AgNO3/NH3
C. Dùng dung dịch AgNO3/NH3, dùng dung dịch brom
D. Dung dung dịch nước brom, dùng dung dịch axit H2SO4 loãng
Cho các phát biểu sau :
(1) Chất béo có bản chất là este.
(2) Tơ nilon, tơ capron, tơ enang chỉ điều chế được bằng phản ứng trùng ngưng.
(3) Vinyl axetat không điều chế trực tiếp được từ axit và rượu tương ứng.
(4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.
(5) Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin.
Trong các phát biểu trên, các phát biểu đúng là
A. (1), (2), (4)
B. (2), (3), (4).
C. (1), (4), (5).
D. (1), (3), (4).
Hợp chất hữu cơ X có công thức phân từ C9H16O4, khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được một muối mà từ muối này điều chế trực tiếp được axit dùng sản xuất tơ nilon-6,6. Số công thức cấu tạo của X là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Đốt a mol X là este 3 chức của glixerol và 3 axit đơn chức thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b - c = 4a. Hiđro hoá m gam X cần 5,6 lít H2 (đktc) thu được 32,5 gam X’. Nếu đun m gam X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được bao nhiêu gam muối khan ?
A. 19,5
B. 19,0
C. 36,0
D. 35,5
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Ca, y mol CaC2 và z mol Al4C3 vào nước thì thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Biểu thức liên hệ giữa x, y, z là
A. x + y = 2z
B. x + y = 8z
C. x + y-4z
D. x + 2y = 8z
Trong một cốc nước cứng chỉ chứa a mol Ca2+ và b mol HCO3 . Nếu chỉ dùng nước vôi trong, nồng độ CaOH2 pM để làm giảm độ cứng của cốc thì người ta thấy khi thêm V lít nước vôi trong vào cốc, độ cứng trong cốc là nhỏ nhất. Biểu thức tính V theo a, p là
A. ap
B. 2ap
C. 3ap
D. a2p
Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
A. 16,5 gam
B. 14,3 gam
C. 8,9 gam
D. 15,7 gam
Trong số các hợp chất sau đây,
CH3-CHNH2-COOH ; CH2NH2-CH2-COOH ; CH3-CH2-COONH4; CH3NH3NO3 ; C2H5NH32CO3.
có bao nhiêu chất tác dụng đồng thời với NaOH và H2SO4 ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70%, hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lít dung dịch NaOH 0,3M (D = 1,05 g/ml) thu được hai muối với tổng nồng độ là 3,21 %. Khối lượng glucozơ đã dùng là
A. 67,5 gam
B. 96,43 gam
C.135 gam
D. 192,86 gam
Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
B. Chất Z làm mất màu nước brom
C. Chất T không có đồng phân hình học
D. Chất X phản ứng với H2 ( Ni,to) theo tỉ lệ mol 1 :3
Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
A. Tính oxi hoá của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+ ,H+, Cu2+, Ag+
B. Fe2+ oxi hoá được Cu
C. Fe khử được Cu2+trong dung dịch
D. Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+
Cho phản ứng sau : aMg + bHNO3→ cMgNO32 + 2NO + N2O + dH2O. Giá trị của b là
A.12
B. 30
C. 18
D. 20
Cho kim loại Ba vào các dung dịch riêng biệt sau : NaHCO3 X1 ; CuSO4 X2 ;NH42CO3 X3 ; NaNO3 X4 ; MgCl2 X5; KCl X6.
Các dung dịch không tạo kết tủa là
A. X1, X4, X5.
B. X1, X3, X6.
C. X4, X6
D. X1, X4, X6
Một este X (không có nhóm chức khác) có khối lượng phân tử nhỏ hơn 160 đvC. Lấy 1,22 gam X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1 M. Cô cạn dung dịch thu được phần hơi chỉ có H2O và phần rắn có khối lượng x gam. Đốt cháy hoàn toàn chất rắn này thu được CO2,H2O và y gam K2CO3. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 2,16 và 2,76
B. 2,16 và 1,38
C. 2,34 và 1,38
D. 2,34 và 2,76
Điện phân dung dịch chứa a mol NaCl và b mol CuSO4 (a < b) với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Khi toàn bộ Cu2+ bị khử hết thì thu được V lít khí ở anot (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a và b là:
A. V = 11,2(b - a).
B. V = 22,4(b – 2a).
C. V = 5,6(a + 2b).
D. 22.4b
Có 5 dung dịch chứa lần lượt các chất sau đây : FeNO32, CuNO32, AlNO33, AgNO3, FeNO33. Chỉ dùng dung dịch KOH có thế nhận ra được mấy dung dịch ?
Thuỷ phân một lượng saccarozơ, trung hoà dung dịch sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp X gồm các gluxit. Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau
Phần (1) : Tác dụng với một lượng dư H2 (Ni, to) thu được 14,56 gam sobitol
Phần (2) : Hoà tan vừa đúng 6,86 gam CuOH2 ở nhiệt độ thường.
Hiệu suất của phản ứng thủy phân saccarozơ là
A. 60%.
B. 80%.
C. 50%.
D. 40%.
Dung dịch nào dưới đây có thể phân biệt được 3 hỗn hợp : Al- Fe ; Al2O3-Al ; Fe-Al2O3 ?
A. HCl
B. NH3
C. NaOH
D. HNO3
Thực hiện các thí nghiệm sau :
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc, nóng,
(b) Đun nhẹ dung dịch CaHCO32
(c) Cho mẩu nhôm vào dung dịch BaOH2
(d) Cho dung dịch H2SO4 đặc tác dụng với muối NaCl (rắn), đun nóng
(e) Cho silic tác dụng với dung dịch NaOH đặc.
(f) Cho mẩu nhôm vào axit sunfuric đặc nguội.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra chất khí là
A. 5
C 3
Dãy gồm các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:
A. NaOH, CaOH2, Na2SO4
B. NaCl, CaOH2, Na3PO4
C. CaOH2, Na2CO3, Na3PO4
D. HCl, CaOH2, Na2CO3
Tripeptit M và Tetrapeptit Q được tạo thành từ amino axit X mạch hở. Trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino. Phần trăm khối lượng nitơ trong X là 18,67% Thủy phân hoàn toàn 8,265 gam hỗn hợp K gồm M, Q trong HCl thu được 9,450 gam tripeptit M, 4,356 gam đipeptit và 3,750 gam X. Tỉ lệ về số mol của tripeptit M và tetrapeptit Q trong hỗn hợp K là
A. 1: 2
B.3 : 2
C. 1: 1
D. 2: 1
Cho hai muối X, Y thoả mãn các điều kiện sau :
X + Y không xảy ra phản ứng
X + Cu không xảy ra phản ứng
Y + Cu không xảy ra phản ứng
X + Y + Cu xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây ?
A. NaNO3 và NaHSO4
B. MgNO32 và KNO3
C. NaNO3 và NaHCO3
D, FeNO33 và NaHSO4
Cho các chất sau :
NaOH, NaHCO3, Na2SiO3, NH4Cl ,Al2O3 K2SO4
Số chất không bị nhiệt phân là
A. 2.
Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy ?
A. CaSO4.2H2O
B. MgSO4.7H2O
C. CaSO4.H2O
D. CaSO4
Các chất trong hỗn hợp sau đều có tỉ lệ 1:1 về số mol. Hỗn hợp không tan hết trong nước là
A. Na và Al
B. Na và Al2O3
C. Na2O và Al
D. Na2O và Al2O3
Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (mạch hở, được tạo bởi các -amino axit có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 41,8. Số liên kết peptit trong 1 phân tứ X là
A. 10
B. 8.
C. 9
D. 7
Phát biểu nào sau đây sai ?
A, Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axít béo và glixerol
B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
Hoà tan hoàn toàn 35,05 gam hỗn hợp gồm FeCl3 và KCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 10,8
B. 28,7.
C. 82.55
D. 71,75