Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng d1: 7x - 3y + 16 = 0 và d2: x - 10 = 0 là:
A. (-10;-18)
B. (10;863)
C. (-10;18)
D. (-10;-863)
Cho hai đường thẳng:
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Δ1 và Δ2 là hai đường thẳng song song
B. Δ1 và Δ2 là hai đường thẳng trùng nhau
C. Δ1 và Δ2 là hai đường thẳng vuông góc
D. Δ1 và Δ2 cắt nhau nhưng không vuông góc
Phương trình đường thẳng (d) qua M(-1;2) và tạo với trục Ox một góc 45° là:
A. x + y + 3 = 0
B. x - y - 3 = 0
C. x - y + 3 = 0
D. x - y + 1 = 0
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(-1;2) và B(2;-1) là:
A. x=-1+ty=2-t
B. x=2+3ty=1-3t
C. x=-1-ty=2-t
D. x=-1+3ty=-2-3t
Cho điểm M(1;2) và đường thẳng d: 2x + y - 5 = 0. Toạ độ của điểm đối xứng với điểm M qua d là:
A. (95;125)
B. (-25;65)
C. (0;35)
D. (35;-5)
(d): x - 2y + 3 = 0
(d'): 2x + y + 3 = 0
Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi d và d' là:
A. x + 3y = 0; x - y + 2 = 0
B. x + y = 0; x + y + 2 = 0
C. x + 3y = 0; 3x - y + 6 = 0
C. x + 3y = 0; x - 3y + 6 = 0
Côsin góc giữa 2 đường thẳng Δ1: x + 2y - 2 = 0 và Δ2: x - y = 0 là:
A. 1010
B. 2
C. 23
D. 33
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;-1), B(4;5) và C(-3;2). Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ A.
A. 7x + 3y - 11 = 0
B. -3x + 7y + 13 = 0
C. 3x + 7y + 1 = 0
D. 7x + 3y + 13 = 0
Khoảng cách từ điểm M(1;-1) đến đường thẳng Δ: 3x + y + 4 = 0 là:
A. 210
B. 3105
C. 52
D. 1
Tọa độ giao điểm của đường thẳng Δ: 4x - 3y - 26 = 0 và đường thẳng d: 3x + 4y - 7 = 0 là:
A. (5;2)
B. (2;6)
C. (2;-6)
D. (5;-2)
Cho 3 đường thẳng d1: 2x + y – 1 = 0, d2: x + 2y + 1 = 0, d3: mx – y – 7 = 0. Điều kiện của m để ba đường thẳng đồng quy là :
A. m = -6
B. m = 6
C. m = –5
D. m = 5
d1: mx + y = m + 1
d2: x + my = 2
Điều kiện của m để hai đường thẳng song song là:
A. m = 2
B. m = 1 hoặc m = -1
C. m = -1
D. m = 1
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;-1) và B(2;5)là
A. x=2y=-1+6t
B. x=2ty=-6t
C. x=2+ty=5+6t
D. x=1y=2+6t
Đường thẳng đi qua A(-1; 2), nhận làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
A. x – 2y – 4 = 0
B. x + y + 4 = 0
C. -x + 2y – 4 = 0
D. x – 2y + 5 = 0
Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là . Đường thẳng Δ vuông góc với d có một vectơ chỉ phương là:
A. u→=(5;-2)
B. u→=(-5;2)
C. u→=(2;5)
D. u→=(2;-5)
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 2x - 3y + 6 = 0 là:
A. n→=(2;-3)
B. n→=(2;3)
C. n→=(3;2)
D. n→=(-3;2)
Vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(-3;2) và B(1;4) là:
A. u→AB=(-1;2)
B. u→AB=(2;1)
C. u→AB=(-2;6)
D. u→AB=(1;1)
Biết
Tính giá trị biểu thức
Cho . Tính các giá trị cosα, tanα, cotα.
Chứng minh đẳng thức (khi các biểu thức có nghĩa):
Giá trị của biểu thức A = sin6x + cos6x + 3sin2cos2 là :
A. A = -1
B. A = 1
C. A = 4
D. A = -4
Chọn đẳng thức đúng:
A. sin(π - α) = sinα
B. cos(π - α) = cosα
C. tan(π - α) = tanα
D. cot(π - α) = cotα
Trong tam giác ABC, đẳng thức nào dưới đây luôn đúng?
A. cos A = sin B
B. tan A = cot (B + π2)
C. cos A+B2 = sin C2
D. sin (A + B) = cos C
Nếu sinx + cos x = 1/2 thì 3sinx + 2cosx bằng
A. hay5+74
B. 5-57hay5+54
C. 2-35hay2+35
D. 3-25hay3+25
Số đo radian của góc 225° là:
A. 3π4
B. 5π4
C. 7π4
D. π4
Giá trị của tan(π/4) là
A. 1
B. 22
C. -22
D. -1
Cho sinα = 0,6 với . Giá trị của cos2α bằng:
A. 0,96
B. -0,96
C. 0,28
D. -0,28
Chứng minh đẳng thức:
Rút gọn các biểu thức sau:
Cho
a) Tính cosα, tanα, cotα?
b) Tính
Cho tanx = 2. Khi đó, giá trị biểu thức bằng:
A. 34
B. 43
C. -43
D. -34
Cho tam giác ABC vuông tại A. Chọn câu sai:
A. sinB = cosC
B. tanA + cotA = 1
C. tanB = cotC
D. sinA + cosA = 1
Đổi số đo góc 21π/4 ra đơn vị độ là:
A. 16,485°
B. 945°
C. 1000°
D. 1648,5°
Trên đường tròn lượng giác bán kính 15cm, độ dài cung có số đo 3,4 rad là:
A. 51cm
B. 102cm
C. 160,14cm
D. 160,22cm
Trong các cặp góc lượng giác sau, cặp góc nào có cùng tia đầu và tia cuối trên đường tròn lượng giác?
A. -π3;7π3
B. π3;37π3
C. π3;34π3
D. -π3;70π3
Thu gọn biểu thức sin3xcos5x - cos3xsin5x ta được:
A. sin2x
B. sin(-2x)
C. sin8x
D. cos8x
Cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. tanα=-52
B. tanα=52
C. cotα=-52
D. cotα=52
A. cos(-x)>0
B. tan(x-π2)>0
C. sin(x+π4)<0
D. Tất cả đều sai
Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
Chứng minh các đẳng thức: