Bạn cần hỏi gì?
Em hãy điền thông tin so sánh đời sống của thỏ hoang với thằn lằn bóng đuôi dài.
STT | Đặc điểm đời sống (Phần thông tin cho trước) | Thằn lằn(Phần thông tin cho trước) | Thỏ hoang (Phần thông tin phải điền) |
1 | Nơi sống và tập tính | Ưa sống ở những nơi khô ráo, thảm thực vật không quá rậm rạp. Sống trong những hang đất tự nhiên | |
2 | Thời gian hoạt động | Bắt mồi vào ban ngày | |
3 | Thức ăn và tập tính ăn | Ăn mồi chủ yếu là sâu bọ, bằng cách nuốt chửng | |
4 | Sinh sản | Thụ tinh trong Đẻ trứng |
|
Em hãy so sánh kiểu bay vỗ cánh và kiểu bay lượn và tích vào ô trống sao cho phù hợp nhất.
Các động tác bay | Kiểu bay vỗ cánh (chim bồ câu) | Kiểu bay lượn (Chim hải âu) |
Cánh đập liên tục. | ||
Cánh đập chậm rãi và không liên tục | ||
Cánh dang rộng mà không đập | ||
Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió | ||
Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh |
|
Em hãy nối hai cột dưới đây sao cho đúng
Bảng. Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống ở cạn.
STT | Đặc điểm cấu tạo ngoài | Trả lời | Ý nghĩa thích nghi |
1 | Da khô, có vảy sừng bao bọc | 1-….. | A. Tham gia di chuyển trên cạn |
2 | Có cổ dài | 2-….. | B. Động lực chính của sự di chuyển |
3 | Mắt có mí cử động, có nước mắt | 3-….. | C. Bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao động âm thanh vào màng nhĩ |
4 | Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu | 4-….. | D. Bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô |
5 | Thân dài, đuôi rất dài | 5-….. | E. Phát huy vai trò các giác quan nằm trên đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng |
6 | Bàn chân có năm ngón có vuốt | 6-….. | G. Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể |
