Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Hãy viết các biểu thức toán học sau sang dạng tương ứng trong Pascal:
Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh?
A. A + B
B. A * B
C. A := B
D. A ≤ B
Giả sử mảng a gồm các phần tử a[1]=1, a[2]=2, a[3]=3, a[4]=4, a[5]=5.
Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
S:=0;
FOR i:=1 to 5 DO
IF a[i] mod 2 = 0 THEN S:=S+a[i];
writeln(‘S = ’,S);
A. 6
B. S = 6
C. 9
D. S = 9
Cú pháp khai báo trực tiếp biến mảng một chiều có dạng:
A. Var <tên biến mảng> : array [kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
B. Var <tên biến mảng> = array [kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
C. Var <tên biến mảng> : array [kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>
D. Var <tên biến mảng> := array [kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;
Cho đoạn chương trình sau:
T := 0 ; i:=1;
WHILE i <= 10 DO
BEGIN
IF i mod 2 = 0 THEN T := T + i ;
i:=i+1;
END;
Sau khi thực hiện, T có giá trị?
A. 18
B. 22
C. 25
D. 30
S := 0 ;
FOR i := 1 to 10 DO
IF (i mod 3=0) or (i mod 5=0) THEN S := S + 1 ;
Sau khi thực hiện, S có giá trị?
A. 0
B. 5
D. 33
readln(x,y);
IF x > y THEN F:= 2*x – y ELSE
IF x < y THEN F:= sqr(x) + sqr(y) ELSE F:= 2*x;
Nếu nhập vào từ bàn phím x=3 và y=2 thì giá trị của F là:
A. 13
B. 6
C. 4
D. 0
IF <điều kiện> THEN write(x,’la so duong’) ELSE write(x,’la so am’);
Điều kiện là biểu thức logic nào dưới đây?
A. x mod 2 = 0
B. x > 0
C. x mod 2 = 1
D. x < 0
Trong Pascal, câu lệnh ghép được thực hiện khi sau then hoặc else:
A. Không có câu lệnh nào
B. Có câu lệnh
C. Có nhiều hơn 1 câu lệnh
D. Có nhiều hơn 2 câu lệnh
Trong Pascal, cú pháp câu lệnh rẽ nhánh if-then dạng thiếu là:
A. if <điều kiện> then <câu lệnh> ;
B. if <điều kiện> then <câu lệnh>
C. if <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;
D. if <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>
Biểu thức 5*b + a div 4*3 với a =12, b = 4 có giá trị là:
A. 20
B. 21
C. 29
D. 9
Biểu thức toán học dưới đây được biểu diễn trong NNLT Pascal là:
A. a – 1/(1 + x*x*x)
B. a – 1/(1 + sqr(x)*x)
C. a – 1/(1 + x*sqr(x))
D. Cả A, B, C đều đúng
Cho khai báo biến sau đây:
Var m, n : integer ;
x, y : real ;
Lệnh gán nào sau đây là sai ?
A. m := -4 ;
B. n := 3.5 ;
C. x := 6.5 ;
D. y := +10.5 ;
Xét biểu thức logic: (n >0) and (n mod 2 = 1). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Kiểm tra n là một số nguyên dương lẻ
B. Kiểm tra xem n có là một số dương
C. Kiểm tra n có chia hết cho 2 không
D. Kiểm tra n là một số nguyên lẻ
Xét khai báo biến sau:
Var x, y, z : real;
c : char;
i, j : integer;
Tổng bộ nhớ dành cho các biến đã khai báo là bao nhiêu byte?
B. 19
C. 21
D. 23
Cho biến thực x đã được gán giá trị 12.41235. Để đưa ra màn hình nội dung “x=12.41” cần chọn câu lệnh nào sau đây?
A. Writeln(x);
B. Writeln(‘x=’ ,x:5:2);
C. Writeln(x:5);
D. Writeln(x:5:2);
Trong Pascal, khai báo nào sau đây sai:
A. Program Giai_PTB2;
B. Uses crt;
C. Var a, b, c: real;
D. Const pi = 3,14;
Biểu diễn nào dưới đây là biểu diễn hằng trong Pascal:
A. 2.34
B. ’TRUE
C. A51
D. 1,06E-15
Chọn biểu diễn tên đúng trong các biểu diễn dưới đây:
A. Tinh_DTB
B. Tinh DTB
C. Tinh#DTB
D. 1Tinh_DTB
Các thành phần cơ bản của NNLT là:
A. Thông dịch và biên dịch
B. Chương trình dịch, bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
C. Bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
D. Tên dành riêng, tên chuẩn và tên do người lập trình định nghĩa
Biến X có thể nhận các giá trị: 5; 10; 15; 20 và biến Y có thể nhận các giá trị là: 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5. Khai báo nào trong các khai báo sau đây là đúng và ít tốn dung lượng bộ nhớ nhất?
A. Var X, Y: byte;
B. Var X: byte; Y: real;
C. Var X, Y: real;
D. Var X: byte; Y: char;
Biến X có thể nhận các giá trị từ ‘A’ đến ‘Z’, chọn khai báo đúng:
A. Var X : real;
B. Var X : Byte;
C. Var X : Integer;
D. Var X : char;
Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu nào cần bộ nhớ lớn nhất:
A. Byte
B. Real
C. Integer
D. Longint
Để khai báo biến a là kiểu lôgic, ta chọn cách khai báo:
A. var a : boolean;
B. var a : real;
C. var a : byte;
D. var a : char;
Trong Pascal, cú pháp để khai báo tên chương trình là:
A. Program <tên chương trình>.
B. Program <tên chương trình>
C. Program <tên chương trình>;
D. Program <tên chương trình>,
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khóa USES dùng để:
A. Khai báo biến
B. Khai báo thư viện
C. Khai báo tên chương trình
D. Khai báo hằng
Trong những biểu diễn dưới đây, biểu diễn nào không phải là từ khóa trong Pascal?
A. end
B. begin
C. sqr
D. program
Giá trị nào dưới đây là hằng số học:
A. ‘Lop 11A1’
B. TRUE
C. ’1.5’
D. Tất cả đều sai
Chọn biểu diễn tên sai trong các biểu diễn dưới đây:
A. _Baitap1
B. Baitap1
C. Baitap_1
D. Baitap#1
Khái niệm nào sau đây là đúng về tên dành riêng ?
A. Là tên được dùng với ý nghĩa riêng, xác định bằng cách khai báo trước khi sử dụng
B. Là tên được NNLT quy định dùng với ý nghĩa riêng xác định, không được sử dụng với ý nghĩa khác
C. Là tên được NNLT dùng với ý nghĩa nhất định nào đó
D. Là các hằng hay biến
Biến X có thể nhận các giá trị: 5; 10; 15; 20 và biến Y có thể nhận các giá trị là: true hoặc false. Khai báo nào trong các khai báo sau đây là đúng và ít tốn dung lượng bộ nhớ nhất?
A. Var X: byte; Y: char;
B. Var X: real; Y: boolean;
C. Var X: byte; Y: real;
D. Var X: byte; Y: boolean;
Biến X là điểm trung bình môn tin học, chọn khai báo đúng:
B. Var X : boolean;
Kiểu dữ liệu nào sau đây chiếm 2 byte bộ nhớ?
Để khai báo biến a là kiểu thực, ta chọn cách khai báo:
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khóa VAR dùng để:
B. Khai báo tên chương trình
C. Khai báo thư viện
Trong Pascal, phần khai báo có thể có các khai báo cho:
A. Tên chương trình
B. Thư viện
C. Hằng, biến và chương trình con
D. Tất cả đều đúng
Trong những biểu diễn dưới đây, biểu diễn nào là từ khóa trong Pascal?
A. begin
B. sqrt
C. real
D. sqr
C. 1.5
A. Vidu 1
B. 1_Vidu
C. Vidu_1
D. #Vidu1