Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tế bào nào giúp thủy tức tự vệ và bắt mồi?
A. Tế bào gai
B. Tế bào mô bì – cơ
C. Tế bào sinh sản
D. Tế bào thần kinh
Cơ thể thủy tức có kiểu đối xứng nào
A. Không đối xứng
B. Đối xứng tỏa tròn
C. Đối xứng hai bên
D. Cả b, c đúng
Thủy tức là đại diện thuộc
A. Ngành động vật nguyên sinh
B. Ngành ruột khoang
C. Ngành thân mềm
D. Ngành chân khớp
Động vật nguyên sinh có tác hại
A. Là thức ăn cho động vật khác
B. Chỉ thị môi trường
C. Kí sinh gây bệnh
D. Chỉ thị địa tầng, góp phần cấu tạo nên vỏ Trái Đất
Hóa thạch của loài nào là chỉ thị cho các địa tầng có dầu hỏa
A. Trùng roi
B. Trùng biến hình
C. Trùng giày
D. Trùng lỗ
Đặc điểm sinh sản ở động vật nguyên sinh là
A. Chỉ sinh sản phân đôi
B. Sinh sản theo hình thức tiếp hợp
C. Sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi hoặc nảy chồi
D. Phần lớn sinh sản vô tính theo kiểu phân đôi, một số loài sinh sản hữu tính (tiếp hợp)
Động vật nguyên sinh sống kí sinh thường có hình thức dinh dưỡng
A. Tự dưỡng
B. Dị dưỡng
C. Vừa tự dưỡng, vừa dị dưỡng
D. Hoại dưỡng
Động vật nguyên sinh nào có thể sinh sản tự dưỡng như thực vật
C. Trùng kiết lị
D. Trùng giày
Động vật nguyên sinh nào không có cơ quan di chuyển
B. Trùng sốt rét
D. Trùng biến hình
Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây sống kí sinh
A. Trùng giày, trùng sốt rét
B. Trùng roi, trùng kiết lị
C. Trùng biến hình, trùng giày
D. Trùng kiết lị, trùng sốt rét
Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây sống tự do
A. Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi
B. Trùng roi, trùng kiết lị, trùng giày
C. Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng kiết lị
D. Trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị
Hiện động vật nguyên sinh có
A. 400 loài
B. 4000 loài
C. 40000 loài
D. 400000 loài
Cơ thể của động vật nguyên sinh có đặc điểm chung là
A. Có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
B. Có kích thước hiển vi, đa bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
C. Có kích thước hiển vi, chỉ là một hoặc hai tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
D. Có kích thước hiển vi, đơn bào hoặc đa bào đơn giản nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
Các động vật nguyên sinh sống kí sinh là
A. Trùng roi, trùng biến hình
B. Trùng biến hình, trùng giày
C. Trùng kiết lị, trùng sốt rét
D. Trùng sốt rét, trùng biến hình
Trùng sốt rét di chuyển bằng cơ quan nào
A. Bằng chân giả
B. Bằng lông bơi
C. Bằng roi bơi
D. Không có cơ quan di chuyển
Trùng sốt rét không thích nghi kí sinh ở
A. Tuyến nước bọt của muỗi Anôphen
B. Thành ruột của muỗi Anôphen
C. Máu người
D. Thành ruột người
Trùng sốt rét lây nhiễm qua đường
A. Đường hô hấp
B. Đường tiêu hóa
C. Đường máu
D. Cách khác
Vật trung gian truyền trùng sốt rét cho con người là
A. Ruồi
B. Muỗi Anôphen
C. Chuột
D. Gián
So với kích thước của hồng cầu, thì trùng kiết lị có kích thước
A. Lớn hơn
B. Nhỏ hơn
C. Bằng nhau
D. Không xác định được
Trùng kiết lị lây nhiễm vào cơ thể người qua con đường
A. Qua đường hô hấp
B. Qua đường tiêu hóa
C. Qua đường máu
Ở ngoài tự nhiên trùng kiết lị tồn tại ở dạng
A. Bào xác
B. Trứng
C. Trùng kiết lị non
D. Trùng kiết lị trưởng thành
Hình thức dinh dưỡng của trùng kiết lị là
A. Kí sinh
B. Tự dưỡng
C. Dị dưỡng
D. Tự dưỡng và dị dưỡng
Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây
A. Có chân giả
B. Sống tự do ngoài thiên nhiên
C. Có di chuyển tích cực
D. Có hình thành bào xác
Điều nào sau đây KHÔNG phải điểm giống nhau của trùng biến hình và trùng giày
A. Chỉ có 1 nhân
B. Là động vật đơn bào, thuộc nhóm động vật nguyên sinh.
C. Cơ thể không có hạt diệp lục
D. Dị dưỡng.
Hình thức sinh sản ở trùng giày là
A. Phân đôi
B. Nảy chồi
C. Tiếp hợp
D. Phân đôi và tiếp hợp
Quá trình tiêu hóa ở trùng giày là
A. Thức ăn – không bào tiêu hóa – ra ngoài mọi nơi
B. Thức ăn – miệng – hầu – thực quản – dạ dày – hậu môn
C. Thức ăn – màng sinh chất – chất tế bào – thẩm thấu ra ngoài
D. Thức ăn – miệng – hầu – không bào tiêu hóa – không bào co bóp – lỗ thoát
Tiêu hóa thức ăn ở trùng giày nhờ
A. Men tiêu hóa
B. Dịch tiêu hóa
C. Chất tế bào
D. Enzim tiêu hóa
Trùng giày lấy thức ăn nhờ
A. Chân giả
B. Lỗ thoát
C. Lông bơi
D. Không bào co bóp
Trùng biến hình sinh sản bằng hình thức
B. Tiếp hợp
C. Nảy chồi
Trùng biến hình di chuyển như thế nào?
A. Thẳng tiến
B. Xoay tròn
C. Vừa tiến vừa xoay
Trùng biến hình di chuyển được nhờ
A. Các lông bơi
B. Roi dài
C. Chân giả
Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là
C. Tự dưỡng và dị dưỡng
D. Kí sinh
Cơ thể động vật nguyên sinh nào có hình dạng không ổn định?
B. Trùng giày
C. Trùng biến hình
D. Cả a,b đúng
Hình thức sinh sản của tập đoàn trùng roi là
A. Vô tính
B. Hữu tính
C. Vừa vô tính vừa hữu tính
D. Không sinh sản
Sinh sản của trùng roi là
Cơ quan bài tiết của trùng roi là
A. Không bào co bóp
B. Nhân
C. Màng tế bào
D. Điểm mắt
Trùng roi nhận biết được ánh sáng là nhờ
A. Có không bào co bóp
B. Có điểm mắt
C. Có lông, roi
D. Có hạt diệp lục
Trùng roi di chuyển như thế nào?
Trùng roi di chuyển được nhờ
A. Hạt diệp lục
B. Không bào co bóp
C. Roi
Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?
A. Có khả năng di chuyển
B. Có diệp lục
C. Tự dưỡng
D. Có cấu tạo tế bào