Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Lĩnh vực kinh doanh thương mại của doanh nghiệp là:
A. Mua bán trực tiếp
B. Đại lí bán hàng
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Doanh nghiệp có mấy lĩnh vực kinh doanh?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Hãy cho biết đâu là mặt hàng công nghiệp tiêu dùng?
A. Gia súc
B. Thóc
C. Giày dép
D. Cả 3 đáp án trên
Hãy cho biết, đâu là mặt hàng lương thực, thực phẩm?
A. Gia cầm
B. Mây tre đan
C. Sản phẩm thủ công mĩ nghệ
Đâu là hoạt động sản xuất hàng hóa?
A. Sản xuất hàng lương thực
B. Sản xuất hàng thực phẩm
C. Sản xuất mặt hàng công nghiệp tiêu dùng
Lĩnh vực kinh doanh thích hợp với doanh nghiệp nhỏ là:
A. Hoạt động sản xuất hàng hóa
B. Hoạt động mua bán hàng hóa
C. Hoạt động dịch vụ
Đâu là thuận lợi của doanh nghiệp nhỏ?
A. Ít vốn
B. Dễ đổi mới công nghệ
C. Trình độ lao động thấp
D. Thiếu thông tin về thị trường
Doanh nghiệp nhỏ có vốn kinh doanh:
A. Ít
B. Nhiều
C. Trung bình
Đối với kinh doanh hộ gia đình, có kế hoạch kinh doanh nào?
A. Kế hoạch bán sản phẩm do gia đình sản xuất
B. Kế hoạch mua gom sản phẩm để bán
Đối với kinh doanh hộ gia đình, vốn kinh doanh có loại nào?
A. Vốn cố định
B. Vốn lưu động
Kinh doanh hộ gia đình có quy mô:
A. Nhỏ
B. Lớn
Kinh doanh hộ gia đình là:
A. Hoạt động sản xuất
B. Hoạt động thương mại
Cổ phiếu được phát hành yêu cầu:
A. Ghi tên
B. Không ghi tên
C. Cả A và b đều đúng
Công ti là loại hình doanh nghiệp có:
A. Ít nhất một thành viên
B. Nhiều nhất một thành viên
C. Ít nhất hai thành viên
D. Nhiều nhất hai thành viên
Công ti:
A. Chủ doanh nghiệp là cá nhân
B. Chủ doanh nghiệp là nhà nước
C. Có nhiều chủ sở hữu
Doanh nghiệp có:
A. Doanh nghiệp tư nhân
B. Doanh nghiệp nhà nước
C. Công ti
Thị trường nước ngoài là:
A. Thị trường khu vực
B. Thị trường thế giới
Người mua hàng chính là:
A. Người có nhu cầu tiêu dùng hàng hóa
B. Người có nhu cầu dịch vụ
Cơ hội kinh doanh nghĩa là:
A. Điều kiện thuận lợi
B. Hoàn cảnh thuận lợi
Mức chênh lệch giữa doanh thu và chi phí là một số âm thì tức là doanh nghiệp kinh doanh:
A. Có lãi
B. Bị lỗ
C. Hòa vốn
Doanh nghiệp có thể huy động vốn kinh doanh từ:
A. Chủ doanh nghiệp
B. Các thành viên doanh nghiệp
Theo dõi thực hiện kế hoạch kinh doanh tức là:
A. Phân công người theo dõi tiến độ thực hiện công việc
B. Thường xuyên kiểm tra mức độ thực hiện kế hoạch
C. Thường xuyên đánh giá mức độ thực hiện kế hoạch
Nguồn lực của doanh nghiệp là:
A. Tài chính
B. Nhân lực
Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp có mấy đặc trưng?
Hồ sơ đăng kí kinh doanh có:
A. Đơn đăng kí kinh doanh
B. Điều lệ hoạt động của doanh nghiệp
C. Xác nhận vốn đăng kí kinh doanh
Khả năng kinh doanh của doanh nghiệp được xác định bởi mấy yếu tố?
Khách hàng tiềm năng của doanh nghiệp là:
A. Khách hàng mà doanh nghiệp có khả năng phục vụ
B. Khách hàng thường xuyên có quan hệ mua bán hàng hóa với doanh nghiệp
Để xác định phương án kinh doanh, người ta tiến hành nghiên cứu thị trường nhằm:
A. Xác định nhu cầu khách hàng
B. Xác định khả năng kinh doanh
C. Xác định cơ hội kinh doanh
Ý tưởng kinh doanh xuất phát từ:
A. Một lí do
B. Hai lí do
C. Nhiều lí do
Nội dung kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp là:
A. Kế hoạch bán hàng
B. Kế hoạch sản xuất
C. Kế hoạch mua hàng
Lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp căn cứ vào khả năng của doanh nghiệp tức là:
A. Vốn
B. Lao động
C. Công nghệ
Kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp căn cứ vào mấy yếu tố?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Phân tích năng lực đội ngũ lao động tức là:
A. Trình độ chuyên môn
B. Năng lực quản lí kinh doanh
Khi lựa chọn lĩnh vực kinh doanh cho doanh nghiệp, cần tiến hành phân tích yếu tố nào?
A. Môi trường kinh doanh
B. Năng lực đội ngũ lao động
Theo em, ở các thành phố, nên lựa chọn lĩnh vực kinh doanh nào thì phù hợp?
A. Kinh doanh thương mại
B. Kinh doanh dịch vụ
Căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp là:
A. Huy động hiệu quả mọi nguồn lực của doanh nghiệp
B. Huy động hiệu quả mọi nguồn lực của xã hội
Lĩnh vực kinh doanh thương mại của doanh nghiệp có mấy loại?
Lĩnh vực kinh doanh dịch vụ của doanh nghiệp có mấy loại?
Lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp là:
A. Sản xuất
B. Thương mại
C. Dịch vụ
Tiêu chí doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam có lao động trung bình ....:
A. ≤ 300 người
B. ≥300 người
C. ≤ 30 người
D.≥ 30 người