Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là V, thể tích của khối chóp C'ABC là
A. 2V
B. 1/2V
C. 1/3V
D. 1/6V
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài là a. Thể tích của tứ diện S.BCD bằng
A. a33
B. a34
C. a36
D. a38
Khối đa diện đều loại {4;3} có số đỉnh là
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau
B. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau.
C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh.
D. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và mặt bằng nhau
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=e−3x+3và F1=e. Tính F(0)
A. F0=e3
B. F0=3e−e32
C. F0=e3+e2
D. F0=−2e3+3e
Tính I=∫xsinxdx, đặt u=x,dv=sinx dx. Khi đó I biến đổi thành
A. I=−xcosx-∫cosxdx
B. I=−xcosx+∫cosxdx,
C. I=xcosx+∫cosxdx,
D. I=−xsinx+∫cosxdx
Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số y=2x−1x−2với trục Oy. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị trên tại điểm M là:
A. y=−34x−12
B. y=−34x+12
C. y=34x−12
D. y=34x+12
Cho v→=−4;2 và đường thẳng Δ:2x−y−5=0. Tìm phương trình đường thẳng Δ' là ảnh của Δ qua Tv→.
A. Δ':2x+y+15=0
B. Δ':2x−y−9=0
C. Δ':2x−y−15=0
D. Δ':2x−y+5=0
Cho cấp số nhân có u2=14,u5=16 Tìm q và u1của cấp số nhân.
A. q=−12,u1=−12
B. q=−4,u1=−116
C. q=12,u1=12
D. q=4,u1=116
Số tiếp tuyến đi qua điểm A1;3của đồ thị hàm số y=x3−3x2+5 là:
A. 1
B. 0
C. 3
D. 2
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=22x
A. ∫22xdx=4xln2+C
B. ∫22xdx=22xln2
C. ∫22xdx=22x-1ln2+C
D. ∫22xdx=22x+1ln2+C
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, biết SA=SB, SC=SD, SAB⊥SCD. Tổng diện tích hai tam giác SAB, SCD bằng 7a210. Thể tích khối chóp S.ABCD là :
A. 4a325
B. 4a315
C. a35
D. a315
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=e−3x+5
A. ∫fxdx=e−3x+5+C
B. ∫fxdx=−e−3x+5+C
C. ∫fxdx=13e−3x+5+C
D. ∫fxdx=−13e−3x+5+C
Tìm nguyên hàm của hàm số fx=3x−5
A. ∫fxdx=−34x−6+C
B. ∫fxdx=−15x−4+C
C. ∫fxdx=−15x−6+C
D. ∫fxdx=−34x−4+C
Số cạnh của một khối đa diện đều loại {3;4}là:
A. 8.
B. 6.
C. 12.
D. 20.
Nghiệm của phương trình cosx=12 là:
A. x=±π2+k2π.
B. x=±π6+k2π.
C. x=±π4+kπ.
D. x=±π3+k2π.
Ông A vay ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Ông muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 12 tháng kể từ ngày vay. Hỏi, theo cách đó, số tiền m mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng nghìn). Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ.
A. 8 588 000 đồng
B. 8 885 000 đồng
C. 8 858 000 đồng.
D. 8 884 000 đồng
Cho hàm số y=x3−52x2+2x+3.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 12;+∞
C. Hàm số đồng biến trên khoảng −1;1
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 23;2
Tìm m để phương trình 4x−2x+3+3=m có đúng 2 nghiêṃ thuộc khoảng (1;3)
A. −13<m<3
B. 3<m<9
C. −9<m<3
D. −13<m<−9
Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của đồ thị hàm số nào?
A. y=2x+1x+2
B. y=x+1x−2
C. y=x+1x+2
D. y=2x+1x−2
Cho a, b, c là các số thực dương khác 1 và thỏa mãn alog37=27, blog711=49, clog1125=11.Tính giá trị của biểu thức T=alog327+blog7211+clog11225
A. T=469
B. T=3141
C. T=2017
D. T=76+11
Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ:
A. y=x3+x+2
B. y=−x3−x+2
C. y=x3−x+2
D. y=−x3+x+2
Tập xác định D của hàm số y=log3x+32−x
A. D=ℝ\−3;2
B. D=−3;2
C. D=−∞;−3∪2;+∞
D. (-3;2)
Đường thẳng x=1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sao đây?
(I). y=2x+2x−2 (II). y=2x+2x−1 (III). y=2x+2x+1 (IV). y=5x+2x+2
A. (I)
B. (II)
C. (III)
D. (IV)
Gọi x0 là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=x2+x+3x−2 và đường thẳng y=x Khi đó x0 bằng
A. x0=−1.
B. x0=0.
C. x0=1.
D. x0=−2.
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 4log0,042x−5log0,2x<−6
A. S=125;+∞ `
B. S=−∞;1125∪125;+∞
C. S=1125;125
D. S=−∞;1125
Giải bất phương trình log12x2−3x+2≥−1
A. x∈1;+∞
B. x∈0;2
C. x∈0;1∪2;3
D. x∈0;2∪3;7
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng −∞;+∞?
A. y=tanx
B. y=−13x3−5x
C. y=−x4+2x2
D. y=2x−1x−3
Số mặt phẳng đối xứng của hình hộp đứng có đáy là hình vuông là:
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Cho các số thực dương a, b với a≠1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. loga7ab=17logab
B. loga7ab=71+logab
C. loga7ab=17+17logab
D. loga7ab=17−17logab
Tìm nghiệm của phương trình log23x−2=3
A. x=10/3
B. x=3
C. x=11/3
D. x=2
Với a, b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt P=logab3+loga2b6. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. P=9logab
B. P=27logab
C. P=15logab
D. P=6logab
Tính limx→1−−3x−1x−1.
A.
B. −3.
C. +∞.
D. −1.
Tính đạo hàm của hàm số y=32x
A. y'=2x.32x-1
B. y'=32x2.ln3
C. y'=2.32x.ln3
D. y'=2.32x.log3
Tìm tập xác định của hàm số y=x+5−2017
A. −5;+∞
B. ℝ\−5
C. R
D. −5;+∞
Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ\0 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực sao cho phương trình f(x)=m có ba nghiệm thực phân biệt.
B.
C. −1;2
D. −∞;2
Cho các số thực dương a, b với b≠1. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. logab=logalogb
B. logab=logb−loga
C. logab=loga.logb
D. logab=loga+logb
Rút gọn biểu thức P=x13x6 với x>0
A. P=x18
B. P=x2
C. P=x
D. P=x29
Hàm số nào sau đây có 2 cực đại?
A. y=14x4−2x2−3.
B. y=−12x4+2x2−3.
C. y=2x4+2x2−3.
D. y=−x4−2x2+3.
Đạo hàm của hàm số y=lnx2+x+1 là hàm số nào sau đây?
A. y'=2x+1x2+x+1
B. y'=−2x+1x2+x+1
C. y'=1x2+x+1
D. y'=−1x2+x+1