Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Nghiệm của phương trình cos2x+cosx=0 thỏa điều kiện π2<x<3π2
A. x=3π2
B. x=π
C. x=π3
D. x=−3π2
Cho hình hộp ABCD.A,B,C,D, gọi O là giao điểm của AC và BD. Tính tỉ số thể tích của khối chóp O.ABC và khối hộp ABCD.A,B,C,D,
A. 14
B. 13
C. 16
D. 112
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A−1;1;6 và đường thẳng Δ:x=2+ty=1−2tz=2t. Hình chiếu vuông góc của A trên Δ là
A. M3;−1;2
B. H11;−17;18
C. N1;3;−2
D. K2;1;0
Gọi ∆ là tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=13x3-2x2-5 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ∆song song với trục hoành
B. ∆ có hệ số góc dương.
C.∆có hệ số góc bằng –1.
D. song song với đường thẳng y=-5
Tổng các góc của tất cả các mặt của khối đa diện đều loại {3;4} là
A. 6π
B. 8π
C. 10π
D. 4π
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A3;5;3 và hai mặt phẳng P:2x+y+2z−8=0, Q:x−4y+z−4=0. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với cả hai mặt phẳng (P), (Q).
A. d:x=3+ty=5−tz=3
B. d:x=3y=5+tz=3−t
C. d:x=3+ty=5z=3−t
D. d:x=3+ty=5z=3+t
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 251−3x≥254.
A. S=1;+∞
B. 13;+∞
C. −∞;13
D. −∞;1
Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=3x-12x+1 là
A. (12;32)
B. (-12;32)
C. (12;-32)
D. (-12;32)
Họ nguyên hàm của hàm số fx=2x1+3x3 là
A. x21+32x2+C
B. x21+6x35+C
C. 2xx+34x4+C
D. x2x+34x3+C
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC
A. V=a38
B. V=a333
C. V=a334
D. V=a34
Một khối chóp tam giác có độ dài các cạnh đáy lần lượt là 6,8,10. Một cạnh bên có độ dài bằng 4 và tạo với đáy một góc 600.Tính thể tích khối chóp.
A. 163
B. 83
C. 1623
D. 16π
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x+1x−2x+1 là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Cho dãy số un là một cấp số cộng, biết u2+u21=50. Tính tổng của 22 số hạng đầu tiên của dãy.
A. 2018
B. 550
C. 1100
D. 50
Tìm số cạnh ít nhất của hình đa diện có 5 mặt.
A. 9 cạnh.
B. 8 cạnh.
C. 6 cạnh.
D. 7 cạnh.
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y−3−1=z−11cắt mặt phẳng P:2x−3y+z−2=0 tại điểm I(a;b;c). Khi đó a+b+c bằng
A. 9
B. 5
C. 3
D. 7
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,ABC⏞=600, cạnh bên SA vuông góc với đáy SA=a3 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
A. a34.
B. a336
C. a32
D. a333
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng chéo nhau d1:x−22=y+21=z−6−2 và d2:x−41=y+2−2=z+13. Phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và song song với d2 là:
A. P:x+8y+5z+16=0
B. P:x+8y+5z−16=0
C. P:2x+y−6=0
D. P:x+4y+3z−12=0
Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x+4x trên đoạn [1;3] bằng
A. 653
B. 20
C. 6
D. 523
Cho lăng trụ tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh a, chiều cao 2a. Tính thể tích khối lăng trụ.
A. 2a33
B. 4a33
C. a3
D. 2a3
Cho fx,gx là các hàm số có đạo hàm liên tục trên ℝ,k∈ℝ. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai?
A. ∫fx−gxdx=∫fxdx−∫gxdx
B. ∫f'xdx=fx+C
C. ∫kfxdx=k∫fxdx
D. ∫fx+gxdx=∫fxdx+∫gxdx
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên nửa khoảng [-3;2), có bảng biến thiên như hình vẽ
A. max[-3;2]y=3
B. min[-3;2]y=-2
C. Giá trị cực tiểu của hàm số là 1.
D. Hàm số đạt cực đại tại x=-1
Thể tích khối cầu bán kính R là
A. πR3
B. 4πR33
C. 2πR3
D. πR33
Cho hàm số y=2x+1x+1. Mệnh đề đúng là
A. Hàm số nghịch biến trên −∞;−1 và 1;+∞
B. Hàm số đồng biến trên −∞;−1 và 1;+∞, nghịch biến trên −1;1
C. Hàm số đồng biến trên R.
D. Hàm số đồng biến trên −∞;−1 và −1;+∞
Tìm tập xác định của hàm số y=x2+2x−3e
A. −∞;−3∪1;+∞
B. −∞;−3∪3;+∞
C. −3;−1
D. [-3;-1]
Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. y=−x3+3x2−2
B. y=x3−3x2−2
C. y=x4−2x2−2
D. y=−x4+2x2−2
Hàm số nào dưới đây không có cực trị?
A. y=x3+3x2+6x-7
B. y=x2-2x+2x-1
C. y=x2
D. y=x4-4x2+1
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập R?
A. y=21−3x
B. y=log2x−1
C. y=log22x+1
D. y=log2x2+1
Một khối lập phương có diện tích một mặt bằng 4. Nếu tăng cạnh của khối lập phương lên gấp đôi thì thể tích khối lập phương đó bằng:
A. 27
B. 64
C. 8
Xét phép thử gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là
A. 10
B. 12
D. 36
Tổng diện tích các mặt của khối lập phương bằng 96 . Tính thể tích của khối lập phương đó.
A. 48
B. 84
C. 64
D. 91
Tính chiều dài nhỏ nhất của cái thang để nó có thể dựa vào tường và mặt đất, bắc ngang qua cột đỡ cao 4m Biết cột đỡ song song và cách tường 0,5m, mặt phẳng chứa tường vuông góc với mặt đất- như hình vẽ, bỏ qua đội dày của cột đỡ.
A.532
B.552
C.332
D.352
Cho đường cong y=x3+3x2+3x+1 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là
A.y=8x+1
B.y=3x−1
C.y=3x+1
D.y=−8x+1
Cho hàm sô y=fx=−x3−3x2+m. Tìm m biết giá trị nhỏ nhất của f(x) trên [-1;1] bằng 0
A.m=2
B.m=4
C.m=0
D.m=6
Cho hàm số y= f x có đồ thị như hình vẽ . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fx−m=0 có đúng 2 nghiệm và giá trị tuyệt đối của 2 nghiệm này đều lớn hơn 1
A.m>−4
B.−4<m<−3
C.m>−3
D.−4<m≤−3
Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thang vuông tại A, B, AD= a, AB=2a, BC=3a,SA=2a . H là trung điểm cạnh AB,SH là đường cao của hình chóp SABCD Tính khoảng cách từ điểm Ađến mp (SCD)
A.a307
B.a307
C.a1310
D.a137
Trong các khẳng định sau về hàm số y=−2x4+4x2−1, khẳng định nào là SAI ?
A. Đồ thị của hàm số cắt trục Ox tại điểm phân biệt
B. Hàm số có 3 điểm cực trị.
C. Hàm số có 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại.
D. Đồ thị của hàm số nhận Oy làm trục đối xứng
Hàm số y=mx+1x+m đồng biến trên khoảng 1;+∞ khi
A. −1<m<1
B. m>1
C. m∈ℝ\−1;1
Cho hàm số y=2x−34−x. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A. Đồ thị hàm số trên không có điểm cực trị
B. Giao hai tiệm cận là điểm I−2 ; 4.
C. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận ngang x=4
D. Đồ thị hàm số trên có tiệm cận đứng y= -2
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'có các mặt bên đều là hình vuông cạnh a Gọi D;E;F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,A'C',C'B'.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DEvà AB'.
A. d=a24
B. d=a34
C. d=a23
D. d=a54
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số y=tanx nghịch biến trên khoảng 0;π2
B. Hàm số y=sinx đồng biến trên khoảng 0;π
C. Hàm số y=cotx nghịch biến trên khoảng 0;π