Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Thức ăn hỗn hợp đậm đặc khi sử dụng:
A. Phải bổ sung thêm thức ăn khác
B. Không bổ sung thêm thức ăn khác
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Thức ăn thô như:
A. Cỏ khô
B. Rơm rạ
C. Bã mía
D. Cả 3 đáp án trên
Thức ăn vật nuôi có nhóm nào?
A. Thức ăn tinh
B. Thức ăn thô
Phối hợp khẩu phần ăn đảm bảo nguyên tắc nào?
A. Tính khoa học
B. Tính kinh tế
Nhu cầu về khoáng đa lượng của vật nuôi được tính bằng:
A. g/con/ngày
B. mg/con/ngày
Vật nuôi có nhu cầu về loại khoáng nào?
A. Khoáng đa lượng
B. Khoáng vi lượng
Protein trong thức ăn mà vật nuôi ăn vào:
A. Một phần thải ra
B. Một phần cơ thể sử dụng
D. Sử dụng hếtD
Chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là:
A. Năng lượng
B. Protein
Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi tùy thuộc vào:
A. Loài
B. Giống
C. Lứa tuổi
Đàn giống nào có năng suất thấp nhất?
A. Đàn hạt nhân
B. Đàn nhân giống
C. Đàn thương phẩm
Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi chia làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Đàn giống nào có phẩm chất cao nhất?
Để nhân giống hiệu quả, người ta chia vật nuôi thành:
Lai kinh tế phức tạp là lai giữa mấy giống?
A. 2
B. 3
C. 4
D. Tử 3 trở lên
Đối với lai kinh tế:
A. Con lai được sử dụng để nuôi lấy sản phẩm
B. Con lai được sử dụng để làm giống
Nhân giống thuần chủng:
A. Là phương pháp ghép đôi giao phối giữa hai cá thể đực và cái cùng giống
B. Là phương pháp ghép đôi giao phối giữa hai cá thể đực và cái khác giống
Mục đích của nhân giống thuần chủng là:
A. Phát triển về số lượng
B. Duy trì, củng cố chất lượng giống
C. Nâng cao chất lượng giống
Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi và thủy sản?
Con vật được chọn làm giống yêu cầu:
A. Sự thành thục tính dục thể hiện rõ
B. Phù hợp với độ tuổi từng giống
Thông qua ngoại hình vật nuôi có thể:
A. Phân biệt giống này với giống khác
B. Nhận định được tình trạng sức khỏe vật nuôi
C. Dự đoán được khả năng sinh sản của vật nuôi
Phương pháp chọn lọc hàng loạt có nhược điểm:
A. Hiệu quả không cao
B. Chậm
C. Phức tạp
Có phương pháp chọn lọc giống vật nuôi nào?
A. Chọn lọc hàng loạt
B. Chọn lọc cá thể
Căn cứ quan trọng để đánh giá chọn lọc vật nuôi là:
A. Khả năng sinh trưởng
B. Khả năng phát dục
C. Đáp án khác
D. Cả A và B đều đúng
Chỉ tiêu đánh giá chọn lọc vật nuôi là:
A. Ngoại hình, thể chất
B. Khả năng sinh trưởng, phát dục
C. Sức sản xuất
Sự sinh trưởng, phát triển của vật nuôi diễn ra:
A. Đồng thời, đồng đều
B. Đồng thời nhưng không đồng đều
C. Đồng đều nhưng không đồng thời
Giai đoạn phôi thai của gia súc gồm mấy thời kì?
Quá trình sinh trưởng, phát dục tuân theo mấy quy luật cơ bản?
A. 4
C. 2
D. 1
Sự phát triển của cơ thể vật nuôi có quá trình:
A. Sinh trưởng
B. Phát dục
A. Lớn nhanh
B. Mức tiêu tốn thức ăn thấp
C. Cơ thể phát triển hoàn thiện
Phương pháp kiểm tra đời sau có hiệu quả chọn lọc:
A. Cao
B. Thấp
C. Trung bình
Quá trình chọn lọc cá thể có bước nào?
A. Chọn lọc tổ tiên
B. Chọn lọc bản thân
C. Kiểm tra đời sau
Sức sản xuất của vật nuôi phụ thuộc vào:
A. Giống
B. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng
C. Đặc điểm cá thể
Khả năng sinh trưởng của vật nuôi được đánh giá bằng:
A. Tốc độ tăng khối lượng cơ thể
B. Mức tiêu tốn thức ăn
Đối với con vật, để phân biệt đực, cái người ta dùng từ ngữ nào?
A. Giới tính
B. Tính biệt
Giai đoạn sau phôi thai của gia súc có thời kì nào?
A. Thời kì bú sữa
B. Thời kì sau bú sữa
Gia súc sinh trưởng, phát dục qua giai đoạn nào?
A. Giai đoạn phôi thai
B. Giai đoạn tiền phôi thai
D. Cả A và B đều sai
Qua quá trình sinh trưởng và phát dục làm cơ thể vật nuôi:
A. Lớn lên
B. Hoàn chỉnh về cấu tạo
C. Hoàn chỉnh về chức năng sinh lí
Sinh trưởng và phát dục là hai quá trình khác nhau nhưng:
A. Thống nhất với nhau
B. Bổ sung cho nhau
C. Hỗ trợ nhau
Yêu cầu đối với con vật được chọn làm giống là:
A. Có khả năng sinh trưởng tốt
B. Không yêu cầu về khả năng phát dục
D. Không yêu cầu về khả năng sinh trưởng
Yêu cầu của bước kiểm tra đời sau của phương pháp chọn lọc cá thể là:
A. Cần nhiều thời gian
B. Cần điều kiện cơ sở vật chất tốt
C. Có trình độ khoa học kĩ thuật cao