Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật thì độ dãn của lò xo là Δl0. Chu kì dao động của con lắc này là
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tần số f = 1/6 s. Tại thời điểm t0 = 0 và thời điểm t1 = 1,75 s hình dạng sợi dây có dạng như hình vẽ. Biết d2 – d1 = 3 cm. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của phần tử trên dây với tốc độ truyền sóng bằng:
A. 2π
B. 10π/3
C. 5π/8
D. 3π/4
Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì tần số của dao động là
A. 2πT.
B. 2π/T.
C. 1/T.
D. T.
Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A. lực cản của môi trường.
B. biên độ của con lắc.
C. điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động.
D. khối lượng của vật và độ cứng của lò xo.
Một sợi dây sắt, mảnh, dài 120 cm căng ngang, có hai đầu cố định. Ở phía trên, gần sợi dây có một nam châm điện được nuôi bằng nguồn điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trên dây xuất hiện sóng dừng với 2 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 120 m/s
B. 60 m/s
C. 180 m/s
D. 240 m/s
Tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 một co lắc đơn có chiều dài dây treo l = 1,0 m, đang dao động điều hòa trên một đoạn quỹ đạo có độ dài 10 cm. Biên độ góc của dao động là
A. 0,1 rad.
B. 0,05 rad.
C. 50.
D. 100.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với O trùng vị trí cân bằng, biên độ dao động 10 cm, chu kì dao động là T = 2 s. Chọn gốc thời gian (t = 0) là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương, phương trình dao động của vật là
A. x = 10cos(πt – 0,5π) cm
B. x = 10cos(πt + π) cm.
C. x = 10cos(πt + 0,5π) cm.
D. x = 10cos(πt) cm.
Chọn đáp án sai khi nói về dao động cơ điều hòa với biên độ A.
A. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì chiều của vận tốc ngược với chiều của gia tốc.
B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì độ lớn của gia tốc tăng.
C. Quãng đường vật đi được trong một phần tư chu kì dao động là A.
D. Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng thì chiều của vận tốc cùng với chiều của gia tốc.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng
A. Tần số dao động riêng của hệ.
B. Chu kì dao động riêng của hệ.
C. Chu kì của ngoại lực.
D. Tần số của ngoại lực.
Dao động điện từ trong mạch LC là dao động điều hòa, khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u1 = 5 V thì cường độ dòng điện là i1 = 0,16 A, khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ u2 = 4 V thì cường độ dòng điện i2 = 0,2 A. Biết hệ số tự cảm L = 50 mH, điện dung của tụ điện là
A. 0,150 μF.
B. 20 μF.
C. 50 μF.
D. 15 μF.
Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm một tụ có điện dung C và cuộn dây có hệ số tự cảm L. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức I = 0,04cos2.107 A. Điện tích cực đại của tụ có giá trị
A. 10-9 C.
B. 8.10-9 C.
C. 2.10-9 C.
D. 4.10-9 C.
Trên một sợi dây đang có sóng dừng, sóng truyền trên dây có bước sóng là λ . Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:
A. 2λ
B. λ/2
C. λ
D. λ/4
Sóng vô tuyến dùng trong thông tin liên lạc có tần số 900 MHz. Coi tốc độ truyền sóng bằng 3.108 m/s. Sóng điện từ này thuộc loại
A. sóng cực ngắn.
B. sóng trung.
C. sóng ngắn.
D. sóng dài.
Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
A. biên độ nhưng khác tần số
B. pha ban đầu nhưng khác tần số
C. tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
D. biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian
Điện tích của một bản tụ trong mạch dao động điện từ có phương trình là q=Q0cos4π104t trong đó t tính theo giây. Tần số dao động của mạch là
A. 40 kHz.
B. 20kHz.
C. 10 kHz.
D. 200 kHz.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(10t – 0,25π) cm. Biên độ dao động của vật là
A. 8 cm.
B. 16 cm.
C. 0 cm.
D. 4 cm.
Sóng điện từ được dùng để truyền thông tin dưới nước là
A. sóng ngắn.
B. sóng cực ngắn.
C. sóng trung.
Một đoạn mạch RLC không phân nhánh mắc vào nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được. Khi điều chỉnh tần số, người ta thấy rằng với tần số bằng 16 Hz và 36 Hz thì công suất tiêu thụ trên mạch như nhau. Hỏi muốn mạch xảy ra cộng hưởng thì phải điều chỉnh tần số của điện áp bằng bao nhiêu?
A. f = 24 Hz
B. f = 20 Hz
C. f = 52 Hz
D. f = 26 Hz
Một tụ điện phẳng điện dung C = 8 nF, có hai bản tụ điện cách nhau d = 0,1 mm, được nối với một cuộn dây cảm thuần độ tự cảm L = 10 μH thành mạch dao động LC lí tưởng. Biết rằng lớp điện môi giữa hai bản tụ điện chỉ chịu được cường độ điện trường tối đa là 35.104 V/m. Khi trong mạch có dao động điện từ tự do thì cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị hiệu dụng I. Để lớp điện môi trong tụ điện không bị đánh thủng thì giá trị của I phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A. I ≥ 0,7 A.
B. I ≥ 0,72 A.
C. I ≤ 0,7 A.
D. I ≤ 0,72A.
Mạch dao động LC trong một thiết bị phát sóng điện từ có L=2 μH và C=1,5 pF. Mạch dao động này có thể phát được sóng điện từ có bước sóng là
A. 4,17 m.
B. 1,52 m.
C. 2,36 m.
D. 3,26 m.
Vinasat-1 là vệ tinh viễn thông địa tĩnh đầu tiên của Việt Nam(vệ tính địa tĩnh là vệ tinh mà ta quan sát nó từ trái đất dường như nó đứng im trên không). Điều kiện để có vệ tinh địa tĩnh là phải phóng vệ tinh sao cho mặt phẳng quay của nó nằm trong mặt phẳng xích đạo của trái đất, chiều chuyển động theo chiều quay của trái đất và có chu kì quay đúng bằng chu kì tự quay của trái đất là 24 giờ. Cho bán kính trái đất R = 6400km. Biết vệ tinh quay trên quỹ đạo với tốc độ dài 3,07 km/s. Khi vệ tinh phát sóng điện từ, tỉ số giữa thời gian dài nhất và ngắn nhất sóng đến được mặt đất là
A. 1,16.
B. 1,08.
C. 1,25.
D. 1,32.
Mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L. Hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện là U0. Biểu thức xác định cường độ dòng điện cực đại trong mạch I0 là
Khi nói về sóng điện từ phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sóng điện từ luôn lan truyền với tốc độ c = 3.108 m/s.
B. Khi truyền trong chân không, sóng điện từ không mang theo năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang.
D. Tốc độ truyền sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường.
Cho dòng điện xoay chiều có phương trình i=2cos(100πt+π/4) (A). Xác định thời điểm đầu tiên dòng điện trong mạch có độ lớn bằng 3A
A. 7/1200s
B. 7/600s
C. 5/1200s
D. 5/600s
Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 mH. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do, điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 10 V, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1 mA. Mạch dao động cộng hưởng được với sóng điện từ có bước sóng là
A. 188,5 m.
B. 60 m.
C. 600 m.
D. 18,85 m.
Sóng điện từ được dùng trong vô tuyến truyền hình là
A. sóng trung.
C. sóng dài.
D. sóng ngắn.
Trong mạch dao động LC lí tưởng, gọi i, I0 là cường độ dòng điện tức thời và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây; u, U0 là điện áp tức thời và điện áp cực đại giữa hai bản tụ. Đặt α=i/Io; β=u/Uo Tại cùng một thời điểm tổng α+β có giá trị lớn nhất bằng
A. 2
B. 3
C. 1
D. 2
Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là
A. 30 m.
B. 0,3 m.
C. 3 m.
D. 300 m.
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng khi không tải lần lượt là 55 V và 220 V. Tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng.
B. 1/4
C. 4
D. 8
Đặt điện áp u = U0cos(ωt+φ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. ωLR
B.RR2+(ωL)2
C. RωL
D.ωLR2+(ωL)2
Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 μH và tụ điện có điện dung thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, để thu được sóng điện từ có bước sóng từ 40 m đến 1000 m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện có giá trị
A. từ 9 pF đến 56,3 nF.
B. từ 90 pF đến 5,63 nF.
C. từ 90 pF đến 56,3 nF.
D. từ 9 pF đến 5,63nF.
Một sóng điện từ có tần số 25 MHz thì có chu kì là
A. 4.10-11 s.
B. 4.10-8 s.
C. 4.10-2 s.
D. 4.10-5 s.
Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc riêng của mạch dao động này là
Mạch dao động LC có biểu thức dòng điện trong mạch là i = 4.10-2cos(2.107t)A. Điện tích trên một bản tụ có giá trị cực đại là
A. 2. 10-9 C
B. 10-9 C
C. 4. 10-9 C
D.8. 10-9 C
Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện và một cuộn cảm. Khi thu được sóng điện từ có bước sóng λ người ta đo được khoảng thời gian liên tiếp để điện áp trên tụ có độ lớn bằng giá trị hiệu dụng là 5.10-9 s. Bước sóng λ có giá trị là
A. 5 m.
B. 7 m.
C. 8 m.
D. 6 m.
Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian. Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0. Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,5B0 thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là
A. E0
B. 0,25 E0
C. 2 E0
D. 0,5 E0
Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động. Khi α1 = 0o, chu kì dao động riêng của mạch làT1 = T. Khi α2 = 120o, chu kì dao động riêng của mạch là T2 = 3T. Để mạch này có chu kì dao động riêng bằng T3 = 2T thì α3 bằng
A. 600.
B. 900.
C. 300.
D. 450.
Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1Ω vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r = 1Ω thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I. Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C = 1 µF. Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với tần số góc 106 rad/s và cường độ dòng điện cực đại bằng I0. Tỷ số I/I0 bằng
A. 0,5.
B. 1.
C. 1,5.
D. 2.
Một mạch dao động để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 2μF và một tụ điện. Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có bước sóng λ= 16m thì tụ điện phải có điện dung bằng bao nhiêu?
A. 320pF.
B. 160pF.
C. 17,5pF.
D. 36pF.
Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì
A. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.
B. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
C. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.
D. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.