Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) được thành lập vào năm
A. 1989.
B. 1991
C. 1957.
D. 1967
Năm 2004, sản lượng nhôm của Hoa Kì đứng hàng thứ mấy trên thế giới?
A. Thứ ba
B. Thứ tư.
C. Thứ nhất
D. Thứ hai
Trong khu vực Đông Nam Á, nước nào chưa gia nhập ASEAN?
A. Phi-líp-pin.
B. Mi-an-ma.
C. In-đô-nê-xi-a.
D. Đông Ti-mo.
Ô tô các loại ở Hoa Kì có sản lượng đứng hàng thứ mấy trên thế giới (năm 2004)?
A. Thứ hai
B. Thứ tư
C. Thứ nhất.
D. Thứ ba.
Tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á là:
A. APEC.
B. MERCOSUR.
C. ASEAN.
D. NAFTA.
Sản lượng khí tự nhiên của Hoa Kì đứng hàng thứ mấy trên thế giới (năm 2004)?
A. Thứ nhất
B. Thứ hai
C. Thứ tư
D. Thứ tư
Năm 2004, Hoa Kì có sản lượng dầu thô đứng hàng thứ mấy trên thế giới?
B. Thứ ba
D. Thứ năm
ASEAN (Association of South East Asian Nations) là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
B. Thị trường chung Nam Mĩ.
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm
A. 1967.
B. 1957.
C. 1989.
D. 1991.
Tổ chức liên kết kinh tế khu vực có số thành viên đông nhất là:
A. NAFTA.
B. APEC.
C. EU.
D. MERCOSUR.
Nước nào sau đây không phải là thành viên của Liên minh châu Âu (EU)?
A. Hà Lan.
B. Tây Ban Nha.
C. Xlô-vê-ni-a.
D. Na Uy.
Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây được thành lập vào năm 1957?
A. Thị trường chung Nam Mĩ.
B. Liên minh châu Âu.
Sản lượng điện của Hoa Kì năm 2004 đứng thứ mấy trên thế giới?
B. Thứ hai.
C. Thứ ba
Liên minh châu Âu (EU) được thành lập vào năm
A. 1991.
B. 1967.
D. 1989.
Năm 2004, Hoa Kì đứng hàng thứ tư thế giới về sản lượng
A. Than đá
B. Khí tự nhiên
C. Điện
D. Nhôm
Năm 2004, sản phẩm công nghiệp nào của Hoa Kì có sản lượng đứng hàng thứ ba trên thế giới
A. Nhôm
B. Than đá
C. Dầu thô
D. Ô tô các loại
EU (European Union) là tên viết tắt tiếng Anh của tổ chức
C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
Năm 2004, Hoa Kì đứng hàng thứ hai thế giới về sản lượng
A. than đá, khí tự nhiên
B. nhôm, dầu thô
C. điện, ô tô các loại.
D. dầu thô, than đá.
Năm 2004, Hoa Kì đứng đầu thế giới về sản lượng
A. ô tô các loại, than đá
B. điện, ô tô các loại
C. khí tự nhiên, điện
D. nhôm, dầu thô
Sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Hoa Kì có sản lượng đứng hàng thứ hai thế giới (năm 2004)?
A. Ô tô các loại
B. Nhôm
C. Khí tự nhiên
D. Điện
Sản phẩm công nghiệp nào của Hoa Kì có sản lượng đứng đầu thế giới (năm 2004)?
A. Điện
B. Thép
Hoa Kì đứng thứ mấy thế giới về khai thác dầu mỏ?
Hoa Kì đứng thứ mấy thế giới về khai thác vàng, bạc, đồng, chì, than đá?
A. Thứ tư
B. Thứ nhất
C. Thứ hai
D. Thứ ba
Hoa Kì đứng thứ mấy thế giới và khai thác phốt phát, moolipđen?
A. Thứ nhất.
Ý nào sau đây không đúng với công nghiệp khai khoáng ở Hoa Kì?
A. Đứng đầu thế giới về khai thác đồng, phốt phát
B. Đứng thứ hai thế giới về khai thác vàng, bạc
C. Đứng thứ ba thế giới về khai thác dầu mỏ
D. Đứng thứ hai thế giới về khai thác chì, than đá.
Nước đứng thứ hai thế giới về khai thác vàng, bạc, đồng, chì, than đá là
A. Trung Quốc
B. Ô-xtrây-li-a
C. Hoa Kì
D. LB Nga.
Nước đứng đầu thế giới và khai thác phốt phát, moolipđen là:
A. Hoa Kì
B. LB Nga
C. Ô-xtrây-li-a
D. Trung Quốc
Nước đứng thứ ba thế giới về khai thác dầu mỏ là:
A. LB Nga
B. A-rập Xê-út
C. I-ran
D. Hoa Kì
Hoa Kì đứng thứ ba thế giới về khai thác
B. Phốt phát
C. Dầu mỏ
D. Đồng
Hoa Kì không phải đứng thứ hai thế giới về khai thác
A. Vàng
B. Đồng
C. Than đá
D. Dầu mỏ
Hoa Kì đứng thứ hai thế giới về khai thác
A. dầu mỏ, khí tự nhiên, phốt phát
B. phốt phát, môlipđen, than đá, đồng
C. mangan, titan, vàng, bạc, đồng
D. vàng, bạc, đồng, chì, than đá
Hoa Kì đứng đầu thế giới về khai thác
A. dầu mỏ, khí tự nhiên
B. phốt phát, môlipđen
C. vàng, bạc, đồng.
D. booxxit, than đá, chì
Năm 2004, ngành công nghiệp chế biến ở Hoa Kì thu hút trên
A. 20 triệu lao động
B. 40 triệu lao động
C. 60 triệu lao động
D. 80 triệu lao động
Công nghệp chế biến chiếm bao nhiêu phần trăm giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì (năm 2004)?
A. 62,0%.
B. 73,1%.
C. 84,2%.
D. 95,4%.
Chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì năm 2004 là
A. Công nghiệp điện lực
B. Công nghiệp chế biến
C. Công nghiệp khai khoáng
D. Công nghiệp dệt – may
Sản xuất công nghiệp của Hoa Kì gồm
A. hai nhóm ngành
B. ba nhóm ngành
C. bốn nhóm ngành
D. năm nhóm ngành.
Chiếm 19,7% (năm 2004) trong GDP của Hoa Kì là tỉ trọng giá trị sản lượng của ngành
A. Dịch vụ.
B. Công nghiệp
C. Nông nghiệp
D. Thủy sản
Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP của Hoa Kì năm 2004 là
A. 19,7%.
B. 25,4%.
C. 33,9%.
D. 41,2%.
Tỉ trọng giá trị sản lượng của ngành nào trong GDP của Hoa Kì có xu hướng giảm: năm 1960 là 33,9%, năm 2004 là 19,7%?
A. Nông nghiệp
C. Dịch vụ
Giai đoạn 1960 – 2004, tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP của Hoa Kì có xu hướng
A. tăng
B. tăng nhanh
C. tăng rất nhanh
D. giảm