Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm:
A. Phân bố phân tán, lẻ tẻ
B. Phân bố tập trung theo điểm
C. Phân bố theo tuyến
D. Phân bố ở phạm vi rộng
Để hạn chế quá trình xói mòn, sạt lở đất ở miền núi, biện pháp nào sau đây không được sử dụng?
A. Làm ruộng bậc thang
B. Trồng cây theo băng
C. Tăng diện tích rừng trồng
D. Xây dựng các công trình đường hầm, cầu, đường cao tốc, bến phà,...
Diện tích rừng suy giảm chủ yếu do
A. Cháy rừng
B. Chiến tranh
C. Khai thác quá mức
D. Xây dựng các nhà máy thủy điện
Môi trường biển bị ô nhiễm do
A. Sự cố đắm tàu, tràn dầu
B. Diện tích rừng suy giảm
C. Hóa chất trong nông nghiệp
D. Sự phát triển ngành thủy điện
Hiệu ứng nhà kính không phải do nguyên nhân nào sau đây?
A. Diện tích rừng suy giảm
B. Mực nước biển toàn cầu dâng lên
C. Khí thải từ các nhà máy công nghiệp
D. Khí thải từ phương tiện giao thông vận tải
Sức ép môi trường ở các nước đang phát triển không phải do
A. Quá trình đô thị hóa
B. Chiến tranh và xung đột
C. Khoa học kĩ thuật phát triển
D. Quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa
Ở các nước đang phát triển, môi trường gắn liền với ngành nào sau đây?
A. Trồng trọt
B. Chăn nuôi
C. Công nghiệp
D. Dịch vụ
Hội nghị/ Diễn đàn nào sau đây thể hiện nỗ lực chung của thế giới trong bảo vệ môi trường?
A. Diễn đàn APEC
B. Hội nghị Thượng Đỉnh G20
C. Hội nghị cấp cao ASEAN
D. Hội nghị Thượng Đỉnh Trái Đất
Biện pháp nào sau đây dùng để hạn chế sự cạn kiệt tài nguyên khoáng sản trong quá trình phát triển kinh tế?
A. Không sử dụng các sản phẩm có nguồn gốc khoáng sản
B. Tăng cường ngành công nghiệp cơ khí, luyện kim, khai khoáng
C. Tăng cường ngành công nghiệp khai khoáng, hóa chất, nhiệt điện
D. Sử dụng tiết kiệm, tổng hợp, sản xuất các loại vật liệu thay thế
Con người phải bảo vệ môi trường vì
A. Môi trường tồn tại phụ thuộc vào con người
B. Con người nâng cao chất lượng môi trường tự nhiên
C. Môi trường quyết định đến sự phát triển của xã hội loài người
D. Môi trường có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người
Nhân tố nào sau đây quyết định sự phát triển của xã hội loài người?
A. Môi trường xã hội
B. Môi trường tự nhiên
C. Môi trường nhân tạo
D. Phương thức sản xuất, gồm cả sức sản xuất và quan hệ sản xuất
Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không bị hao kiệt?
A. Nước
B. Mặt trời.
C. Đất trồng
D. Động, thực vật
Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không khôi phục được?
A. Rừng
B. Đất
C. Sinh vật
D. Khoáng sản
Tài nguyên có thể bị hao kiệt được phân thành
A. Tài nguyên nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ
B. Tài nguyên đất, nước, khí hậu, sinh vật, khoáng sản
C. Tài nguyên có thể bị hao kiệt, tài nguyên không bị hao kiệt
D. Tài nguyên khôi phục được, tài nguyên không khôi phục được
Theo khả năng hao kiệt trong quá trình sử dụng của con người, tài nguyên được phân thành
Theo thuộc tính tự nhiên, tài nguyên được phân thành
Điểm khác biệt giữa môi trường tự nhiên so với môi trường nhân tạo là
A. Phát triển nhanh hơn sự phát triển của xã hội loài người
B. Không có vai trò quyết định đến sự phát triển xã hội loài người
C. Tồn tại phụ thuộc hoàn toàn vào sự phát triển xã hội loài người
D. Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc vào các mối quan hệ trong sản xuất, phân phối và giao tiếp
Môi trường địa lí không có chức năng nào sao đây?
A. Là không gian sống của con người
B. Là nguồn cung cấp tài nguyên thiên nhiên
C. Là nơi xử lí các chất phế thải do con người tạo ra
D. Là nơi chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra
Môi trường nhân tạo bao gồm
A. Các thành phần tự nhiên
B. Các quan hệ xã hội trong sản xuất, trong phân phối
C. Các quan hệ xã hội trong giao tiếp
D. Các đối tượng lao động do con người sản xuất ra và chịu sự chi phối của con người
Môi trường địa lí (hay môi trường xung quanh) là
A. Các quan hệ xã hội trong sản xuất, trong phân phối và giao tiếp
B. Không gian bao quanh Trái Đất, có quan hệ gián tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người
C. Lớp khí quyển bao quanh Trái Đất, có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người
D. Không gian bao quanh Trái Đất, có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người
Cho bảng số liệu:
Để thể hiện số khác du lịch và doanh thu từ du lịch của một số nước trên thế giới, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Miền
C. Cột
D. Đường.
Các nước phát triển có tỉ trọng ngành dịch vụ trong GDP cao không phải do
A. cơ cấu dân số trẻ
B. trình độ phát triển kinh tế cao.
C. năng suất lao động xã hội cao
D. chất lượng cuộc sống của dân cư cao, sức mua lớn
Các trung tâm dịch vụ quốc gia ở nước ta là
A. Hà Nội, Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng
B. Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ
C. Huế, Đà Nẵng, Nha Trang, Cần thơ
D. Hà Nội. Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh
Quốc gia nào sau đây có dịch vụ chăm sóc sức khỏe tốt nhất Đông Nam Á?
A. Singapo.
B. Việt Nam.
C. Thái Lan
D. Philippin
Khu vực nào sau đây có tỉ trọng dịch vụ trong GDP thấp nhất thế giới?
A. Bắc Phi
B. Nam Phi
C. Đông Phi
D. Tây Phi
3 trung tâm tài chính lớn nhất thế giới hiện nay là
A. Luân Đôn, New York, Singapo
B. Toronto, Botơn, Sanfrancisco
C. Oashingtơn DC, Toronto, Botơn
D. Oashington DC, Zurich, Sanfrancisco
Nhận định nào sau đây không đúng về sự phân bố các ngành dịch vụ trên thế giới?
A. Các nước phát triển tỉ trọng ngành dịch vụ thường dưới 50%.
B. Các thành phố lớn, đồng thời là các trung tâm dịch vụ lớn.
C. Ở mỗi nước có thành phố chuyên môn hóa về một số loại dịch vụ nhất định
D. Trong các thành phố lớn thường hình thành các trung tâm giao dịch, thương mại
Các trung tâm lớn nhất về cung cấp các loại dịch vụ lớn nhất trên thế giới
A. Paris, Zurich, Xingapo
B. New York, Luân Đôn, Tôkiô.
C. Xaopaolô, Brucxen, Phranphuốc
D. Lốt Angiơlet, Sicagô, Oasinhtơn
Liên bang Nga có tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP dao động trong phạm vi nào sau đây?
A. 30 - 50%
B. 51 - 60%
C. 61 - 70%
D. > 70%
Khu vực Đông Nam Á có tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP dao động trong khoảng nào sau đây?
A. < 30%
B. 30 - 50%
C. 51 - 60%
D. 61 - 70%
Xu hướng chuyển dịch ngành dịch vụ ở nước ta là
A. tăng nhưng chưa ổn định
B. tăng nhanh qua các năm
C. giảm đều qua cá năm
D. tăng giảm thất thường
Các khu vực nào sau đây có tỉ trọng ngành dịch vụ chiếm trên 70% trong cơ cấu GDP?
A. Hoa Kì, Tây Âu, Châu Úc
B. Nam Mỹ, Nam Phi, Nam Á
C. Bắc Phi, Nam Mỹ, Tây Âu
D. Đông Nam Á, Nam Á, Trung Đông
Các thành phố lớn thường là trung tâm dịch vụ lớn vì
A. mức sống và thu nhập cao
B. cũng là các trung tâm công nghiệp
C. có những thành phố cũng là trung tâm chính trị, văn hóa của cả nước
D. tài nguyên thiên nhiên nhiên hết sưc phong phú thu hút khách du lịch
Sự khác biệt về phân bố ngành dịch vụ với ngành công nghiệp là?
A. phân bố xa khu dân cư
B. phân bố ở những vùng nông thôn
C. phân bố giữa lòng dân cư
D. phân bố ở những vùng núi xa xôi, hẻo lánh
Đối với việc hình thành điểm dịch vụ, nhân tố nào sau đây quan trọng nhất?
A. Quy mô dân số.
B. Tài nguyên du lịch.
C. Cơ sở hạ tầng du lich
D. Mức sống của người dân
Sức mua và như cầu dịch vụ ở thành thị cao hơn là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Cơ cấu dân số trẻ
B. Mật độ dân số cao
C. Mức sống và thu nhập thực tế cao
D. Giàu truyền thống văn háo và phong tục tập quán
Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư có ảnh hưởng như thế nào đối với ngành dịch vụ?
A. Mạng lưới ngành dịch vụ
B. Sức mua và nhu cầu dịch vụ
C. Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ
D. Hình thức tỏ chức mạng lưới ngành dịch vụ
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sức mua và nhu cầu dịch vụ?
A. Cơ sở hạ tầng
B. Tài nguyên thiên nhiên
C. Trình độ phát triển kinh tế
D. Mức sống và thu nhập thực tế.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
A. Quy mô, cơ cấu dân số
B. Mức sống và thu nhập thực tế
C. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư
D. Truyền thống văn hóa và phong tục tập quán
Trình độ phát triển kinh tế và năng xuất lao động xã hội có ảnh hưởng như thế nào đến ngành dịch vụ?
B. Sức mua, nhu cầu dịch vụ
C. Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ.
D. Đầu tư, bổ sung lao động cho ngành dịch vụ