Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A1;0;6. Biết rằng có hai điểm M, N phân biệt thuộc trục Ox sao cho các đường thẳng AM, AN cùng tạo với đường thẳng chứa trục Ox một góc 45o. Tổng các hoành độ hai điểm M, N tìm được là
A. 4
B. 2
C. 1
D. 5
Có bao nhiêu số phức thỏa mãn z+z2.i−1−34i=0
A. 1
B. 3
C. 2
D. 0
Gọi S là tập các giá trị của tham số thực m để hàm số y=x2+lnx+m+2 đồng biến trên tập xác định của nó. Biết S=−∞;a+b. Tính tổng K=a+b là
A. K=−5
B. K=5
C. K=0
D. K=2
Cho hàm số y=f(x). Đồ thị của hàm số y=f'(x) như hình dưới:
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng(-∞;0).
B. Hàm số y=f(x) đạt cực tiểu tại x=0
C. Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x=0
D. Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (-∞;+∞).
Hàm số y=x3-3x2+1 đạt cực tiểu tại điểm nào?
A. x=-2
B. x=2
C. x=0
D. x=3
Gọi S là tập các giá trị dương của tham số m sao cho hàm số y=x3−3m.x2+9x−m đạt cực trị tại x1,x2 thỏa mãn x1−x2≤2. Biết S=a;b. Tính T=b−a
A. T=2+3
B. T=1+3
C. T=2−3
D. T=3−3
Cho đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d có điểm cực đại là A(-2;2), điểm cực tiểu là B(0;-2). Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình ax3+bx2+cx+d=m có 3 nghiệm phân biệt.
A. m>2
B. m<-2
C. -2<m<2
D. m=2m=-2
Tìm đạo hàm của hàm số y=2x2+2x+3x2+x+3
A. 2−3x2+x+3
B. 6x+3x2+x+32
C. 3x2+x+32
D. x+3x2+x+3
Tìm limx→−∞2x−1x+2
B. -12
D. -∞
Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển của 2x+1x29 với x≠0
A. 4608
B. 128
C. 164
D. 36
Hàm số y=x4+1 đồng biến trên khoảng nào?
A. (-∞;1)
B. (-1;1)
C. (0;+∞)
D. (-1;+∞)
Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 2a và chu vi đáy bằng 2πa Tính diện tích xung quanh S của hình nón
A. S=2πa2
B. S=πa2
C. S=πa
D. S=πa23
Cho miền phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x, hai đường thẳng x=1,x=2 và trục hoành. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục hoành.
A. 3π2
B. 3π
C. 32
D. 2π3
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số fx=sin2x, biết Fπ6=0
A. Fx=−12cos2x+π6
B. Fx=cos2x−14
C. Fx=sin2x−14
D. Fx=−12cos2x
Cho đường cong (C) có phương trình y=x−1x+1. Gọi M là giao điểm của (C) với trục tung. Tiếp tuyến của (C) tại M có phương trình là
A. y=−2x−1
B. y=2x+1
C. y=2x−1
D. y=x−2
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Tìm số nghiệm của phương trình 2fx−1=0
A. 3
B. 6
C. 4
Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x2−3x+6x−1 trên đoạn 2;4 lần lượt là M, m. Tính S=M+m
A. S = 6
B. S = 4
C. S = 7
D. S = 3
Tính tổng vô hạn sau: S=1+12+122+...+12n+...
A. 2n−1
B. 12.12n−112−1
D. 2
Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số và 3 chữ số đó đôi một khác nhau?
A. A103+A93
B. A93
C. A103
D. 9×9×8
Cho khối trụ có độ dài đường sinh bằng a và bán kính đáy bằng R. Tính thể tích của khối trụ đã cho
A. πaR2
B. 2πaR2
C. 13πaR2
D. aR2
Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và có ∫01fxdx=2;∫13fxdx=6. Tính I=∫03fxdx
A. I = 8
B. I = 12
C. I = 36
D. I = 4
Gọi S là diện tích miền hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ bên. Công thức tính S là
A. S=∫−11fxdx+∫12fxdx
B. S=∫−11fxdx−∫12fxdx
C. S=∫−12fxdx
D. S=−∫−12fxdx
Cho hàm số fx=4x3+2x+1. Tìm ∫fxdx
A. ∫fxdx=12x4+2x2+x+C
B. ∫fxdx=12x2+2
C. ∫fxdx=x4+x2+x+C
D. ∫fxdx=12x2+2+C
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?
A. y=x3−3x+1
B. y=x3+3x+1
C. y=−x3+3x+1
D. y=−x3−3x+1
Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào?
A. x = 4
B. x = 0
C. x = 2
D. x = 1
Gọi (C) là đồ thị của hàm số y=2x−4x−3. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai.
A. (C) có đúng 1 tiệm cận ngang
B. (C) có đúng 1 trục đối xứng
C. (C) có đúng 1 tâm đối xứng
D. (C) có đúng 1 tiệm cận đứng
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A1;2;3. Gọi A1A2A3 lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các mặt phẳng Oyz, Ozx, Oxy. Phương trình của mặt phẳng A1A2A3 là
A. x1+y2+z3=0
B. x3+y6+z9=1
C. x1+y2+z3=1
D. x2+y4+z6=1
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng nào sau đây chứa trục Ox?
A. 2y+z=0
B. x+2y=0
C. x+2y−z=0
D. x−2z=0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;0;1) và mặt phẳng P:2x+y+2z+5=0. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) là
A. 922
B. 32
C. 3
D. 3
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A3;−2;1 và mặt phẳng P:x+y+2z−5=0. Đường thẳng nào sau đây đi qua A và song song với mặt phẳng (P)?
A. x−31=y+21=z−12
B. x−34=y−2−2=z+1−1
C. x+31=y−21=z+12
D. x−34=y+2−2=z−1−1
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x+12+y−32+z−22=9. Tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu (S) là
A. I−1;3;2,R=9
B. I1;−3;−2,R=9
C. I−1;3;2,R=3
D. I1;3;2,R=3
Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a Đáy ABC nội tiếp trong đường tròn tâm I có bán kính bằng 2a (tham khảo hình vẽ). Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC
A. a52
B. a172
C. a5
D. a53
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất các cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ). Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và B'C
A. a152
B. a2
C. a32
D. a
Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a Đáy ABC thỏa mãn AB=a3 (tham khảo hình vẽ). Tìm số đo góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC)
A. 30o
B. 45o
C. 90o
D. 60o
Cho z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z2+1=0 (trong đó số phức z1 có phần ảo âm). Tính z1+3z2
A. z1+3z2=2.i
B. z1+3z2=−2
C. z1+3z2=−2.i
D. z1+3z2=2
Điểm M trong hình vẽ dưới đây biểu thị cho số phức
A. 3−2i
B. −2+3i
C. 2−3i
D. 3+2i
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình: x4+2x2+1=m có hai nghiệm phân biệt.
A. m≥1
B. m>1
C. m<1
D. m<0
Cho số phức z=3+i. Tính z¯
A. z¯=22
B. z¯=2
C. z¯=4
D. z¯=10
Biết phương trình log33x−1.1+log33x−1=6 có hai nghiệm là x1<x2 và tỉ số x1x2=logab trong đó a,b∈ℕ* và a, b có ước chung lớn nhất bằng 1. Tính a+b
A. a+b=38
B. a+b=37
C. a+b=56
D. a+b=55
Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SC tạo với đáy một góc 300. Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
A. a36
B. a363
C. a369
D. a329