Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Thực hiện phép tính x−6x2+1.3x2−3x+3x2−36+x−6x2+1.3xx2−36 ta được kết quả là
A. 3x−6
B. x + 6
C. x+63
D. 3x+6
Tìm x, biết: 1x.xx+1.x+1x+2.x+2x+3.x+3x+4.x+4x+5.x+5x+6=1
A. x = -6
B. x = -5
C. x = -7
D. không có x thỏa mãn
Tìm biểu thức Q biết: 5xx2+2x+1.Q=xx2−1
A. x+1x−1
B. x−1x+1
C. x−15(x+1)
D. x+15(x−1)
Biểu thức P = x−12−x:x−1x+2.x−24−x2 có kết quả rút gọn là:
A. 12−x
B. x+2x−2
C. x+22−x
D. 1x−2
Rút gọn biểu thức x2+4x+55x3+5.2xx2+4.3x3+3x4+4x2+5 ta được
A. 2x5(x2+4)
B. 6x5(x2+4)
C. 3x5(x2+4)
D. x5(x2+4)
Thực hiện phép tính 3x+15x2−4:x+5x−2 ta được
A. 3(x−2)x+2
B. 3(x+5)x−2
C. 3x−2
D. 3x+2
Tìm P biết P + 4x−12x3−3x2−4x+12=3x−3−x24−x2
A. P = xx+3
B. P = xx-3
C. P = 2xx−3
D. P = x−3x
Chọn câu đúng
A. 4x2−3x+5x3−1−1−2xx2+x+1−6x−1=−12xx3−1
B. 4x2−3x+5x3−1−1−2xx2+x+1−6x−1=12xx3−1
C. 4x2−3x+5x3−1−1−2xx2+x+1−6x−1=−xx3−1
D. 4x2−3x+5x3−1−1−2xx2+x+1−6x−1=−12xx−1
Rút gọn biểu thức 1x+2+1(x+1)(x+2)+1(x+1)(2x+1) ta được
A. x+2x+1
B. 2x+1
C. 22x+1
D. 12x+1
Kết quả của phép tính 1x+1x(x+1)+...+1(x+9)(x+10) là:
A. x+20x(x+10)
B. x+9x+10
C. 1x+10
D. 1x(x+1)(x+10)
Điền vào chỗ trống: 2x−6x+3−...=x+12
A. −x2+152(x+3)
B. x2−152(x+3)
C. −x2−152(x+3)
D. Cả A, B, C
Thực hiện phép tính sau 2x+55x2y2+85xy2+2x−1x2y2 , ta được kết quả là:
A. 4x2y2
B. 22xy2
C. 45x2y2
D. 4xy2
Thực hiện phép tính sau: x3x2+1+xx2+1
A. -x
B. 2x
C. x2
D. x
Kết quả của phép tính 3x−12xy−5x−22xy là
A. −2x−12xy
B. −2x+1xy
C. −2x+12xy
D. −2x−1xy
Đa thức P trong đẳng thức 5(y−x)25x2−5xy=x−yP là
A. P = x + y
B. P = 5(x – y)
C. P = 5(y – x)
D. P = x
Đa thức thích hợp để điền vào chỗ trống trong đẳng thức x3−8...=x2+2x+43x là:
A. 3x(x – 2)
B. x – 2
C. 3x2(x – 2)
D. 3x(x – 2)2
Phân thức 5x−73x2+6x xác định khi
A. x ≠ 0
B. x ≠ - 2
C. x ≠ -2; x ≠ 0
D. x ≠ 3; x ≠ -2; x ≠ 0
Phân tích đa thức thành nhân tử: 2x2y+2x+4xy+x2+2y+1
A. (x+1)2.(2y+1).
B. (x-1)2.(2y-1).
C. (x2+x+1).(2y+1).
D. Đáp án khác
Phân tích đa thức thành nhân tử: B=125x2-64y2
A. 15x-8y.15x-8y
B. 15x+8y.15x+8y
C. -15x+8y.15x-8y
D. 15x+8y.15x-8y
Phân tích đa thức thành nhân tử A=x2–5x+4
A. (x - 4).(x - 1)
B. (x – 4).(x + 1)
C. (x + 4).(x + 1)
Phân tích đa thức thành nhân tử: x5+4x
A. x.(x2+2).(x2-2).
B. x.(x2+2+x).(x2+2-x).
C. x.(x2+2+2x).(x2+2-2x).
D. x.(x4+4)
Phân tích đa thức thành nhân tử: x3–9x+2x2y+xy2
A. x. (x - y + 3).(x + y - 3)
B. x. (x + y + 3).(x + y - 3)
C. x. (x - y + 3).(x - y - 1)
D. x. (x + y + 1).(x - y - 3)
Phân tích đa thức thành nhân tử: x3+x2+y3+xy
A. (x+y).(x2-xy+y2+x)
B. (x-y).(x2+xy+y2-x)
C. (x+y).(x2+xy+y2-x)
D. (x-y).(x2+xy-y2+x)
Tính giá trị của biểu thức A=x2-y2+2y-1 với x=3 và y=1.
A. A = - 9.
B. A = 0.
C. A = 9.
D. A = - 1.
Tìm giá trị y thỏa mãn 49y-42-9y+22=0?
A. y=115y=172
B. y=-115y=172
C. y=115y=6
D. y=115y=-6
Đa thức x3x2-1-x2-1 được phân tích thành nhân tử là?
A. (x-1)2(x+1)(x2+x+1)
B. (x3-1)(x2-1)
C. (x-1)(x+1)(x2+x+1)
D. (x-1)2(x+1)(x2+x+1)
Đa thức 4x( 2y - z ) + 7y( z - 2y ) được phân tích thành nhân tử là ?
A. ( 2y + z )( 4x + 7y )
B. ( 2y - z )( 4x - 7y )
C. ( 2y + z )( 4x - 7y )
D. ( 2y - z )( 4x + 7y )
Rút gọn biểu thức A=(x+2y).(x-2y)-x–2y2
A. 2x2+4xy
B. –8y2+4xy
C. -8y2
D. –6y2+2xy
Tìm x biết x2–16+x(x–4)=0
A. x = 2 hoặc x = - 4.
B. x = 2 hoặc x = 4.
C. x = -2 hoặc x = - 4.
D. x = -2 hoặc x = 4.
Điền vào chỗ chấm: 27x3-27x2+...-...=...-13
A. 27x3-27x2+3x-1=3x-13
B. 27x3-27x2+8x-1=3x-13
C. 27x3-27x2+9x-1=3x-13
D. 27x3-27x2+9x-9=3x-13
Rút gọn biểu thức: A=(x–2y).x2+2xy+y2-(x+2y).x2–2xy+y2
A. 2x3
B. -16y3
C. 16y3
D. –2x3
Viết biểu thức (x-2y)x2+2xy+4y2 dưới dạng hiệu hai lập phương
A. x3-8y3
B. x3-y3
C. 2x3-y3
D. x3+8y3
Giá trị của x thỏa mãn 2x2-4x+2=0 là ?
A. x = 1.
B. x = - 1.
C. x = 2.
D. x = - 2.
Tính giá trị của biểu thức A=352-700+102.
A. 252.
B. 152.
C. 452.
D. 202.
Tính giá trị cuả biểu thức A=8x3+12x2y+6xy2+y3 tại x = 2 và y = -1.
A. 1
B. 8
C. 27
D. -1
Điều vào chỗ trống: ...=(2x-1)4x2+2x+1.
A. 1-8x3.
B. 1-4x3.
C. x3-8.
D. 8x3-1.
Điền vào chỗ trống: A=12x-y2=14x2-...+y2
A. 2xy
B. xy
C. - 2xy
D. 12 xy
Cho N = (x−1(x−1)2+x−2x−2):((x−1)4+2(x−1)3−1−x+1) với x là một số nguyên. Chọn câu đúng.
A. Giá trị của N luôn là số nguyên
B. Giá trị của N luôn là số nguyên dương
C. Giá trị của N luôn bằng 0
D. Giá trị của N luôn không âm
Cho B = x−1x−2 Số giá trị của x Є Z để B Є Z là:
A. 3
B. 0
C. 2
D. -2
Cho x; y; z ≠ 0 thỏa mãn x - y + z = 0. Tính giá trị biểu thức: A = xyx2+y2−z2+yzy2+z2−x2+zxz2+x2−y2
A. A = 12
B. A = -12
C. A = -32
D. A = 32