Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tìm tập xác định D của hàm số y=2x−1n
A. D=12;+∞
B. D=ℝ\12
C. D=12;+∞
D. D=ℝ
Cho hàm số y =f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. −2;2
B. −∞;0
C. 0;2
D. 2;+∞
Hàm số Fx=2sinx−3cosx là một nguyên hàm của hàm số:
A. fx=2cosx+3sinx
B. fx=−2cosx+3sinx
C. fx=−2cosx−3sinx
D. fx=2cosx−3sinx
Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ?
A. y=2x−cos2x−5
B. y=2x−1x+1
C. y=x2−2x
D. y=x
Cho số phức z thỏa mãn z1−2i+z¯i=15+i. Tìm môđun của số phức z
A. z=5
B. z=4
C. z=25
D. z=23
Tính đạo hàm của hàm số y=3x+1
A. y'=3x+1ln3
B. y'=1+x.3x
C. y'=3x+1ln3
D. y'=3x+1.ln31+x
Tính limn−1n3+3
A. L = 1
B. L = 0
C. L = 3
D. L = 2
Cho hình chữ nhật ABCD, hình tròn xoay khi quay đường gấp khúc ABCD quanh cạnh AB trong không gian là hình nào dưới đây?
A. Mặt trụ
B. Hình nón
C. Mặt nón
D. Hình trụ
Cho hàm số y=fx có đồ thị hàm số là đường cong trong hình vẽ
bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Giá trị cực đại của hàm số là 4
B. Giá trị cực tiểu của hàm số là -4
C. Giá trị cực đại của hàm số là -1
D. Giá trị cực tiểu của hàm số là 1
Cho dãy số un, n∈ℕ* là cấp số cộng có u4+u7=5. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của dãy số đó.
A. 25
B. 50
C. 3
D. 60
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;3;−4 và B−1;2;2. Viết phương trình mặt phẳng trung trực α của đoạn thẳng AB.
A. α:4x+2y+12z+7=0
B. α:4x−2y+12z+17=0
C. α:4x+2y−12z−17=0
D. α:4x−2y−12z−7=0
Cho hình nón có bán kính đáy bằng a, đường cao là 2. Tính diện tích xung quanh hình nón đã cho.
A. 25πa2
B. 5πa2
C. 2a2
D. 5a2
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M1;2;3. Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M trên các trục Ox, Oy, Oz. Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
A. x1+y2+z3=1
B. x1−y2+z3=1
C. x1+y2+z3=0
D. −x1+y2+z3=1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng d:x−12=y−3−4=z−71 nhận vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương?
A. (-2;-4;1)
B. (2;4;1)
C. (1;-4;2)
D. (2;-4;1)
Với f(x) là hàm số tùy ý liên tục trên ℝ, chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. ∫abfxdx2=∫abfx2dx
B. ∫abkfxdx=k∫abfxdx k∈ℝ
C. ∫abfxdx=∫acfxdx+∫cbfxdx
D. ∫abfxdx=−∫bafxdx
Hàm số Fx=1x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây trên mỗi khoảng xác định?
A. ln |x|
B. ln x
C. −1x2
D. 1x2
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên 0;π2 thỏa mãn f0=0,∫0π2f'x2dx=π4,∫0π2sinx.fxdx=π4.Tính tích phân ∫0π2fxdx
A. 1
B. π2
C. 2
D. π4
Một người bỏ ngẫu nhiên 4 lá thư vào 4 bì thư đã được ghi sẵn địa chỉ cần gửi. Tính xác suất để có ít nhất 1 lá thư bỏ đúng phong bì của nó
A. 58
B. 18
C. 38
D. 78
Có tất cả bao nhiêu số nguyên dương m để phương trình cos2x+ m+cosx=m có nghiệm thực?
A. 2
B. 5
D. 4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;2;1, B3;−1;1, C−1;−1;1. Gọi S1 là mặt cầu tâm A, bán kính bằng 2;S2 và S3 là hai mặt cầu có tâm lần lượt là B, C và bán kính đều bằng 1. Trong các mặt phẳng tiếp xúc với cả 3 mặt cầu S1,S2,S3 có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (Oyz)?
A. 3
B. 1
C. 4
D. 2
Tứ diện ABCD có AB=CD=4,AC=BD=5,AD=BC=6. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD).
A. 427
B. 34214
C. 3427
D. 4214
Cho số phức z thỏa mãn z=1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T=z+1+2z−1
A. maxT=25
B. maxT=35
C. maxT=210
D. maxT=32
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−5;5] để hàm số y=x4+x3−12x2+m có 5 điểm cực trị?
A. 7
D. 6
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3−mx+1 đồng biến trên 1;+∞
A. m≥0
B. m≤3
C. m≥3
D. m≤0
Biết M−2;5, N0;13 là các điểm cực trị của đồ thị hàm số y=ax+b+cx+1.Tính giá trị của hàm số tại x = 2
A. -133
B. 169
C. 163
D. 473
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AB//CD, AB=2CD. Gọi M N, tương ứng là trung điểm của SA và SD. Tính tỉ số VS.BCNMVS.BCDA
A. 512
B. 38
C. 13
D. 14
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M2;2;1,N−83;43;83,E2;1;−1. Đường thẳng ∆ đi qua tâm đường tròn nội tiếp của tam giác OMN và vuông góc với mặt phẳng (OMN). Khoảng cách từ điểm E đến đường thẳng ∆ là
A. 2173
B. 3175
C. 3172
D. 5173
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi trục hoành, đồ thị của một parabol và một đường thẳng tiếp xúc parabol đó tại điểm A ( 2;4) như hình vẽ bên. Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng (H) khi quay xung quanh trục Ox
A. 32π5
B. 16π15
C. 22π5
D. 2π3
Cho hàm số f(x) xác định trên ℝ\−1;1 và thỏa mãn f'x=1x2−1. Biết f−3+f3=0 và f−12+f12=2. Tính T=f−2+f0+f5
A. 12ln2−1
B. ln2+1
C. 12ln2+1
D. ln2−1
Lãi suất gửi tiền tiết kiệm của các ngân hàng trong thời gian qua liên tục thay đổi. Bác Mạnh gửi vào một ngân hàng số tiền 5 triệu đồng với lãi suất 0,7% / tháng. Sau 6 tháng gửi tiền, lãi suất tăng lên 0,9% / tháng. Đến tháng thứ 10 sau khi gửi tiền, lãi suất giảm xuống 0,6% / tháng và giữ ổn định. Biết rằng nếu bác Mạnh không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (ta gọi đó là lãi kép). Sau một năm gửi tiền, bác Mạnh rút được số tiền là bao nhiêu ? (biết trong khoảng thời gian này bác Mạnh không rút tiền ra).
A. 5436566,169 đồng
B. 5436521,164 đồng
C. 5452733,453 đồng
D. 5452771,729 đồng.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4log2x2−log12x+m=0 có nghiệm thuộc khoảng 0;1
A. m∈0;14
B. m∈14;+∞
C. m∈−∞;14
D. m∈−∞;0
Cho số phức w và hai số thực a, b. Biết z1=w+2i và z2=2w−3 là hai nghiệm phức của phương trình z2+az+b=0. Tìm giá trị T=z1+z2
A. T=2973
B. T=2853
C. T=213
D. T=413
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y=−x3+mx2−m đồng biến trên khoảng 1;2
A. 32;3
B. −∞;32
C. 3;+∞
D. −∞;3
Cho hàm số fx=x2+x−6x−2 khi x>2−2ax+1 khi x≤2 . Xác định a để hàm số liên tục tại điểm x = 2
A. a=12
B. a=-1
C. a=1
D. a=2
Cho hàm số y=x4−4x2+3 có đồ thị (C). Có bao nhiêu điểm trên trục tung từ đó có thể vẽ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị (C).
B. 2
C. 1
D. 0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(3;4;−2). Lập phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oz.
A. S:x−32+y−42+z+22=25
B. S:x−32+y−42+z+22=4
C. S:x+32+y+42+z−22=20
D. S:x−32+y−42+z+22=5
Tính tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình log43.2x−1=x−1
A. -6
C. 12
Lớp 11B có 20 học sinh gồm 12 nữ và 8 nam. Cần chọn ra 2 học sinh của lớp đi lao động. Tính xác suất để chọn được 2 học sinh trong đó có cả nam và nữ.
A. 1495
B. 4895
C. 3395
D. 4795
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P:3x+y+z−5=0 và Q:x+2y+z−4=0. Khi đó, giao tuyến của (P) và (Q) có phương trình là
A. d:x=ty=−1+2tz=6+t
B. d:x=ty=1−2tz=6−5t
C. d:x=3ty=−1+tz=6+t
D. d:x=ty=−1+2tz=6−5t
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, đường cao SH=a33 Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy của hình chóp
A. 45o
B. 30o
C. 75o
D. 60o