Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cách sắp xếp đa thức nào sau đây là đúng (theo lũy thừa giảm dần của biến)
A. 5x2 + 3x4 + 2x3 + x - 1
B. -1 + x + 2x3 + 3x4 + 5x2
C. -1 + x + 5x2 + 2x3 + 3x4
D. 3x4 + 2x3 + 5x2 + x - 1
Đơn thức đồng dạng với đơn thức -5/4 x6y3 là:
A. -5x6y3
B. -54x3y6
C. 7x5y3
D. -94x6y6
Cho hai đơn thức H = 1/3 xayz, Q = x2y3. Tìm a để đơn thức tích A = H.Q có bậc là 8.
A. a = 3
B. a = 2
C. a = 1
D. a = -1
Tích của các đơn thức -xy2 và (-4/7) x2y5 là:
A. 57x3y7
B. 47x3y7
C. -47x3y7
D. 47x7y3
Giá trị của đơn thức A = 3/16 x3y4 tại x = 1, y = 2 là:
A. 6
B. 3/8
C. 3/4
D. 3
Bậc của đơn thức 5xyz.4x3y2(-2x5y) là:
A. 15
B. 12
C. 13
D. 14
Tính tổng các đơn thức sau: -6x5y,7x5y, -3x5y, x5y là:
A. -x5y
B. 2x5y
C. -4x5y
D. 3x5y
Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:
Thu gọn đơn thức (-5) x3y2z.2/3 xyz4 là:
A. -53x4y3z5
B. 103x3y3z5
C. -103x4y3z5
D. 183x4y3z5
Cho đa thức H(x) = 2ax2+ bx. Xác định a,b để đa thức H(x) có nghiệm là x = -1 và H(1) = 4
A. a = 2, b = 1
B. a = 1, b = 2
C. a = -1, b = -2
D. a = -2, b = -1
Cho đa thức A(x) = 4x2 + ax. Biết A(2) = 4 A(1). Tìm a?
A. 0
B. 1
C. 2
Số nghiệm của 2y2 + 5 là:
Xác định hệ số a để đa thức P(x) = x2 + x + a có nghiệm là -1 là:
A. 3
B. 2
C. 1
D. 0
Cho hai đa thức P(x) = -2x3+ 2x2 + x - 1, Q(x) = 2x3- x2 - x + 2. Nghiệm của đa thức P(x) + Q(x) là:
A. -1
C. Vô nghiệm
Cho hai đa thức A = x2 - x2y + 5y2+ 2 + 5, B = 3x2+ 3xy2 - 2y2 - 8. Khi đó đa thức C=2A + 3B là:
A. 11x2 - 2x2y - 9xy2+ 4y2 - 14
B. 11x2 - 2x2y + 9xy2 - 16y2 - 34
C. 10x2 - 2x2y - 9xy2 - 4y2 - 14
D. 11x2 - 2x2y + 9xy2+ 4y2 - 14
Giá trị x = 1/2 là nghiệm của đa thức
A. f(x) = 8x - x2
B. g(x) = x2 - 2x
C. h(x) = 1/2 x + x2
D. k(x) = x2 - 1/2 x
Cho đa thức P(x) = x3- 4x2 + 3 - 2x3+ x2 + 10x - 1
Tìm đa thức Q(x) biết P(x) + Q(x) = x3+ x2+ 2x - 1
A. -4x2- 8x - 3
B. 2x3 - 4x2+ 8x - 3
C. 2x3 + 4x2- 8x - 3
D. 4x2- 8x - 3
Chọn bằng cách ghép số và chứ tương ứng:
(1) -2x3yz ; (2) 1 -z3+ z + z5 ; (3) x3y2 - xy2 + x2 - 1; (4) 2/5 x2yz
Đa thức bậc 5; (b) Đơn thức bậc 5; (c) Đa thức một biến bậc 5; (d) Đơn thức bậc 4
A. 1 - b; 2 - a; 3 - c; 4 - d
B. 1 - d; 2 - c; 3 - a; 4 - b
C. 1 - d; 2 - a; 3 - c; 4 - b
D. 1 - b; 2 - c; 3 - a; 4 - d
Cho hai đa thức A(x)=3x4- 4x3+ 5x2 - 3 - 4x, B(x) = -3x4+ 4x3- 5x2+ 6 + 2x. Tổng của đa thức A(x) + B(x) là:
A. -10x2 - 2x - 3
B. -2x + 3
C. 8x3- 4x + 3
D. -6x - 9
Giá trị của biểu thức A = 3x2y - 5x + 1 tại x = -2, y = 1/3 là:
A. 12
B. 13
C. 14
D. 15
Nghiệm của đa thức f(x) = x2 - 7x + 6 là:
B. 1 và 6
C. 0 và 1
D. 6 và -1
Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức P(x) = -x5 + 3x4+ 2x5 - x3+ x4- 3x4- 5 lần lượt là:
A. 1 và -5
B. -5 và 1
C. 2 và -5
D. -5 và 2
Cho biểu thức M=6x2-x2y-6. Khẳng định nào dưới đây sai:
A. M là một đa thức hai biến
B. Hệ số của x2y là -1
C. Giá trị của M khi x = -1, y = 2 là -2
D. Bậc của đa thức là 2
Nghiệm của đa thức 3/4 x + 1=0 là:
A. 3/4
B. 4/3
C. -3/4
D. -4/3
Trong các đa thức sau, đa thức nào có bậc cao nhất?
A. x2y5 - xy4+ y6 + 1
B. -2x8+ 3x6 + x8- x5 - 3x + x8
C. -3x5 - 1/2 x3y-3/4 xy2+ 3x5 + 2
D. x6-y5 + x4y4+ 1
Bậc của đa thức f(x) = 3x5 + x3y - x5 + xy - 2x5 + 3 là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Cho đơn thức M = (-12xαy), N = (-2xy2) . Tìm a để bậc của đơn thức P = M.N là 9
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Thu gọn đơn thức -x3xy4 1/3 x2y3z3 ta được kết quả là:
A. -1/3 x8y6 z3
B. -1/3 x9y4z4
C. -3x8y4z3
D. -1/3 x9y7z3
Cho đơn thức H = 2x4a5 xy2(-4)x6y. Hệ số của đơn thức H là:
A. 8
B. -8a
C. -8a5
D. -8
Bậc của đơn thức -5x4yz2 là:
B. 10
C. 12
Tổng của ba đơn thức 2xy3; 5xy3 và -7xy3 là:
A. 7xy3-7x3y
B. 0
C. 14x3y
D. 14xy3
Tích của đơn thức 12/15 x4y2 và 5/9 xy là đơn thức:
A. 2/3 x5y3
B. 2/3 x3y5
C. 4/9 x5y3
D. -4/9 x5y3
Giá trị của biểu thức A = -3x2y3 tại x = -2, y = 1/3 là:
A. -4/9
B. 4/9
C. 9/4
D.-9/4
Đơn thức -1/3 x3y2 đồng dạng với:
A. -1/3 x2y3
B. x2y2
C. x3y2
D. -1/2 xy
x = 5 là nghiệm của đa thức nào dưới đây?
A. x5 - 5
B. 1/5x - 1
C. x2+ 25
D. -x - 5
Tìm a để đa thức P(x) = ax - 3 có giá trị bằng 2 khi x = -1
A. a = -3
B. a = 1
C. a = 5
D. a = -5
Nghiệm của đa thức f(x) = (x - 1)(x + 2) là:
A. x = 1
B. x = -2
C. x = 1, -2
D. x = -2
Giả sử a là nghiệm của đa thức f(x) = 3x + 4, b là nghiệm của đa thức g(x) = -4x - 5. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. a < b
B. a > b
C. a = b
D. Không kết luận được
A. 3xyz - 3x2+ 5xy - 1
B x3y2+ 5 - 1,3y2
C. x2y + xy2- 5x2y2+ x3
D. x2yz + y3- xz
Giá trị của đa thức -1/2 x2y2+ 3xy - 2 tại x = 2, y = 3 là:
B. x3y2+ 5 - 1,3y2
Cho hai đa thức f(x) = -x2- 2x - 1, g(x) = x2+ 3x - 1. Tìm nghiệm cúa đa thức f(x) + g(x) là:
A. x = -2
B. x = -1
C. x = 1
D. x = 2