Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
B. Phần tự luận (7 điểm)
Cho hai đơn thức A=3x2y2, B=-12x2y2z
b. Chỉ rõ phần hệ số, phần biến của đơn thức M
a. Tính M=A3B2, xác định bậc của M.
Tích của hai đơn thức 1/4 x3y và -2x3y5là:
A. -12x6y7
B. 12x6y7
C. -12x6y8
D. 12x5y7
Thu gọn đơn thức 45x5y-18xy2 ta được đơn thức là
A. 12x6y7
B. 110x6y3
C. -12x6y3
D. -110x6y3
Đơn thức đồng dạng với đơn thức 23x7y2 là:
A. 23x2y7
B. -67x7y2
C. -x5y4
D. 13x7y3
Giá trị của đơn thức -13x2y tại x = 3, y = 1 là:
A. 1
B. -1
C. 3
D. -3
Bậc của đơn thức 12xyx2 là:
A. 5
B. 4
D. 2
A. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:
Phần hệ số của đơn thức x3y2z là
A. 0
B. 1
C. 2
D. -1
Tìm số a,b để đơn thức -3axaybxy2 có bậc là 7 và phần hệ số bằng -6
Cho đơn thức M = 3x2y3(-1/3)xy22xy
d. Tìm đơn thức R biết R=M.1/2 xy2
a. Thu gọn đơn thức, xác định bậc của đơn thức M
Tích của hai đơn thức 1/5 x5y và (-xy) là:
A. 15x5y2
B. -15x2y6
C. 15x6y2
D. -15x6y2
Cho đơn thức P = (-2x3y),Q = 1/2 x3y. Đơn thức R thỏa mãn P + R = Q là:
A. R=52x2y
B. R=52x3y
C. R=-52x3y
D. R=32x2y
Bậc của đơn thức A = -3x6yz2y3 là:
A. 10
B. 11
C. 12
D. 13
Cho các đơn thức sau: -3x2y; 1,2x2y; -5xy2; 12x2y; 3/4; xy2;x2y
Số các đơn thức đồng dạng với đơn thức -x2y là:
B. 2
D. 4
Giá trị của đơn thức A = -12 x3y2 tại x = 2, y = -1 là:
A. 4
B. -4
D. -2
A. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?
A. 2(1 + x)
B. –x.y2
C. 2y(-xy)
Tìm a để bậc của đơn thức -2xayz bằng 4
Cho đơn thức A = x2y3z. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Đơn thức A có bậc là 5
B. Giá trị của A tại x = 1, y = -1, z = 2 là -2
C. Hệ số của đơn thức A là 0
D. Đơn thức A đồng dạng với đơn thức -3y3x2z
Tổng ba đơn thức đồng dạng 3x2y, -1/2 x2y và -2x2y là:
A. 12x2y
B. -12x2y
C. 0
D. 12x2y2
Giá trị của biểu thức 1/3 x2y2-3xy tại x = 1,y = -3 là:
A. 12
C. 10
D. 9
Bậc của đơn thức -17x2y.-25x2y5 là:
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Đơn thức đồng dạng với đơn thức -3x2yz là:
A. 3xy2z
B. -53xyz2
C. -225x2yz
D. -x2y2z
Tích của hai đơn thức -13x2y và -35xy4 là:
A. 15x3y5
B. -15x5y3
C. -15x3y5
D. 15x5y3
Đơn thức thu gọn của đơn thức A = -1/3 xy3x2y2z3là:
A. x3y3z3
B. -x3y3z3
C. -x3y3z2
D. -1/9 x3y3z3
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?
A. 2(1+x)
B. -x2y
C. 2xy-12x2y
D. 32x5y
Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc là a(km/h) trong khoảng thời gian là t(h). Biểu thức biểu thị quãng đường AB là:
A. at
B. a + t
C. a/t
D. 2at
Tìm a để hệ số của tổng hai đơn thức 2ax4y,x4y bằng 3
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 2x(1 + y)
B. x2-1
C. -2ax2
D. 1-x
Cho đơn thức A = xa yx2 yb. Giá trị của a,b để A đồng dạng với đơn thức x5 y2 là:
A. a = 1,b = 1
B. a = 3,b = 0
C. a = 1,b = 3
D. a = 3,b = 1
Bậc của đơn thức B = -2/3 x2 yz2 xyz2 là:
A. 9
C. 7
D. 6
Tổng các đơn thức đồng dạng -4x2 y5 , -1/4 x2 y5 và 2x2 y5 là:
A. 94x2y5
B. -94x2y5
C. -94x5y2
D. 94x5y2
Giá trị của biểu thức x2y3+xy tại x = 1,y = 1/2 là:
A. 14
B. 58
C. -58
D. 34
Cho các đơn thức sau: -x2 yz2,-5x2y2z2 , -1/2x2yz2, 3xy2z và 7x2y2z. Số đơn thức đồng dạng với đơn thức 3/2 x2yz2là:
D. 3
Tích của hai đơn thức 1/4 x2 y3 và (-3xy) là:
A. -43x3y4
B. -34x4y3
C. 34x3y4
D. -34x3y4
Đơn thức thu gọn của đơn thức A = -2x2 y-1/32 xy là:
A. -29x3y3
B. 29x2y3
C. -29x3y2
D. 29x3y2
Một hình chữ nhật có chiều dài là a(m), chiều rộng ngắn hơn chiều dài 3(m). Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật đó là:
A. a(a + 3)
B. a(a - 3)
C. a2 + 3
D. a3 - 3
Phần hệ số của đơn thức 9x2-23xy là:
A. 6
B. 9
C. -6
D. -9