Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Chọn từ thích hợp để điền vào dấu ba chấm trong câu sau : Mỗi bắp cơ gồm rất nhiều bó cơ, mỗi bó cơ gồm nhiều …
A. bó cơ
B. tế bào cơ
C. tiết cơ
D. sợi cơ
Trong cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ?
A. 400
B. 500
C. 600
D. 700
Ở xương dài, màng xương có chức năng gì ?
A. Giúp giảm ma sát khi chuyển động
B. Giúp xương dài ra
C. Giúp xương phát triển to về bề ngang.
D. Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng
Trong xương dài, vai trò phân tán lực tác động thuộc về thành phần nào dưới đây?
A. Mô xương cứng
B. Mô xương xốp
C. Sụn bọc đầu xương
D. Màng xương
Xương có tính chất gì:
A. Mềm dẻo
C. Đàn hồi và vững chắc
D. Mềm dẻo và vững chắc
Thành phần cấu tạo của xương
A. Chủ yếu là chất hữu cơ (cốt giao)
B. Chủ yếu là chất vô cơ (muối khoáng)
C. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao không đổi
D. Chất hữu cơ (cốt giao) và chất vô cơ (muối khoáng) có tỉ lệ chất cốt giao thay đổi theo độ tuổi
Thành phần nào dưới đây không có trong cấu tạo của xương ngắn ?
C. Khoang xương
D. Tất cả các phương án đưa ra
Chức năng của thân xương là:
A. Giúp xương phát triển to bề ngang
B. Chịu lực, đảm bảo vững chắc
C. Chứa tủy đỏ ở trẻ em, tủy vàng ở người lớn
D. Tất cả các đáp án trên
Chức năng của hai đầu xương là:
A. Giảm ma sát trong khớp xương
B. Phân tán lực tác động
C. Tạo các ô chứa tủy đỏ
Xương dài được cấu tạo gồm 2 phần, đó là:
A. Sụn bọc đầu xương, mô xương xốp.
B. Hai đầu xương và thân xương.
C. Màng xương, mô xương.
D. Màng xương, mô xương cứng.
Xương dài được cấu tạo gồm mấy phần
A. 2 phần
B. 3 phần
C. 4 phần
D. 5 phần
Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau :
Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.
A. (1) : mô xương cứng ; (2) : ra ngoài
B. (1) : mô xương xốp ; (2) : vào trong
C. (1) : màng xương ; (2) : vào trong
D. (1) : màng xương ; (2) : ra ngoài
Loại khớp ở giữa xương có đĩa sụn và mức độ vận động hạn chế là:
A. Khớp bán động
B. Khớp động
C. Khớp bất động
D. Tất cả các loại khớp trên
Có mấy loại khớp
A. 3 loại
B. 4 loại
C. 2 loại
D. 5 loại
Chức năng của bộ xương người là:
A. Nâng đỡ giúp cơ thể đứng thẳng trong không gian.
B. Tạo thành cái khung của các phần mềm, gân, cơ quan làm cho cơ thể có hình dạng nhất định
C. Tạo thành các khoang chứa đựng và bảo vệ các bộ phận bên trong cơ thể
Loại xương nào dưới đây là xương ngắn:
A. Xương cổ tay
B. Xương cẳng tay
C. Xương đốt sống
D. Xương bả vai
Loại xương nào dưới đây khác với các xương còn lại.
A. Xương ống tay
B. Xương đùi
C. Xương cẳng chân
Loại xương nào dưới đây được xếp vào nhóm xương dài ?
A. Xương hộp sọ
C. Xương cánh chậu
D. Xương sườn
Cơ thể người có bao nhiêu đôi xương sườn?
A. 10 đôi
B. 13 đôi
C. 11 đôi
D. 12 đôi
Hiện tượng uốn cong hình chữ S của xương cột sống ở người có ý nghĩa thích nghi như thế nào ?
A. Giúp phân tán lực đi các hướng, giảm xóc và sang chấn vùng đầu
B. Giúp giảm áp lực của xương cột sống lên vùng ngực và cổ
C. Giúp giảm thiểu nguy cơ rạn nứt các xương lân cận khi di chuyển
Loại xương nào dưới đây tham gia cấu tạo nên lồng ngực ?
A. Xương cột sống
B. Xương ức
C. Xương sườn
Bộ xương người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?
A. 3 phần: xương đầu, xương thân, xương các chi
B. 4 phần: xương đầu, xương thân, xương tay, xương chân
C. 2 phần: xương đầu, xương thân
D. 3 phần: xương đầu, xương cổ, xương thân
Phát biểu nào sau đây là chính xác ?
A. Vòng phản xạ được xây dựng từ 4 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian, nơron hướng tâm và cơ quan phản ứng.
B. Vòng phản xạ bao gồm cung phản xạ và đường liên hệ ngược.
C. Cung phản xạ bao gồm vòng phản xạ và đường liên hệ ngược
D. Cung phản xạ được xây dựng từ 3 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian và cơ quan phản ứng.
Vận tốc truyền xung thần kinh trên dây thần kinh có bao miêlin ở người khoảng
A. 200 m/s.
B. 50 m/s.
C. 100 m/s.
D. 150 m/s.
Một người giơ tay với chùm nhãn nhưng không chạm tới, người này bèn kiễng chân lên để hái. Đây là một ví dụ về
A. Vòng phản xạ.
B. cung phản xạ
C. phản xạ không điều kiện.
D. sự thích nghi.
Trong phản xạ rụt tay khi chạm vào vật nóng thì trung tâm xử lý thông tin nằm ở đâu ?
A. Bán cầu đại não
B. Tủy sống
C. Tiểu não
D. Trụ giữa
Loại xung thần kinh nào dưới đây không xuất hiện trong một cung phản xạ ?
1.Xung thần kinh li tâm
2. Xung thần kinh li tâm điều chỉnh
3. Xung thần kinh thông báo ngược
4. Xung thần kinh hướng tâm
A. 1, 2
B. 2, 3
C. 1, 4
D. 1, 3
Nhóm nào dưới đây gồm những nơron có thân nằm trong trung ương thần kinh ?
A. Nơron cảm giác, nơron liên lạc và nơron vận động
B. Nơron cảm giác và nơron vận động
C. Noron liên lạc và nơron cảm giác
D. Nơron liên lạc và nơron vận động
Căn cứ vào đâu để người ta phân chia các nơron thành 3 loại : nơron hướng tâm, nơron trung gian và nơron li tâm ?
A. Hình thái
B. Tuổi thọ
C. Chức năng
D. Cấu tạo
Một cung phản xạ được xây dựng từ bao nhiêu yếu tố ?
A. 3 yếu tố
B. 4 yếu tố
C. 5 yếu tố
D. 6 yếu tố
Hai chức năng cơ bản của noron là:
A. Cảm ứng và phân tích các thông tin
B. Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin
C. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh
D. Tiếp nhận và trả lời kích thích
Cấu tạo của một noron điểu hình là:
A. Thân, sợi trục, cúc tận cùng, đuôi gai, xinap.
B. Thân, sợi trục, cúc tận cùng
C. Thân, sợi trục, đuôi gai
D. Thân, sợi trục, đuôi gai, xinap.
Trong cơ thể người, loại mô nào có chức năng nâng đỡ và là cầu nối giữa các cơ quan ?
A. Mô cơ
B. Mô thần kinh
C. Mô biểu bì
D. Mô liên kết
Tế bào cơ trơn và tế bào cơ tim giống nhau ở đặc điểm nào sau đây ?
A. Chỉ có một nhân
B. Đều có chức năng co giãn
C. Gắn với xương
D. Hình thoi, nhọn hai đầu
Mô tham gia cấu tạo tim thuộc mô
B. Mô biểu bì
C. Mô thần kinh
Mô thần kinh có chức năng
A. Bảo vệ và nâng đỡ
B. Bảo vệ và co giãn
C. Tiếp nhận và trả lời các kích thích
D. Bảo vệ, hấp thụ, bài tiết
Mô cơ có chức năng
B. Bảo vệ và co giãn tạo nên sự vận động, tạo nhiệt cho cơ thể.
Mô biểu bì có chức năng
Máu được xếp vào loại mô gì ?
A. Mô thần kinh
B. Mô cơ
C. Mô liên kết
D. Mô biểu bì
Các mô biểu bì có đặc điểm nổi bật nào sau đây ?
A. Gồm những tế bào trong suốt, có vai trò xử lý thông tin
B. Gồm các tế bào chết, hóa sừng, có vai trò chống thấm nước
C. Gồm các tế bào xếp sít nhau, có vai trò bảo vệ, hấp thụ hoặc tiết
D. Gồm các tế bào nằm rời rạc với nhau, có vai trò dinh dưỡng