Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho đoạn chương trình sau:
s := ‘abcde’;
write(pos(‘cba’, s));
Kết quả in ra màn hình là:
A. 0
B. ‘0’
C. 3
D. ‘3’
s := ’ABCDEF’;
delete(s, 3, 2);
insert(‘XYZ’, s, 1);
write(s);
A. ‘ABXYZEF’
B. ‘ABEXYZF’
C. ‘AXYZ’
D. ‘XYZABEF’
s1 := ‘123’; s2 := ‘abc’;
insert(s1 , s2 , 2);
write(s1);
A. ‘a123bc’
B. ‘1abc23’
C. ‘123’
D. ‘abc’
Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:
A. 1
B. 0
D. 4
Cho xâu kí tự sau: s:= ‘Nguyen Trai’. Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘Trai’
A. copy(s, 8, 4);
B. delete(s, 1, 7);
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
Viết chương trình:
Nhập vào một xâu kí tự.
Đếm và in ra màn hình số kí tự là số có trong xâu.
Var a: string;
I,dem: integer;
Begin
Readln(a);
Dem:=0;
For i:=1 to length(a) do
If (‘0’<=a[i]) and (a[i]<=’9’) then dem:=dem+1;
Writeln(dem);
Readln
End.
Viết các câu lệnh để ghi dữ liệu vào tệp KQ.TXT 2 biến C, V (sử dụng biến tệp f).
Chương trình con thực hiện các thao tác nhất định nhưng không trả về giá trị nào qua tên của nó là:
A. Hàm
B. Thủ tục
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Chương trình con gồm có: (chọn câu trả lời đúng nhất)
A. Hằng và biến
B. Hàm và hằng
C. Hàm và thủ tục
D. Thủ tục và biến
Để khai báo thủ tục trong Pascal bắt đầu bằng:
A. Procedure
B. Program
C. Function
D. Var
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây khi nói về lợi ích của việc sử dụng chương trình con:
A. Để chương trình gọn hơn
B. Tránh được việc phải viết lặp đi lặp lại cùng một dãy lệnh nào đó
C. Hỗ trợ việc viết chương trình có cấu trúc như cấu trúc lặp, rẽ nhánh
D. Không có lợi ích
Hãy chọn thứ tự hợp lí nhất khi thực hiện các thao tác đọc dữ liệu từ tệp :
A. Mở tệp => Gắn tên tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp
B. Gắn tên tệp => Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp
C. Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Gắn tên tệp => Đóng tệp
D. Gắn tên tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Mở tệp => Đóng tệp
Câu lệnh dùng để đóng tệp f2 là:
A. Close(f2):
B. Stop(f2):
C. Close(f2);
D. Stop((f2);
Nếu hàm eof( ) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí:
A. Cuối tệp
B. Đầu dòng
C. Đầu tệp
D. Cuối dòng
Câu lệnh Reset(<biến tệp>) ; có ý nghĩa gì?
A. Thủ tục gắn tên tệp cho tên biến tệp
B. Khai báo biến tệp
C. Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu
D. Thủ tục đóng tệp
Câu lệnh dùng để ghi kết quả vào tệp văn bản có dạng:
A. Read(<tên tệp>,<danh sách kết quả>);
B. Read(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>);
C. Write(<tên tệp>,<danh sách kết quả>);
D. Write(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>);
Câu lệnh để gắn tên tệp ‘bai1.txt’, cho biến tệp f là:
A. assign(bai1.txt, f);
B. assign( f, ‘bai1.txt’);
C. assign( f, bai1.txt);
D. assign(‘bai1.txt’, f);
Để gắn tên tệp cho tên biến tệp ta sử dụng câu lệnh:
A. <biến tệp> := <tên tệp>;
B. <tên tệp> := <biến tệp>;
C. assign(<biến tệp> , <tên tệp>);
D. assign(<tên tệp> , <biến tệp>);
Câu lệnh Var <tên biến tệp> : Text; có ý nghĩa là:
B. Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu
C. Thủ tục đóng tệp
D. Khai báo biến tệp
s:= ‘edcba’;
For i:= length(s) downto 1 do write(s[i]);
A. ‘abcd’
B. ‘dcba’
C. ‘abcde’
D. ‘edcba’
s1 := ‘abc’; s2 := ‘1234’;
if length(s1) > length(s2) then writeln(s1) else writeln(s2);
A. ‘1234’
B. ‘abc’
C. ‘1234abc’
D. ‘abc1234’
s := ‘Mua xuan’;
write(upcase(s[length(s)-1]));
A. ‘X’
B. ‘U’
C. ‘A’
D. ‘N’
s := ‘1001010’;
write(pos(‘011’, s));
B. 3
C. 0
insert(‘XYZ’, s, 4);
D. ‘AXYZBEF’
insert (s2 , s1 , 1);
A. ‘123abc’
D. ‘abc123’
Cho xâu kí tự sau: s:= ‘Nguyen Trai’. Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘Nguyen’
A. copy(s, 1, 6);
B. delete(s, 7, 5);
s := 'Mua Thu';
write(upcase(s[5]));
A. ‘M’
D. ‘T’
s1 := ‘1010’; s2 := ‘1001010’;
write(pos(s1, s2));
C. 4
D. ‘4’
s := ‘200 ki tu’;
write(length(s));
A. 200
B. 9
C. ‘9’
D. ‘200’
s1 := ‘123456789’;
s2 := copy(s1, 3, 5);
write(s2);
A. ‘567’
B. 567
C. 34567
D. ‘34567’
s1 := ‘123’; s2 := ‘abcd’;
insert (s1, s2 ,3);
A. ‘ab123cd’
B. ‘123abcd’
C. ‘a123bcd’
D. ‘abc123d’
s := ‘123456789’;
delete (s, 1, 8);
A. ‘6789’
B. ‘789’
D. ‘’
write(‘abc’+‘123456’);
A. ‘123456abc’
B. ‘abc123456’
C. ‘123456’
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Xâu A lớn hơn xâu B nếu kí tự dầu tiên khác nhau giữa chúng kể tử trái sang trong xâu A có mã ASCII lớn hơn
B. Xâu A lớn hơn xâu B nếu độ dài xâu A lớn hơn độ dài xâu B
C. Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn đầu của B thì A nhỏ hơn B
D. Hai xâu bằng nhau nếu chúng giống nhau hoàn toàn
Trong Pascal, cú pháp khai báo biến kiểu xâu là:
A. Var < độ dài lớn nhất của xâu > = string [tên biến xâu] ;
B. Var <tên biến xâu> = string [độ dài lớn nhất của xâu] ;
C. Var <tên biến xâu> : string [độ dài lớn nhất của xâu] ;
D. Var < độ dài lớn nhất của xâu > : string [tên biến xâu] ;
Biến Hoten lưu trữ giá trị hằng xâu ‘Nguyen Van Troi’ thì Hoten[7] cho ta kí tự là:
A. ‘ ’
B. ‘y’
C. ‘e’
D. ‘n’
write(upcase(s[3]));
s1 := ‘bcd’; s2 := ‘abcd’;
A. 2
B. ‘2’
s := ‘300 ki tu’;
A. 300
D. ‘300’