Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Đơn thức thu gọn của đơn thức A = -1/3 xy3x2y2z3là:
A. x3y3z3
B. -x3y3z3
C. -x3y3z2
D. -1/9 x3y3z3
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?
A. 2(1+x)
B. -x2y
C. 2xy-12x2y
D. 32x5y
Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc là a(km/h) trong khoảng thời gian là t(h). Biểu thức biểu thị quãng đường AB là:
A. at
B. a + t
C. a/t
D. 2at
Tìm a để hệ số của tổng hai đơn thức 2ax4y,x4y bằng 3
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 2x(1 + y)
B. x2-1
C. -2ax2
D. 1-x
Cho đơn thức A = xa yx2 yb. Giá trị của a,b để A đồng dạng với đơn thức x5 y2 là:
A. a = 1,b = 1
B. a = 3,b = 0
C. a = 1,b = 3
D. a = 3,b = 1
Bậc của đơn thức B = -2/3 x2 yz2 xyz2 là:
A. 9
B. 8
C. 7
D. 6
Tổng các đơn thức đồng dạng -4x2 y5 , -1/4 x2 y5 và 2x2 y5 là:
A. 94x2y5
B. -94x2y5
C. -94x5y2
D. 94x5y2
Giá trị của biểu thức x2y3+xy tại x = 1,y = 1/2 là:
A. 14
B. 58
C. -58
D. 34
Cho các đơn thức sau: -x2 yz2,-5x2y2z2 , -1/2x2yz2, 3xy2z và 7x2y2z. Số đơn thức đồng dạng với đơn thức 3/2 x2yz2là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Tích của hai đơn thức 1/4 x2 y3 và (-3xy) là:
A. -43x3y4
B. -34x4y3
C. 34x3y4
D. -34x3y4
Đơn thức thu gọn của đơn thức A = -2x2 y-1/32 xy là:
A. -29x3y3
B. 29x2y3
C. -29x3y2
D. 29x3y2
Một hình chữ nhật có chiều dài là a(m), chiều rộng ngắn hơn chiều dài 3(m). Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật đó là:
A. a(a + 3)
B. a(a - 3)
C. a2 + 3
D. a3 - 3
Phần hệ số của đơn thức 9x2-23xy là:
A. 6
B. 9
C. -6
D. -9
Tích của hai đơn thức 79x2y3 và -34xy2z là:
A. -712x3yz5
B. -712x5y3z
C. 712x3y5z
D. -712x3y5z
Tìm a để bậc của đơn thức 5xay2bằng 5
A. 3
C. 5
A. -6x2yx
C. 6xy(-3x2y)
D. 3xy(1-x)
Kết quả thu gọn của biểu thức -5x2y5 - 2x2y5 + 3x2y5
A. -4x2y5
B. -7x2y5
C. -4x5y2
D. 4x2y5
Giá trị của biểu thức x2 + 5x - 6 tại x = 2 là:
A. 5
B. 6
D. 8
Bậc của đơn thức A = 3/4 xy2xy2 là:
Đơn thức đồng dạng với đơn thức -7/2 x5 y2 là:
A. 72x5y2
B. -72x5y3
C. x2y3
D. 54x5y
Đơn thức thu gọn của đơn thức A=12xy6.35x4y2 là:
A. 103x5y8
B. 310x5y8
C. 310x8y5
D. 103x8y5
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Số 1 là đơn thức
B. Số 0 là đơn thức bậc 0
C. Đơn thức x2yzcó phần hệ số bằng 0
D. Hai đơn thức x2y và -x2y đồng dạng
Biết rằng đơn thức 1/3 ax2 y3 nhận giá trị bằng 8/3 khi x = 1, y = 2. Tìm a?
Cho đơn thức A = x2 y3 z. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Đơn thức A có bậc là 5
B. Giá trị của A tại x = 1, y = -1, z = 2 là -2
C. Hệ số của đơn thức A là 0
D. Đơn thức A đồng dạng với đơn thức -3y3 x2 z
Hệ số của đơn thức -1/2 xy22là
A. 12
B. 14
C. -14
D. -12
A. 1- xy2
B. 2x + 3y
C. 2xy(1 - x)
D. 3ayx(-3xy)
Giá trị của biểu thức A = 2x3yz - yz tại x = 1, y = 2, z = -1 là:
A. -4
C. -2
Bậc của đơn thức 5x2 y3 z2 yx là:
A. 7
C. 9
D. 10
Tổng của hai đơn thức 34x2y3z và 12x2y3z là:
A. 54x2y3z
B. 54x2y2z
C. 74x2y3z
D. 94x2y3z
Tích của hai đơn thức x2 yz và (1/2 xy)2 là:
A. 14x4yz3
B. 14x4y3z
C. 14x3y3z
D. 14x2y3z
Đơn thức thu gọn của đơn thức A=2710x4y2.59xy là:
A. 23x5y3
B. 52x5y3
C. 5x3y5
D. 32x5y3
Chu vi của một tam giác đều có cạnh là a được biểu thị bằng biểu thức đại số nào dưới đây?
A. 3a
B. 2a
C. 3(1 + a)
D. a3
Trong chương trình Công nghệ 8, trình bày mấy đặc điểm của mạng điện trong nhà?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Đồ dùng điện tiêu thụ ít điện năng là loại:
A. Công suất nhỏ
B. Công suất vừa
C. Công suất lớn
D. Đáp án khác
Trên thực tế, đồ dùng điện có mấy loại?
C. Nhiều
Thiết kế là công việc:
A. Cần làm trước khi lắp đặt mạch điện
B. Cần làm sau khi lắp đặt mạch điện
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Thiết kế mạch điện gồm mấy nội dung?
Sơ đồ điện được phân làm mấy loại?
“-” là kí hiệu của:
A. Cực dương
B. Dây pha
C. Dòng điện một chiều
D. Dây trung tính