Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Chất X có công thức phân tử là C8H8O2. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được sản phẩm gồm X1 (C7H7ONa); X2 (CHO2Na) và nước. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C8H12O5, mạch hở. Thuỷ phân X thu được glixerol và 2 axit đơn chức A, B (trong đó B hơn A một nguyên tử cacbon). Kết luận nào sau đây đúng?
A. X có 2 đồng phân thỏa mãn tính chất trên
B. X làm mất màu nước brom
C. Phân tử X có 1 liên kết p.
D. A, B là 2 đồng đẳng kế tiếp
Cho sơ đồ sau :
Công thức cấu tạo của X là
A. CH2=C(CH3)COOC2H5
B. C6H5COOC2H5
C. C2H3COOC3H7
D. CH=CH2COOCH=CH2.
Cho sơ đồ các phản ứng:
X + NaOH (dung dịch) →t∘Y + Z (1)
Y + NaOH (rắn) →CaO,t∘ T + P (2)
T →1500∘C Q + H2 (3)
Q + H2O →t∘,xt Z (4)
Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là
A. CH3COOCH=CH2 và HCHO
B. CH3COOCH=CH2 và CH3CHO.
C. HCOOCH=CH2 và HCHO
D. CH3COOC2H5 và CH3CHO.
Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa X mol KOH và y mol K2CO3, thu được 200 ml dung dịch X. Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc). Mặt khác, cho 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của X là
A. 0,10.
B. 0,20.
C. 0,05.
D. 0,30.
Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:
X→Ni, t∘+H2Y→H2SO4CH3COOHEste có mùi chuối chín.
Tên của X là
A. 2 - metylbutanal
B. 2,2 - đimetylpropanal.
C. pentanal
D. 3 - metylbutanal.
Cho sơ đồ chuyển hóa:
Triolein →H2 dư,Ni,t∘X →+NaOH dư, t∘ Y →+HCl Z.
Tên của Z là
A. axit panmitic
B. axit oleic
C. axit linoleic
D. axit stearic
Cho sơ đồ phản ứng :
Este X C4HnO2→NaOH,t∘Y→AgNO3,t∘Z→NaOH,t∘C2H3O2Na
Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là
A. HCOOCH2CH2CH3
B. CH3COOCH2CH3
C. CH2=CHCOOCH3
D. CH3COOCH=CH2.
Hỗn hợp T gồm 2 este đơn chức X, Y (MX < MY). Đun nóng 15 gam T với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam hỗn hợp Z gồm 2 ancol (có phân tử khối hơn kém nhau 14u) và hỗn hợp hai muối. Đốt cháy m gam Z, thu được 9,408 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Phần trăm khối lượng của X trong T là
A. 59,2%.
B. 40,8%.
C. 70,4%.
D. 29,6%.
Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
C3H4O2 + NaOH ® X + Y
X + H2SO4 loãng ® Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là :
A. CH3CHO, HCOOH
B. HCHO, HCOOH
C. HCOONa, CH3CHO
D. HCHO, CH3CHO
(1) X + O2 →xt,t∘ axit cacboxylic Y1
(2) X + H2 →xt,t∘ ancol Y2
(3) Y1 + Y2 ⇆xt,t∘ Y3 + H2O
Biết Y3 có công thức phân tử C6H10O2. Tên gọi của X là :
A. Anđehit metacrylic
B. Anđehit propionic
C. Anđehit acrylic
D. Anđehit axetic
Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
X+NaOH→t∘Y+Z 1Yrắn+H2→CaO,t∘CH4+Na2SO3 2Z+2AgNO3+3NH3+H2O→t∘CH3COONH4+2NH4NO3+2Ag3
Chất X là
A. metyl acrylat
B. vinyl axetat
C. etyl fomat
D. etyl axetat
Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Este X đơn chức, trong phân tử chứa vòng benzen; trong X, tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố là mC : mH : mO = 12 : 1: 4. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là
B. 5
C. 6
D. 4
Hợp chất hữu cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. X là
A. CH3COOCH=CH-CH3
B. CH3COOCH=CH2
C. HCOOCH3
D. HCOOCH=CH2
Cho sơ đồ sau, trong đó X1, X2, X3 là các hợp chất hữu cơ :
Ancol X→CuO,t∘X1→AgNO3NH3,t∘X2→H2SO4,t∘X3→t∘ancol Y/H2SO4C3H6O2
Vậy X, Y tương ứng là
A. X là CH3OH và Y là CH=CH-CH2OH
B. X là CH2=CH-CH2OH và Y là CH3OH
C. X là CH3OH và Y là C2H5OH
D. X là C2H5OH và Y là CH3OH
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2. Sự phụ thuộc của số mol kết tủa CaCO3 vào số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b tương ứng là
A. 4 : 5
B. 2 : 3
C. 5 : 4
D. 4 : 3
X là chất hữu cơ có công thức C7H6O3. Biết X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
A. 3.
B. 4.
D. 9
Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, hở nếu số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là
A. n–propyl axetat
B. metyl fomat
C. metyl axetat
Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:
C6H10O5n→enzimnC6H12O6→enzimC2H5OH
Để điều chế 10 lít ancol etylic 46° cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ). Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ ml. Giá trị của m là
A. 3,600.
B. 6,912.
C. 10,800.
D. 8,100.
Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X. Tên gọi của X là :
A. propyl fomat
B. etyl axetat
C. metyl propionat
D. isopropyl fomat