Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau ∫xlnxdx
A. 2-3x32lnx-49x32+C
B. 23x32lnx-4-9x32+C
C. 23x32ln2x-49x32+C
D. 23x32lnx-49x32+C
Tìm nguyên hàm của các hàm số sau ∫(1-2x)exdx
A. ex2-3x+C
B. ex(3-3x)+C
C. ex(3-2x)+C
D. ex(2+3x)+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫1-xcosxdx
A. 1+xcosx-sinx+C
B. 1-xsinx-cosx+C
C. 1-xcosx+sinx+C
D. 1-xcosx-cosx+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau:∫xlnxdx
A. x22lnx+x24+C
B. x22lnx-x24+C
C. x22lnx-x22+C
D. x24lnx-x24+C
Mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng?
(I) ∫xdxx2+4=12ln(x2+4)+C
(II) ∫cotxdx=-1sin2x+C
(III) ∫e2cosxsinxdx=-12e2cosx+C
A. Chỉ (I)
B. Chỉ (III)
C. Chỉ (I) và (II)
D. Chỉ (I) và (III)
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x.ex
A. ∫f(x)dx=2x.ex-ex+C
B. ∫f(x)dx=xex+ex+C
C. ∫f(x)dx=x.ex-ex+C
D. ∫f(x)dx=ex-x.ex+C
Hàm số f(x)=exln2+e-xsin2x có họ nguyên hàm là
A. F(x)=exln2+2cosx+C
B. F(x)=exln2-cot x+C
C. F(x)=exln2+1cos2x+C
D. F(x)=exln2-1cos2x+C
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=sin2x2 biết Fπ2=π4.
A. F(x)=x-2+sinx2+12
B. F(x)=x2+sinx2+32
C. F(x)=x2-sinx2+12
D. F(x)=x2+sinx2+52
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=xcosx
A. ∫f(x)dx=xsinx-cosx+C
B. ∫f(x)dx=-xsinx-cosx+C
C. ∫f(x)dx=xsinx+cosx+C
D. ∫f(x)dx=-xsinx+cosx+C
Cho f'(x)=3-5sinx và f(0)=10. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. f(x)=3x+5cosx+2
B. f(π)=3π
C. fπ2=3π2
D. f(x)=3x-5cosx
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2 sinx.cos3x
A. ∫f(x)dx=12cos2x+14cos4x+C
B. ∫f(x)dx=12cos2x-14cos4x+C
C. ∫f(x)dx=2cos4x+3cos2x+C
D. ∫f(x)dx=3cos4x-3cos2x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)= sinx.cos2x
A. ∫f(x)dx=-2cos3x3+cosx+C
B. ∫f(x)dx=16cos3x+12sinx+C
C. ∫f(x)dx=cos3x3+cosx+C
D. ∫f(x)dx=16cos3x-12sinx+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2xcos2x-1
A. ∫f(x)dx=-lnsinx+C
B. ∫f(x)dx=lncos2x-1+C
C. ∫f(x)dx=lnsin2x+C
D. Tất cả sai
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x23+141-x
A. ∫f(x)dx=53x53+14ln1-x+C
B. ∫f(x)dx=-35x53+14ln1-x+C
C. ∫f(x)dx=35x53-14ln1-x+C
D. ∫f(x)dx=35x53+14ln1-x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+13
A. ∫f(x)dx=3x+13x+13+C
B. ∫f(x)dx=133x+13+C
C. ∫f(x)dx=143x+13x+13+C
D. ∫f(x)dx=3x+13+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+3x-2x
A. ∫f(x)dx=x33+3lnx-43x3+C
B. ∫f(x)dx=x33+3lnx-43x3
C. ∫f(x)dx=x33+3lnx+43x3+C
D. ∫f(x)dx=x33-3lnx-43x3+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫1+cot22xecot2xdx
A. -12ecot2x
B. -12ecot2x+C
C. -12ecotx+C
D. -2ecos2x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số sau ∫sinxcos2x3dx
A. -3cosx3+C
B. -3sinx3+C
C. -2cosx3+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau ∫(x-1)ex2-2x+3dx
A. 12ex2-2x+3+C
B. -ex2-2x+3+C
C. 2ex2-2x+3+C
D. xex2-2x+3+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau ∫xx2+5dx
A. 12lnx2+52+C
B. 2lnx2+5+C
C. lnx2+5+C
D. 12lnx2+5+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau ∫x3+54x2dx
A. x3+5515+C
B. xx3+5515+C
C. x2x3+5515+C
D. x3+5515x+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau ∫x2+1.xdx
A. 13(x2+1)3
B. 12(x2+1)3+C
C. 13(x2+1)3+C
D. 13(-x2+1)3+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau J=∫cosxdx(sinx+2cosx)3
A. J=121(tanx+2)2+C
B. J=-121(tanx+2)2+C
C. J=-1(tanx+2)2+C
D. J=-121(tan2x+2)2+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau I=∫sin3xcos5xdx
A. sin8x8-sin6x6+C
B. sin8x7-sin6x5+C
C. sin8x9-sin6x7+C
D. sin8x8+sin6x6+C
Tìm 1 họ nguyên hàm của hàm số sau K=∫xdxx+3+5x+3
A. 1-615(5x+3)3-(x+3)3
B. 1615(5x+3)3+(x+3)3+1
C. 1615(5x+3)3-(x+3)3-10
D. 161-5(5x+3)3-(x+3)3+8
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau J=∫xdx2x+23
A. 34(-2x+2)535-(2x+2)23+C
B. 34(2x+2)535-(2x+2)23+C
C. 34(2x+2)535+(2x+2)23+C
D. -34(2x+2)535-(2x+2)23+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau: I=∫x+13-2x3dx
A. 343-2x737-53+2x434+C
B. 343-2x73-7-53-2x434+C
C. 343-2x737-53-2x43-4+C
D. 343-2x737-53-2x434+C
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ln2x+1.ln xx thoả mãn F(1)=13. Giá trị của F2(e) là
A. 89
B. 19
C. 83
D. 13
Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=1x-1 và F(2)=1 thì F(3) bằng
A. 4
B. ln32
C. ln2+1
D. 0
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x)=x8-x2 thoả mãn F(2)=0. Khi đó phương trình F(x)=x có nghiệm là
A. x = 3
B. x = 1
C. x = -1
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1-xx2 là
A. F(x)=-1x-2lnx+x+C
B. F(x)=-1x-2lnx+x+C
C. F(x)=1x-2lnx+x+C
D. F(x)=-1x-2lnx-x+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=1x2+x-2 là
A. F(x)=13lnx-1x+2+C
B. F(x)=13lnx+2x-1+C
C. F(x)=lnx-1x+2+C
D. F(x)=lnx2+x-2+C
Kết quả tính ∫1x(x+3)dx bằng
A. -13lnxx+3+C
B. -13lnxx+3+C
C. 23lnx+3x+C
D. 13lnxx+3+C
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=x2-2x+3x+1 là
A. x22+3x+6lnx+1+3
B. x22+3x+6lnx+1
C. x22+3x-6lnx+1
D. x22-3x+6lnx+1+5
Nguyên hàm của hàm số y=x3x-1 là
A. 13x3+12x2+x+lnx-1+C
B. 13x3+12x2+x+lnx+1+C
C. 16x3+12x2+x+lnx-1+C
D. 13x3+14x2+x+lnx-1+C
Tính ∫cotxdx bằng
A. lncosx+C
B. lnsinx+C
C. -1sinx+C
D. 1sin2x-C
Tính ∫tanxdx bằng
A. -lnsinx+C
B. -lncosx+C
C. 1cos2x+C
D. -1cos2x+C
Kết quả ∫esinxcosxdx bằng
A. xesinx+C
B. cosx.esinx+C
C. esinx+C
D. e-sinx+C
Kết quả tính ∫2x5-4x2dx bằng
A. 165-4x3+C
B. -385-4x2+C
C. -165-4x23+C
D.Tất cả sai
Hàm số f(x)=cos xsin5 x có một nguyên hàm F(x) bằng
A. 18sin4x
B. -18sin4x+1
C. 4sin4x
D. -14sin4x+2