Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: y=x4-2m2x2+1 có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân
A. m = -1.
B. m ≠ 0.
C. m = 1.
D. m=±1.
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y=mx4+(m2-4m+3)x2+2m-1 có ba điểm cực trị
A. m∈(-∞;0).
B. m∈(0;1)∪(3;+∞).
C. m∈(-∞;0)∪(1;3).
D. m∈(1;3).
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y=mx4+(m-1)x2+m chỉ có đúng một cực trị
A. 0<m≤1.
D. 0≤m≤1.
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số: y=13mx3-(m-1)x2+3(m-2)x+16 đạt cực trị tại x1,x2 thỏa mãn x1+2x2=1
A. 1-62<m<1+62.
C. m∈1-62;1+62\0.
D. m=2.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình: log32x+log32x+1-2m-1=0 có ít nhất một nghiệm trên đoạn 1;33 ?
A. -1≤m≤3.
B. 0≤m≤2.
C. 0≤m≤3.
D. -.-1≤m≤2
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho mọi nghiệm của bất phương trình: x2-3x+2≤0 cũng là nghiệm của bất phương trình mx2+(m+1)x+m+1≥0?
A. m≤-1.
B. m≤-47.
C. m≥-47.
D. m≥-1.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x2-4x+5=m+4x-x2 có đúng 2 nghiệm dương?
A. 1≤m≤3
B. -3<m<5.
C. -5<m<3.
D. -3≤m<3.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 2x+1=x+m có nghiệm thực?
A. m≥2
B. m≤2
C. m≥3
D. m≤3
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x3-3x2-9x-m có đúng 1 nghiệm?
A. -27≤m≤5
B. m<-5 hoặc m>27
C. m<-27 hoặc m>5
D. -5≤m≤27
Tìm mối liên hệ giữa các tham số a và b sao cho hàm số y=f(x)=2x + asinx + bcosx luôn tăng trên ℝ
A. 1a+1b=
B. a+b=23
C. a2+b2≤4
D. a+2b ≥1+23
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số α và β sao cho hàm số
luôn giảm trên ℝ?
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số y=2x2+(1-m)x+1+mx-m đồng biến trên khoảng (1;+∞) ?
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 0.
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số y=x2-2mx+m+2x-m đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
A. Hai.
B. Bốn.
C. Vô số.
D. Không có.
Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = -x4+(2m-3)x2+m nghịch biến trên khoảng (1;2) là (-∞;pq] , trong đó phân số pq tối giản và q>0. Hỏi tổng p+q là?
A. 5.
B. 9.
C. 7.
D. 3.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = f(x) = mx33 + 7mx2+14x-m+2 giảm trên nửa khoảng [1;+∞)?
A. -∞;-1415
B. (-∞;-1415]
C. -2;-1415
D. [-1415;+∞)
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = tanx - 2tanx - m đồng biến trên khoảng 0;π4 ?
A. 1≤m<2
B. m≤0;1≤m<2
C. m≥2
D. m≤0
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = 13x3-12mx2+2mx-3m+4 nghịch biến trên một đoạn có độ dài là 3?
A. m=-1;m=9
B. m=-1
C. m=9
D. m=1;m=-9
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = x4-2(m-1)x2+m-2 đồng biến trên khoảng (1;3)?
A. m∈[-5;2)
B. m ∈(-∞;2]
C. m∈(2;+∞)
D. m∈(-∞;-5)
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = x3-6x2+mx+1 đồng biến trên khoảng (0;+∞)?
A. m≤0
B. m≤12
C. m≥0
D. m≥12
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = mx+4x+m giảm trên khoảng (-∞;1)?
A. -2<m<2
B. -2≤m≤-1
C. -2<m≤-1
D. -2≤m≤2
Tìm số nguyên m nhỏ nhất sao cho hàm số y = (m+3)x - 2x + m luôn nghịch biến trên các khoảng xác định của nó?
A. m=1-
B. m=-2
C. m=0
D. Không có m.
Tìm giá trị nhỏ nhất của tham số m sao cho hàm số y = x33 + mx2 - mx - m luôn đồng biến trên ℝ?
A. m = -5
B. m = 0
C. m=-1
D. m=-6
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số sau luôn đồng biến trên ℝ?
A. 0.
B. –1 .
D. 1.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = (m-3)x - (2m+1)cosx luôn nghịch biến trên ℝ?
A. -4≤m≤23
B. m≥2
C. m>3m≠1
D. m≤2
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y = f(x) = x + mcosx luôn đồng biến trên ℝ?
A. m≤1
B. m > 32
C. m≥1
D. m < 12
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=e2x, trục hoành và hai đường thẳng x=0 ; x=3 là
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y= tanx , trục hoành và hai đường thẳng x=π6; x= π4, là
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = sin x , trục hoành và hai đường thẳng x=π ; x=3π2là
A.1
B. 1/2
C. 2
D.3/2
Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các đường y=x-22 và y = 4. Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình (D) khi nó quay xung quanh trục Ox
A. 118π5
B.253π7
C.112π3
D. 256π5
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3, trục hoành và hai đường thẳng x=1 ; x=8 là
A.45/2
B.45/4
C.45/7
D.45/8
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x, trục hoành và hai đường thẳng x=1 ; x=4 là
A.4
B.14/5
C.13/3
D.14/3
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : y= x3- x và y= x- x2
A.12/9
B. 37/12
C.32/7
D.25/8
Tính diện tích hình phẳng D giới hạn bởi các đường : và trục Ox
A.
B.
C.
D.
Tính diện tích hình phẳng D giới hạn bởi các đường
B.2/3
D. Đáp án khác
Tính diện tích hình phẳng D giới hạn bởi các đường :
A.10
B .11
C. 12
D.24
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành, đường thẳng x = 2 và đường thẳng x =4
A. 18
B. 24
C.32
D.36
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường thẳng x = 1
A.e
B. 2+e
C.e-1
D.2e+1
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : Đồ thị hàm số y = x + x-1 , trục hoành , đường thẳng x = 1 và x = 2
A.1-ln 2
B. 2-ln3
C.1,5-ln2
D. 1-ln3
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: Đồ thị hàm số y = x3 , trục hoành và hai đường thẳng x = -2, x = 2
A.6
B. 7
C. 8
D.9
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3, trục hoành và hai đường thẳng x= 1; x=3 là
A.19
B.18
C.20
D.21