Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tìm m để hàm số y=fx=x2+3x−2x−1khix>1mx+2khix≤1 liên tục tại x=1.
A. m = -3
B. m = -34
C. m = 34
D. m = -32
Hình chóp có một nửa diện tích đáy là S, chiều cao là 2h thì có thể tích là
A. V=Sh
B. V=43Sh
C. V=13Sh
D. V=12Sh
Đặt I=limx→0xloga1-2x+1-cosxx2,0<a≠1 cho trước. Kết quả nào sau đây đúng?
A. I=12-2lna
B. I=lna-12
C. I=12+2lna
D. I=lna+12
Hàm số nào sau đây không có đạo hàm trên ℝ?
A. y=x2−4x+5
B. y=sinx
C. y=x−1
D. y=2−cosx
Một hình đa diện có tối thiểu bao nhiêu đỉnh?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Giải bất phương trình 3x2<2x
A. x∈0;+∞
B. x∈0;1
C. x∈0;log23
D. x∈0;log32
Cho hàm số y=x−1x+2C. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của C với trục Ox là
A. y=13x−13
B. y=3x−3
C. y=3x
D. y=x−3
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x, trục tung, trục hoành và đường thẳng x = 1 là
A. 32
B. 1
C. 2
D. 12
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A. y=x2+1
B. y=x4+1
C. y=xx+1
D. y=x+1
Đồ thị hàm số y=3x3−6x2+8x−5 cắt trục tung tại điểm nào?
A. điểm 0;−5
B. điểm 0;5
C. điểm 1;0
D. điểm −1;0
Mặt phẳng P:x−2z+1=0 có một véctơ pháp tuyến là
A. n→=1;−2;0
B. n→=1;0;−2
C. n→=-2;1;0
D. n→=2;0;3
Cho hình trụ (T)có bán kính bằng 4 cm mặt phẳng (P) cắt hai đáy của hình trụ theo hai dây AB và CD, AB = CD = 5 cm. Tứ giác ABCD là hình chữ nhật AD và BC không là đường sinh,góc giữa mp (P) và mặt phẳng chứa đáy của hình trụ bằng 60°. Thể tích của khối trụ là:
A. 60π3 cm3
B. 24π13 cm3
C. 16π13 cm3
D. 48π13 cm3
Đồ thị hàm số y=x3+x2+x+1 có bao nhiêu điểm uốn?
A. 2
B. 0
C. 3
D. 1
Cho 0 < x; y; z≠1 và thỏa mãn xyz = 1. Tính giá trị của biểu thức
S=logzzy+logxyz+logyzxlogxyz+logyzx+logzxy
A. S = 7
B. S = 8
C. S = 9
D. S = 3
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. Cnk=n!kn−k!
B. Cnk=n!k!n−k!
C. Cnk=n!k!n−k
D. Cnk=n!k!n+k!
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi α là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm A2;0;0,B0;3;0,C0;0;1. Phương trình của α là
A. x2+y3+z1=1
B. 3x+2y−6z=0
C. x2=y3=z1
D. x2+y3+z1=0
Tìm các hàm số fx biết f'x=cosx2+sinx2.
A. fx=sinx2+sinx2+C
B. fx=12+cosx+C
C. fx=sinx2+sinx+C
D. fx=−12+sinx+C
Tập xác định của hàm số là y=log34−x
A. D=4;+∞
B. D=−∞;4
C. D=4;+∞
D. D=−∞;4
Cho hàm số y=x2+2x−2ex. Tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [0;1] bằng bao nhiêu?
A. -2e
B. 2e
C. e
D. -e
Đồ thị hàm nào dưới đây cắt trục hoành tại một điểm?
A. y=log2x2+2
B. y=12x
C. y=logx
D. y=ex
Cho hàm số y=x+2x+1(C). Gọi d là khoảng cách từ giao điểm hai tiệm cận của đồ thị (C) đến một tiếp tuyến của (C). Giá trị lớn nhất d có thể đạt được là:
A. 33
B. 3
D. 22
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A cạnh huyền bằng 2a và SA=2a, SAvuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A. V=4a33
B. V=4a3
C. V=2a3
D. V=2a33
Một ô tô đang chạy đều với vận tốc 15m/s thì phía trước xuất hiện chướng ngại vật nên người lái đạp phanh gấp. Kể từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc a m/s2. Biết ôtô chuyển động được thêm 30m thì dừng hẳn. Hỏi a thuộc khoảng nào dưới đây?
A. (4;5)
B. (2;3)
C. (5;6)
D. (3;5)
Cho hàm số fx=2x2+a và f'1=2ln2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. −2<a<0
B. 0<a<1
C. a>1
D. a<−2
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng song song a và b lần lượt có phương trình 2x-y+4=0 và 2x-y-1=0. Tìm giá trị thực của tham số m để phép tịnh tiến T theo vectơ u→=m;−3 biến đường thẳng a thành đường thẳng b.
A. m = 4
B. m = 1
C. m = 2
D. m = 3
Cấp số nhân un có công bội âm, biết u3=12, u7=192 Tìm u10
A. u10=1536
B. u10=3072
C. u10=−1536
D. u10=−3072
Giả sử f(x) là hàm liên tục trên R và các số thực a<b<c. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ∫abf(x)dx=∫baf(x)dx+∫acf(x)dx
B. ∫abf(x)dx=∫acf(x)dx−∫bcf(x)dx
C. ∫acf(x)dx=∫abf(x)dx+∫bcf(x)dx
D. ∫abcf(x)dx=−c∫baf(x)dx
Cho số phức z=3−2i. Tìm điểm biểu diễn của số phức w=z+i.z¯
A. M1;1
B. M1;−5
C. M5;−5
D. M5;1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I −1;2;1 và mặt phẳng P :2x−y−2z−7=0. Viết phương trình mặt cầu S có tâm I và tiếp xúc với (P)
A. S:x−12+y+22+z+12=9
B. S:x+12+y−22+z−12=9
C. S:x−12+y+22+z+12=3
D. S:x+12+y−22+z−12=3
Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Tính diện tích xung quanh Sxq của hính nón đó.
A. Sxq=πa2
B. Sxq=2πa2
C. Sxq=12πa2
D. Sxq=34πa2
Tìm tiệm cận ngang của đồ thị y=1+2x+2x−1.
A. y=1
B. y=3
C. y=2
D. x=1
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ. Biết ∫02x.fx2dx=2, hãy tính I=∫04fxdx.
A. I = 2
B. I = 1
C.I=12.
D. I = 4
Số các giá trị nguyên của m để phương trình log32x+log32x+1−2m−1=0 có nghiệm thuộc đoạn 1;33 là:
C. 4
D. 5
Trong Oxyz, cho d là đường thẳng đi A(2;1;3), B(3;-2;1). Phương trình chính tắc của d là:
A. x−2−1=y−13=z−32
B. x+12=y−31=z−23
C. x−31=y+2−3=z−12
D. x−33=y+2−2=z−11
Hàm số y=ax3+bx2+cx+d đồng biến trên −∞;+∞ khi:
A.a=b=0;c>0b2−3ac≤0
B.a=b=c=0a>0;b2−3ac<0
C.a=b=0;c>0a>0;b2−3ac≤0
D.a=b=0;c>0a>0;b2−3ac≥0
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-1;3;-2) và mặt phẳng Q:x−2y−2z−10=0. Gọi (P) là mặt phẳng qua A và song song với mặt phẳng (Q). Phương trình của (P) là:
A. x−3y+2z−4=0
B. x−2y+2z+5=0
C. −x+2y−2z+3=0
D. x−2y−2z+3=0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;-1;1) và đường thẳng d:x=2+ty=1−3tz=2+2t. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với d là:
A. x+3y+2z−7=0.
B. x−3y+2z−7=0.
C. x+2y+2z+3=0.
D. −x−3y+2z−7=0.
Cho biểu thức 9x+9−x=7. Tính giá trị của biểu thức P=5−3x−3−x2+3x+3−x
A. 30°
B. 45°
C. 60°
D. 75°
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sau có nghiệm: 2x2+x+m2−2m=0.
A. m=12.
B. m = 3
C. m = 1
D. m=34.
Trong không gian với tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(0;0;3), B(0;0;-1), C(1;0;-1), D(0;1;-1). Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. AB⊥BD
B. AB⊥BC
C. AB⊥AC
D. AB⊥CD