Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Để có các phân thức có cùng mẫu, ta cần điền vào các chỗ trống x−1x2(x+1)=x−1...;3xx+1=...x2(x+1) các đa thức lần lượt là?
A. x2(x + 1); 3x3
B. x(x + 1); 3x2
C. x(x - 1); 3x2
D. x + 1; 3x3
Cho 4x2+3x+2=...(x+1)(x+2)2;3xx2+4x+4=...(x+1)(x+2)2 . Điền vào chỗ trống để được các phân thức có cùng mẫu. Hãy chọn câu đúng?
A. 8x + 8; 3x2 + 3
B. 4x + 8; 3x2 + 3x
C. 8x + 1; 3x2 + x
D. 4x + 4; 3x2 + 3x
Cho 2x+2=...2x2+4x;12x=...2x2+4x . Điền vào chỗ trống để được các phân thức có cùng mẫu. Hãy chọn câu đúng?
A. 4x; x + 2
B. 2x; x + 2
C. 4x; x + 1
D. 4x2; x + 2
Cho ba phân thức 35x2yz,54y2z,6xz2 . Chọn khẳng định đúng?
A. 35x2yz=12yz20x2y2z2;54y2z=25x2z20x2y2z2;6xz2=120x2y20x2y2z2
B. 35x2yz=12yz20x2y2z2;54y2z=25x2z20x2y2z2;6xz2=x2y20x2y2z2
C. 35x2yz=3yzx2y2z2;54y2z=5x2zx2y2z2;6xz2=x2yx2y2z2
D. 35x2yz=3yz20x2y2z2;54y2z=20x2z20x2y2z2;6xz2=120x2y20x2y2z2
Cho ba phân thức 1xy,1yz,3xz . Chọn khẳng định đúng?
A. 1xy=zxyz,1yz=xxyz,3xz=3xyz
B. 1xy=zxyz,1yz=xxyz,3xz=3yxyz
C. 1xy=zxyz,1yz=1xyz,3xz=3yxyz
D. 1xy=1xyz,1yz=xxyz,3xz=3yxyz
Quy đồng mẫu thức các phân thức 1x3+1;23x+3;x2x2−2x+2 ta được các phân thức lần lượt là?
A. 1x3+1;x2−x+13(x3+1);x2+x2(x3+1)
B. 16(x3+1);x2−x+13(x3+1);3x2+3x6(x3+1)
C. 66(x3+1);4x2−4x+46(x3+1);3x2+3x6(x3+1)
D. 3x2+3x6(x3+1);4x2−4x+46(x3+1);66(x3+1)
Quy đồng mẫu thức của các phân thức x−23(x−1),52(x+1),x+3x2−1 ta được:
A. x−23(x−1)=2(x−2)(x+1)6(x2−1),52(x+1)=5(x+1)6(x2−1),x+3x2−1=2(x+3)6(x2−1)
B. x−23(x−1)=2(x−2)6(x2−1),52(x+1)=15(x−1)6(x2−1),x+3x2−1=6(x+3)6(x2−1)
C. x−23(x−1)=2(x−2)(x+1)6(x2−1),52(x+1)=15(x−1)6(x2−1),x+3x2−1=66(x2−1)
D. x−23(x−1)=2(x−2)(x+1)6(x2−1),52(x+1)=15(x−1)6(x2−1),x+3x2−1=6(x+3)6(x2−1)
Đa thức xy(x - y)(x + y) là mẫu chung của các đa thức nào sau đây?
A. 1x2+xy;1xy−y2;3y2−x2
B. 1x2−y2;6x2x−2y
C. 8y(x−y)2;7x+y;1y2
D. 45(x−y);63x+3y;5x2−y2
Đa thức 12(x - 1)x - 22 là mẫu chung của các đa thức nào sau đây?
A. 13(x−1);x(x−2)2;54(x−2)
B. xx−1;56(x−2)3
C. 1x2−4;712(x−1)
D. 1x−2;53(x−2)3;x5(x−1)
Chọn câu sai?
A. Mẫu thức chung của các phân thức 2−a3a;14 là 12a.
B. Mẫu thức chung của các phân thức 16a;4a+118ab;10a9b là 18ab.
C. Mẫu thức chung của các phân thức 1x2+2x+1;1x2−1 là (x2 - 1)(x - 1).
D. Mẫu thức chung của các phân thức 1(x−2y)2;5x(x−2y)4;13x là 3xx - 2y4.
A. Mẫu thức chung của các phân thức x+25(x−2)(x+3),1x(x+3) là 5x(x - 2)(x + 3)?
B. Mẫu thức chung của các phân thức 12x2y,13xy3,16y là 62y3.
C. Mẫu thức chung của các phân thức x+1x−1,1x+1,x−2x2−1 là x2 - 1.
D. Mẫu thức chung của các phân thức x(x−2)2,5(x+2)2,x+1(x−2)3 là (x + 2)2(x - 2)2.
Các phân thức 14x−12;14x+12;49−x2 có mẫu chung là?
A. 4x + 32
B. 4(x - 3)(x + 3)
C. (x - 3)(x + 3)
D. 4x - 32
Các phân thức 3x+1(x−2)2,2x−1x2+4x+4,12−x có mẫu chung là?
A. x - 2x + 22
B. (2 - x)x - 22x + 22
C. x - 22x + 22
D. x - 22
Đa thức nào sau đây là mẫu thức chung của các phân thức 5x(x+3)3,73(x+3) ?
A. x + 33
B. 3x + 32
C. 3x + 33
D. x + 34
Đa thức nào sau đây là mẫu thức chung của các phân thức x3(x−y)2;yx−y ?
A. x - y2
B. x - y
C. 3x - y2
D. 3x - y3
Mẫu thức chung của các phân thức 16x2y,1x2y3,112xy4 là?
A. 12x2y3
B. 12x2y4
C. 6x3y2
D. 12x4y
Mẫu thức chung của các phân thức 1x+1,1x−1,1x là?
A. x(x2 - 1)
B. xx - 12
C. x2 - 1
D. x(x - 1)
Rút gọn phân thức A = 3|x−2|−5|x−6|4x2−36x+81 với 2 < x < 6 ta được?
A. A = 4x−9
B. A = 49−2x
C. A = 42x−9
D. A = 82x−9
Rút gọn phân thức B = x|x−2|x3−5x2+6x ta được?
A. B = 1x−3 khi x ≥ 2; x ≠ 3
B. B = 13−x khi x < 2; x ≠ 0
C. B = 1x - 3
D. Cả A, B đều đúng
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q =184x−4x2+7
A. 187
B. 49
C. 94
D. 18
Cho abc ≠ 0; a + b = c. Tính giá trị của biểu thức B=(a2+b2−c2)(b2+c2−a2)(c2+a2−b2)8a2b2c2
A. -1
B. 1
C. 2
D. -2
Tính giá trị của phân thức C = a3−b3+c3+3abc(a+b)2+(b+c)2+(c−a)2 khi a + c - b = 10?
A. 0
C. 4
D. 5
Cho a, b, c, d thỏa mãn a + b + c + d = 0; ab + ac + bc = 1. Rút gọn biểu thức P = 3(ab−cd)(bc−ad)(ca−bd)(a2+1)(b2+1)(c2+1) ?
C. 3
D. -3
Tính giá trị biểu thức N = (x2−4y2)(x−2y)x2−4xy+4y2 tại x = -9998 và y = -1.
A. N = -9996
B. N = 10000
C. N = -10000
D. N = -19997
Tính giá trị biểu thức M = x2+y2−(1+2xy)x2−y2+1+2x tại x = 99 và y = 100.
A. M = -1100
B. M = 1100
C. M = -1200
D. M = 1200
Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức 2x3+x2+2x+82x+1 có giá trị nguyên?
A. 4
B. 3
D. 1
Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức 52x + 1 có giá trị là một số nguyên?
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Tìm giá trị nguyên của x để phân thức 3x + 2 có giá trị là một số nguyên?
A. x = -3
B. x Î {-1; 1}
C. x Î {-1; 1; -5; -3}
D. x = -1
Cho Q = x4−x3−x+1x4+x3+3x2+2x+2. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Q luôn nhận giá trị không âm với mọi x
B. Giá trị của Q không phụ thuộc vào x
C. Q luôn nhận giá trị dương với mọi x
D. Q luôn nhận giá trị âm với mọi x
Cho P = (x2+a)(1+a)+a2x2+1(x2−a)(1−a)+a2x2+1 . Kết luận nào sau đây là đúng?
A. P = a2x+aa+1
B. P không phụ thuộc vào x.
C. P không phụ thuộc vào a.
D. P phụ thuộc vào cả a và x.
Biểu thức M = x2+5x+5x2+4x+4 đạt giá trị lớn nhất là?
A. 54
C. 45
D. 2
Với giá trị nào của x thì biểu thức Q =x2+x+1x2+2x+1 đạt giá trị nhỏ nhất?
A. x = -1
B. x = 0
C. x = 2
D. x = 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q = 10x2−4x+9
A. 10
B. 2
C. 5
D. 12
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P =1x2+2x+6?
A. 15
B. -1
D. 6
Rút gọn và tính giá trị biểu thức B =x3−x2y+xy2x3+y3 với x = -5; y = 10.
A. B = xx+y; B = -5
B. B = x+yx; B = -1
C. B = xx+y; B = -1
D. B = -xx+y; B = 1
Giá trị biểu thức A = (2x2+2x)(x−2)2(x3−4x)(x+1) với x = 12 là?
A. A = 102
B. A =-65
C. A =65
D. A =252
Cho (x + y)3 – (x – y)3 = A.y(Bx2 + Cy2), biết A, B, C là các số nguyên. Khi đó A + B + C bằng
B. 5
C. 6
D. 7
Phân thức bằng phân thức 2x3−7x2−12x+453x3−19x2+33x−9 là?
A. 2x+53x+1
B. 2x−53x−1
C. 2x+53x+1
D. 2x+53x−1
Phân tích đa thức 164x6+125y3 thành nhân tử, ta được
A. (x24+5y)(x24-54x2y+5y2)
B. (x24-5y)(x416+54x2y+25y2)
C. (x24+5y)(x416-54x2y+25y2)
D. (x24+5y)(x416-52x2y+25y2)
Rút gọn phân thức (a4−b4)3(b+a)(a2+b2)(a−b)3 ta được?
A. (a2+b2)(a+b)a−b
B. a2+b2a−b
C. a2 + b22a + b2
D. (a2 + b2)(a + b)