Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
x = -2 là nghiệm của đa thức nào dưới đây?
A. 3x - 6
B. 2x - 4
C. -2x - 4
D. x2 + 4
Số nghiệm của đa thức 4y2 + 17 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Cho đa thức h(x) = 3ax2 + 5x (a là hằng số). Tìm a biết h(2) = 2h(1)
A. a = -1
B. a = 0
C. a = 1
D. a = 2
Hệ số của x4 trong đa thức M(x) = 2x2 - 7 + 2x3 - 4x4 + 5x4 + 2 là:
A. -5
B. -4
D. 1
Khẳng định nào sau đây đúng
A. Đa thức 5x5 không có nghiệm
B. Đa thức x2 - 4 không có nghiệm
C. Đa thức x2 + 2 có nghiệm là = -1
D. Đa thức f(x) = x có nghiệm bằng 0
Khẳng định nào sau đây đúng về đa thức M = x3y2 - 3xy + 5x - 1
A. M là đa thức một biến
B. Hệ số tự do của M là 1
C. Giá trị của M tại x = 1, y = 2 là 2
D. M có bậc là 6
Cho đa thức P(x) = (x - 1) (x - 2) .Số nào trong các số dưới đây là nghiệm của
A. x = 1
B. x = -1
C. x = 3
D. x = -2
Giá trị của biểu thức A = xy - 2x3y4 - x + 3y tại x = -1, y = 2 là:
A. 38
B. 35
C. 36
D. 37
Cho hai đa thức P(x) = 2x2 + 5x - 1, Q(x) = -2x2 - 4x + 3. Nghiệm của P(x) + Q(x) là:
A. x = -1
B. x = 1
C. x = -2
D. x = 2
Tìm đa thức P(x) biết P(x) - (5x2 - 4y2) = 2x2 - 3y2 + 5y2 - 1
A. 7x2 - 2y2 - 1
B. 7x2 + 2y2 - 1
C. -3x2 - 2y2 - 1
D. -7x2 - 2y2 + 1
Tìm hiệu P(x) - Q(x) biết P(x) = (xy2z + 3x2y - 5xy2) và Q(x) = (x2y + 9xy2z - 5xy2 - 3)
A. -8xy2z + 2x2y-3
B. -8xy2z + 2x2y - 10xy2 + 3
C. -8xy2z - 2x2y + 3
D. -8xy2z + 2x2y + 3
Trong các đa thức sau, đa thức nào có bậc nhỏ nhất?
A. x2y3- 2x2y - 2xy + 5 - x2y3
B. x2 - 2y + xy + 1
C. x2 + 2xy - 3x3 + 2y3 + 3x3 - y3
D. 3xyz - 3x2 + 5xy - 1
Bậc của đa thức -3x5 - 1/2 x3y - 3/4 xy2 + 3x5 + 2 là:
A. 4
B. 3
C. 5
D. 6
Thu gọn đa thức 2x5y2 - 3x3y + 8 + 9xy - 2x5y2 + 4x3y - 4xy - 7
A. x2y5 - x3y + 5xy + 1
B. x3y + 5xy + 1
C. x3y - 5xy + 1
D. -3x3y + 5xy + 1
Tìm a,b biết đơn thức 1/2 xayb + 1 đồng dạng với đơn thức -x2y3 là:
A. a = 3,b = 2
B. a = 2,b = 1
C. a = 2,b = 3
D. a = 1,b = 2
Tìm a biết giá trị của đơn thức A = 2ax3y (a là hằng số) tại x = 1/2, y = 2 là 2
A. a = 4
B. a = 3
C. a = 2
D. a = 5
Bậc của đơn thức 3xy2z2 là:
B. 7
C. 8
Tích của hai đơn thức -52xy3 và 23x3y5 là:
A. -7x8y4
B. 53x4y8
C. -53x4y8
D. -103x4y8
Tổng của các đơn thức 4x2y, -3x2y, 3x2y và 2x2y là:
A. 6x2y
B. 9x2y
C. 12x2y
D. 5x2y
Hệ số của đơn thức 8a2x4y(-1/2 b3y2) (a,b là các hằng số) là:
A. -8a2b2
B. -4a3b3
C. 4a2b3
D. -4a2b3
Thu gọn đơn thức (-2x3y4)(-3x5y6) ta được đơn thức:
A.-6x8y10
B. 6x10y8
C.- 6x8y10
D. 6x8y10
Đơn thức đồng dạng với đơn thức -xy2z là:
A. xyz2
B. -7 xy2z
C. -xy2z2
D. 9x2y2z
Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:
Giá trị của đơn thức A = 2/3 x4y2 tại x = 1, y = 2 là:
A. 8/3
B. 4/3
C. 4
D. 2
Cho đa thức f(x) = x2 - (m - 1)x + 3m - 2 và
g(x) = x2 - 2(m + 1)x - 5m + 1. Tìm m biết f(1) = g(2)
A. a=910
B. a=310
C. a=110
D a=-110
Cho đa thức D(x) = ax2 + 2x - 2 (a là hằng số) . Tìm a biết D(2) = 6
A. a = 1.
B. a = 2
C. a = -1
D. a = 3
Nghiệm của đa thức x2 - x - 2 là:
B. x = -2
C. x = -1, x = 2
Biết đa thức H(x) = ax3 + ax + 1 nhận x = -2 là nghiệm. Tìm a.
A. m=1211
B. m=1011
C. m = 1
D. m=111
Tổng hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức 5x2 - 4x2 + 3x - 4x - 4x3 + 1 + 3x3
A. 1
B. 0
Cho hai đa thức A = x2y - xy2 + 3x2, B = x2y + xy2 - 2x2 - 1. Tính đa thức A + 2B.
A. 2x2y + xy2 - x2 - 2
B. 3x2y - x2 - 2
C. 3x2y + xy2 - x2 - 2
D. 2x2y + xy2 - x2 - 2
Gọi a là nghiệm của đa thức 5x - 6, b là nghiệm của đa thức -2x + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a < b
B. a > b
C. a = b
D. Không so sánh được
Khẳng định nào sau đây sai về đa thức A = 2x5y2 - 3x3y + 8 + 9xy
A. Bậc của đa thức A là 7
B. Hệ số tự do của đa thức A là 9
C. A là đa thức đã thu gọn
D. Giá trị của đa thức tại x = 0, y = 0 là 8
Cho hai đa thức P(x) = 3x2 + 5x - 1, Q(x) = 3x2 + 2x + 2. Nghiệm của đa thức P(x) - Q(x) là:
B. x = 2
D. x = -1
Cho các đa thức sau: P(x) = -5x3 + 7x2 - x + 8, Q(x) = 4x3 - 7x + 3, R(x) = 6x3 + 4x. Tính P(x) - Q(x) + R(x)
A. 3x3 + 7x2 + 11x-5
B. 3x3 + 7x2 + 10x + 5
C.-3x3 + 7x2 - 10x - 5
D. -3x3 + 7x2 + 10x + 5
Biết C(x) + (x2y2 - xy) = 3x2y2 + 5xy + 8y - 3x + 4. Tìm C(x)
A. 4x2y2 - 6xy + 8y - 3x + 4
B.-2x2y2 - 6xy + 8y + 3x + 4
C. 4x2y2 - 4xy + 8y - 3x + 4
D. 2x2y2 + 6xy + 8y - 3x + 4
Giá trị của biểu thức A = xy + x2y2 + x3y3 + x4y4 + x5y5 tại x = 1,y = -1 là:
A. A = 3
B. A = 2
C. A = -1
D. A = 1
Cho hai đơn thức A(x)=-2x3+9- 6x+7x4-2x2, B(x)=5x2+9x-3x4+7x3-12. Tính tổng A(x) + B(x) của hai đa thức
A. 4x4 - 5x3 + 3x2 + 3x + 3
B. 4x4 + 5x3 + 3x2 + 3x - 3
C. -2x4 + 5x3 - 3x2 + 3x - 3
D. 7x4 + 5x3 + 3x2 - 3x - 3
Nghiệm của đa thức 5x-10 là:
A. x = -1/2
B. x = 1/2
C. x = 2
Khẳng định nào sau đây đúng: Số 0 được gọi là
A. Đa thức không và không có bậc
B. Số hữu tỉ và không phải đa thức
C. Đơn thức không và không phải đa thức
D. Đa thức không và có bậc là không
Bậc của đa thức 7x2y(-4x3y5) + 17x2y3 - 4x2y + 28x6y5
A. 11
B. 10
C. 9
D. 8
Thu gọn đa thức B(x) = 6x4 - 7x3 + 6x2 - 7x3 + 4x4 + 3 - 5x + 2x ta được đa thức :
A. 6x4 + 14x3 + 6x2 - 3x + 3
B. 10x4 - 14x3 + 6x2 - 3x + 3
C. 6x4 - 7x3 + 6x2 - 3x + 3
D. 7x4 - 14x3 + 6x2 - 3x - 3