Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Kiểu tháp dân số mở rộng thể hiện đặc điểm nào sau đây của dân số?
A. Tỉ suất sinh cao, trẻ em đông, tuổi thọ trung bình thấp, dân số tăng nhanh
B. Tỉ suất sinh giảm nhanh, nhóm trẻ em ít, gia tăng dân số có xu hướng giảm dần
C. Tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp ở nhóm trẻ em nhưng cao ở người già, tuổi thọ trung bình cao, dân số ổn định
D. Tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, tuổi thọ trung bình thấp, dân số có xu hưởng giảm
Trái Đất nằm xa Mặt Trời nhất vào ngày nào sau đây
A. 21/3
B.22/6
C. 5/7
D. 23/9
Hiện nay, các quốc gia nào sau đây có cơ cấu dân số già?
A. Italia, Hi Lạp, Bungari, Mônacô, Nhật Bản
B. Italia, Hi Lạp, Bungari, Monaco, Mali
C. Hi Lạp, Bungari, Monaco, Mali, Ănggôla
D. Bungari, Monaco, Mali, Ănggôla, Irắc
Cơ cấu dân số trẻ gặp phải một trong những khó khăn nào sau đây?
A. Mất cân bằng giới tính
B. Thất nghiệp, thiếu việc làm
C. Chi phí phúc lợi cho người già tăng
D. Thiếu nguồn dự trữ lao động trong tương lai
Trái Đất nằm gần Mặt Trời nhất vào ngày nào sau đây
A. 3/1
B. 22/6
C. 23/9
D. 22/12
Ý nào sau đây không phải là thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
A. Lực lượng lao động dồi dào
B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn
C. Tỉ lệ phụ thuộc dưới 15 tuổi ít
D. Thu hút vốn đầu tư, khoa học kĩ thuật... của nước ngoài
Trong khi Trái Đất tự quay quanh trục, điểm nào sau đây không di chuyển vị trí?
A. Xích đạo
B. Chí tuyến
C. Vòng cực
D. Cực
Cơ cấu dân số già gặp phải một trong những khó khăn nào sau đây?
A. Chi phí phúc lợi xã hội lớn
B. Thiếu lực lượng lao động hiện tại
C. Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt nhanh
D. Thất nghiệp, thiếu việc làm trong tương lai
Trục Trái Đất hợp với mặt phẳng quỹ đạo chuyến động của Trái Đất quanh Mặt Trời một góc
A. 0°
B. 23°27
C. 66°33’
D. 90°
Cơ cấu dân số vàng có thuận lợi như thế nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?
A. Chất lượng cuộc sống được nâng cao, vấn đề an ninh được đảm bảo
B. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn, giảm sức ép đến môi trường và tài nguyên thiên nhiên
C. Giảm sức ép đến môi trường, tài nguyên thiên nhiên và vấn đề việc làm, chất lượng cuộc sống được nâng cao
D. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn, thu hút vốn đầù tư nước ngoài, chi phí phúc lợi xã hội thấp, chất lượng giáo dục, y tế, văn hóa được nâng cao
Cơ cấu dân số vàng được hiểu là
A. số người trong độ tuổi lao động chiếm tỉ trọng cao hơn số người phụ thuộc, tổng tỉ suất phụ thuộc nhỏ hơn 10%
B. số người trong độ tuổi lao động chiếm tỉ trọng cao hơn số người phụ thuộc, tổng tỉ suất phụ thuộc nhỏ hơn 20%
C. số người trong độ tuổi lao động chiếm tỉ trọng cao hơn số người phụ thuộc, tổng tỉ suất phụ thuộc nhỏ hơn 30%.
D. số người trong độ tuổi lao động chiếm tỉ trọng cao hơn số người phụ thuộc, tổng tỉ suất phụ thuộc nhỏ hơn 50%.
Trục Trái Đất hợp với mặt phẳng Xích đạo một góc
A. 0°.
B. 23°27’
Đặc trưng của dân số trẻ là
A. tỉ lệ 0 - 14 tuổi cao, 15-59 tuổi cao, trên 60 tuổi rất thấp
B. tỉ lệ 0 - 14 tuổi cao, 15-59 tuổi khá cao, trên 60 tuổi thấp
C. tỉ lệ 0 - 14 tuổi thấp, 15-59 tuổi cao, trên 60 tuổi khá cao
D. tỉ lệ 0 - 14 tuổi và 15 - 59 tuổi rất thấp, trên 60 tuổi rất cao
Đặc trưng của dân số già là
B. tỉ lệ 0 -14 tuổi cao, 15-59 tuổi khá cao, trên 60 tuồi thấp
D. tỉ lệ 0 -14 tuổi và 15 - 59 tuổi rất thấp, trên 60 tuổi rất cao
“Vành đai các tiểu hành tinh” nằm giữa các hành tinh nào sau đây
A. Thủy tinh và Kim tinh
B. Trái Đất và Hỏa tinh
C. Hỏa tinh và Mộc tinh
D. Thiên Vương Tinh và Hải Vương Tinh
Để tạo ra sức sản xuất cao nhất cho xã hội, cần sử dụng dân số trong nhóm tuổi nào sau đây?
A. 0 - 14 tuổi
B. 15 - 55 tuổi
C. 15-59 tuổi (hoặc đến 64 tuổi)
D. Trên 60 tuổi (hoặc trên 65 tuổi)
Trong hệ Mặt Trời, thiên thể nào sau đây có khả năng tự phát sáng
A. Mặt Trời
B. Mặt Trăng
C. Trái Đất
D. Sao chổi
Cơ cấu dân số theo tuổi có khả năng thể hiện tổng hợp các chỉ số nào sau đây?
A. Tình hình sinh tử, tuổi thọ, nguồn lao động theo lãnh thổ
B. Tình hình sinh tử, tuổi thọ, nguồn lao động theo trình độ văn hóa
C. Tình hình sinh tử, tuổi thọ, nguồn lao động theo khu vực kinh tế
D. Tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia
Trong Hệ Mặt trời, hành tinh nào sau đây có số lượng vệ tinh nhiều nhất?
A. Thủy tinh
B. Hỏa tinh
C. Mộc tinh
D. Thổ tinh
Cơ cấu dân số theo tuổi là
A. tập hợp các nhóm người được sắp xếp theo những lứa tuổi nhất định
B. tập hợp các nhóm người nằm trong độ tuổi từ 0 - 14 tuổi
C. tập hợp các nhóm người nằm trong độ tuổi 15-59 tuổi (hoặc đến 64 tuổi)
D. tập họp các nhóm người nằm trong độ tuổi trên 60 tuổi (hoặc trên 65 tuổi)
Số lượng vệ tinh của Trái Đất là
A. 1
B.2
C. 16
D. 19
Khu vực nào sau đây phần lớn phụ nữ có vai trò lớn và đạt chỉ số phát triển cao?
A. Châu Phi
B. Tây Nam Á
C. Nam Á
D. Tây Âu, Bắc Mỹ
Thông thường, ở các nước đang phát triển tỉ lệ nam thường cao hơn nữ không phải do nguyên nhân nào sau đây?
A. Chuyển cư
B. Chăm sóc sức khỏe giới, y tế phát triển
C. Phong tục tập quán lạc hậu, tâm lí trọng nam khinh nữ.
D. Trình độ kinh tế thấp, nông nghiệp giữ vai trò quan trọng nên cần nhiều lao động nam
Hành tinh nào sau đây trong Hệ Mặt Trời chuyển động theo hướng ngược chiều
B. Kim tinh và Thiên Vương tinh
C. Trái Đất và Hỏa tinh
D. Mộc tinh và Thổ tinh
Thông thường, ở những nước phát triển, tỉ lệ nữ cao hơn nam do nguyên nhân nào sau đây?
A. Thiên tai
B. Chuyển cư
C. Tuổi thọ trung bình thấp
D. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao.
Trong Hệ Mặt Trời, hành tinh nào sau đây nằm xa Mặt Trời nhất
A. Mộc tinh
B. Thổ tinh
C. Thiên Vương tinh
D. Hải Vương tinh
Cơ cấu dân số theo giới biến động theo thời gian và khác nhau ở từng nước, từng khu vực không phải do nguyên nhân nào sau đây?
A. Trình độ phát triển kinh tế
B. Chiến tranh, tai nạn
C. Tuồi thọ trung bình
D. Chính sách dân số
Trong Hệ Mặt Trời, hành tinh nào sau đây nằm gần Mặt Trời nhất
B. Kim tinh
D. Hỏa tinh
Nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo giới?
A. Ở những nước phát triển, tỉ lệ nữ thường nhiều hơn nam
B. Ở những nước đang phát triển, tỉ lệ nam nữ thường cân đối
C. Biến động theo thời gian và có sự khác nhau giữa các nước, các khu vực
D. Ảnh hưởng đến phân bố sản xuất, tổ chức đời sống xã hội, hoạch định chiến lược phát triển kinh tế của các quốc gia
Hệ Mặt Trời gồm bao nhiêu hành tinh
B. 8
C. 9
D. vô số
Mối tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân được gọi là
A. cơ cấu dân số theo giới
B. cơ cấu dân số theo tuổi
C. cơ cấu dân số theo lao động
D. cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa
Hệ Mặt Trời được hình thành vào khoảng thời gian nào dưới đây
A. Cách đây 3,5 tỉ năm
B. Cách đây 1,8 triệu năm
C. Cách đây chừng 15 tỉ năm
D. Cách đây 4,5 đến 5 tỉ năm
Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời có hình dạng quỹ đạo nào sau đây
A. Hình tròn
B. Hình vuông
C. Hình elip
D. Hình thoi
Hệ Mặt Trời bao gồm các thành phần nào sau đây
A. Các Thiên hà và khí, bụi, bức xạ điện từ
B. Dải Ngân Hà và khí, bụi, bức xạ điện từ
C. Các vệ tinh và các đám mây bụi khí, bức xạ điện từ
D. Mặt Trời, các thiên thể chuyển động xung quanh và các đám mây bụi khí
Thiên hà là
A. khoảng không gian vô tận chứa các đám mây bụi khí
B. một tập hợp gồm nhiều dải Ngân Hà trong vũ trụ
C. một tập hợp của nhiều thiên thể cùng với khí, bụi và bức xạ điện từ
D. gồm Mặt Trời ở vị trí trung tâm cùng với các thiên thể chuyển động xung quanh và các đám mây bụi khí
Ý nào sau đây chính xác khi nói về tỉ lệ bản đồ
A. Bản đồ thế giới thường có tỉ lệ lớn hơn bản đồ quốc gia
B. Bản đồ quốc gia và bản đồ thế giới thường có tỉ lệ tương đương nhau
C. Bản đồ có tỉ lệ càng nhỏ càng dễ xác định đặc điểm của đối tượng
D. Bản đồ có tỉ lệ càng lớn thì các đối tượng địa lí càng được thể hiện chi tiết
Để thể hiện tình hình phân bố lượng mưa của một khu vực cần kết hợp sử dụng những bản đồ nào sau đây
A. Bản đồ khí hậu và bản đồ thực vật, động vật
B. Bản đồ thủy văn và bản đồ địa hình
C. Bản đồ khí hậu và bản đồ địa hình
D. Bản đồ thủy văn và bản đồ thổ nhưỡng
Loại bản đồ nào sau đây thường được sử dụng trong mục đích quân sự
A. Bản đồ nông nghiệp
B. Bản đồ công nghiệp
C. Bản đồ địa hình
D. Bản đồ khí hậu
Để tìm hiểu chế độ nước của một con sông, cần sử dụng bản đồ nào sau đây?
A. Bản đồ địa chất
B. Bản đồ khí hậu
C. Bản đồ thổ nhưỡng
D. Bản đồ thực vật và động vật
Hướng từ O đến D là
A. hướng bắc
B. hướng đông
C. hướng nam
D. hướng tây