Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho x0 là giá trị lớn nhất thỏa mãn 4x4 – 100x2 = 0. Chọn câu đúng.
A. x0 < 2
B. x0 < 0
C. x0 > 3
D. 1 < x0 < 5
Cho x1 và x2 (x1 > x2) là hai giá trị thỏa mãn x(3x – 1) – 5(1 – 3x) = 0. Khi đó 3x1-x2 bằng
A. -4
B. 4
C. 6
D. -6
Cho x1 và x2 là hai giá trị thỏa mãn x(5 – 10x) – 3(10x – 5) = 0. Khi đo x1 + x2 bằng
A. 12
B. -3
C. -52
D. -72
Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn x2(x – 2) = 3x(x – 2)
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 5(2x – 5) = x(2x – 5)
Tìm giá trị x thỏa mãn 2x(x – 3) – (3 – x) = 0
A. x=3; x=-12
B. x=-3; x=-12
C. x=3; x=12
D. x=-3; x=12
Tìm giá trị x thỏa mãn 3x(x – 2) – x + 2 = 0
A. x=2; x=-13
B. x=-2; x=13
C. x = 2; x = 3
D. x=2; x=13
Nhân tử chung của biểu thức 30(4 – 2x)2 + 3x – 6 có thể là
A. x + 2
B. 3(x – 2)
C. (x – 2)2
D. (x + 2)2
Tìm nhân tử chung của biểu thức 5x2(5 – 2x) + 4x – 10 có thể là
A. 5 – 2x
B. 5 + 2x
C. 4x – 10
D. 4x + 10
Cho ab(x – 5) – a2(5 – x) = a(x – 5)(…).Điền biểu thức thích hợp vào dấu …
A. 2a + b
B. 1 + b
C. a2 + ab
D. a + b
Cho 3a2(x + 1) – 4bx – 4b = (x + 1)(…).
Điền biểu thức thích hợp vao dấu …
A. 3a2 – b
B. 3a2+ 4b
C. 3a2 – 4b
D. 3a2 + b
Phân tích đa thức 5x(x – y) – (y – x) thành nhân tử ta được
A. 5x(x – y) – (y – x) = (x – y)(5x + 1)
B. 5x(x – y) – (y – x) = 5x(x – y)
C. 5x(x – y) – (y – x) = (x – y)(5x – 1)
D. 5x(x – y) – (y – x) = (x + y)(5x – 1)
Phân tích đa thức 3x(x – 3y) + 9y(3y – x) thành nhân tử ta được
A. 3(x – 3y)2
B. (x – 3y)(3x + 9y)
C. (x – 3y) + (3 – 9y)
D. (x – 3y) + (3x – 9y)
Chọn câu sai.
A. (x – 2)2 – (2 – x)3 = (x – 2)2(x – 1)
B. (x – 2)2 – (2 – x) = (x – 2)(x – 1)
C. (x – 2)3 – (2 – x)2 = (x – 2)2(3 – x)
D. (x – 2)2 + x – 2 = (x – 2)(x – 1)
Cho a > b > 0. Chọn câu đúng?
A. (a+b)2a2−b2=a2+b2(a−b)2
B. (a+b)2a2−b2>2a2+b2(a−b)2
C. (a+b)2a2−b2>a2+b2(a−b)2
D. (a+b)2a2−b2<a2+b2(a−b)2
Cho ad = bc (cd ≠ 0; c2 ≠ 3d2). Khi đó a2−3b2c2−3d2 bằng?
A. ab2cd2
B. adbc
C. abcd
D. cdab
Tìm giá trị lớn nhất của phân thức P = 16x2−2x+5
A. 4
B. 8
C. 16
D. 2
Với phân thức 13x−2x2−43 về phân thức có tử và mẫu là các đa thức với hệ số nguyên?
A. x−63x2−4
B. x−23x2−4
C. x−6x2−4
D. 3x−23x2−4
Cho 4a2 + b2 = 5ab và 2a > b > 0. Tính giá trị của biểu thức: M = ab4a2−b2
A. 19
B. 13
D. 9
Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy tìm đa thức C biết x2+x−6(x2−2x)(x+2)=x+3C
A. C = x + 2
B. C = x2 + 2
C. C = x(x + 2)
D. C = x(x - 2)
Với x ≠ y, hãy viết phân thức 2xy3 dưới dạng phân thức có mẫu là x5y2(x - y)?
A. 2x5y2−2x4y3x5y2(x−y)
B. 2x5y2−x4y3x5y2(x−y)
C. 2(x−y)x5y2(x−y)
D. 2(x2y−xy2)x5y2(x−y)
Với x ≠ y, hãy viết phân thức 1x−y dưới dạng phân thức có tử là x2 - y2?
A. x2−y2(x−y)y2
B. x2−y2x+y
C. x2−y2x−y
D. x2−y2(x−y)2(x+y)
Cho B = x4−17x2+16x4−4x2 . Có bao nhiêu giá trị của x để B = 0.
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Cho A = x4−5x2+4x4−10x2+9 . Có bao nhiêu giá trị của x để A = 0?
Giá trị của x để phân thức 9-4x-3 > 0 là?
A. x > −94
B. x < 94
C. x > 94
D. x < −94
Giá trị của x để phân thức 2x−53 < 0 là?
A. x > 52
B. x < 52
C. x < -52
D. x > 5
Với điều kiện nào thì hai phân thức 2−2xx3−1 và 2x+2x2+x+1 bằng nhau?
A. x = 2
B. x ≠ 1
C. x = -2
D. x = -1
Với điều kiện nào của x thì hai phân thức x−2x2−5x+6 và 1x-3 bằng nhau?
A. x = 3
B. x ≠ 3
C. x ≠ 2
D. x≠2x≠3
Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa thức A biết 5x2−13x+6A=5x−32x+5?
A. A = 2x2 + x + 10
B. A = 2x2 + x - 10
C. A = 2x2 - x - 10
D. A = x2 + x - 10
Cho 4x2+3x−7A=4x+7x+3(x ≠ −3; x ≠−74) Khi đó đa thức A là?
A. A = x2 + 2x - 3
B. A = x2 + 2x + 3
C. A = x2 - 2x - 3
D. A = x2 + 2x
Tìm đa thức P thỏa mãn 5(y−x)25x2−5xy=x-yP (với điều kiện các phân thức có nghĩa)?
A. P = x + y
B. P = 5(x - y)
C. P = 5(y - x)
D. P = x
Tìm đa thức M thỏa mãn M2x-3=6x2+9x4x2−9 (x≠±32)
A. M = 6x2 + 9x
B. M = -3x
C. M = 3x
D. M = 2x + 3
Chọn đáp án không đúng?
A. x-3x2−9=1x+3
B. 3x-33x=x−1x
C. x2−6x+99-x2=3−xx+3
D. x(x2−4)2-x=x(x+2)
A. 5x+55x=x+1x
B. x2−9x+3= x − 3
C. x+3x2−9=1x−3
D. 5x+55x=5
Phân thức nào dưới đây không bằng với phân thức x2−3x9-3x .
A. -x2+3x3x-9
B. x23
C. -x3−x23x+3
D. −2x36x
Phân thức nào dưới đây không bằng với phân thức 3−x3+x
A. −x-33+x
B. x2−6x+99-x2
C. 9-x2(3+x)2
D. x-3-3-x
Phân thức x2−4x+3x2−6x+9 (với x ≠ 3) bằng với phân thức nào sau đây?
A. x-1x+3
B. x+1x-3
C. x-1x-3
D. x+1x+3
Phân thức x+y3a (với a ≠ 0) bằng với phân thức nào sau đây?
A. 3a(x+y)29a(x+y) (x ≠ -y)
B. -x−y3a
C. -x+y3a
D. 3a(x+y)29a2(x+y) (x ≠ -y)
Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức x+y3x (với điều kiện các phân thức đều có nghĩa)?
A. 3x(x+y)39x2(x+y)2
B. 3x(x+y)39x2(x+y)3
C. 3x(x+y)29x(x+y)2
D. 3x(x+y)39x(x+y)2
Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 2x3y25 ?
A. 14x3y435xy (x, y ≠ 0)
B. 14x4y35xy (x, y ≠ 0)
C. 14x4y335
D. 14x4y335xy (x, y ≠ 0)