Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng từ trường trong mạch dao động điện từ.
A. Năng lượng từ trường cực đại: Wtmax=12LI02
B. Năng lượng từ trường biến thiên với tần số 2f
C. Năng lượng từ trường không đổi
D. Năng lượng từ trường tập trung trong cuộn cảm
Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Nếu gọi I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, thì hệ thức liên hệ điện tích cực đại trên bản tụ điện q0 và I0 là:
A. q0=CLπI0
B. q0=I0LC
C. q0=CπLI0
D. q0=1CLI0
Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi:
A. Tần số riêng của mạch càng lớn.
B. Cuộn dây có độ tự cảm càng lớn.
C. Điện trở thuần của mạch càng lớn
D. Điện trở thuần của mạch càng nhỏ.
Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc ω. Biết điện tích cực đại trên tụ điện là q0. Cường độ dòng điện đi qua cuộn dây thuần cảm có giá trị cực đại là:
A. I0=ωq0
B. I0=ω2q0
C. I0=2ωq0
D. I0=ωq02
Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện
A. Biến thiên điều hoà theo thời gian
B. Biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
C. Biến thiên theo hàm bậc 2 của thời gian
D. Không thay đổi theo thời gian
Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i=0,05sin2000tA. Tần số góc dao động của mạch là
A. 318,5 rad/s
B. 318,5 H
C. 2000 rad/s
D. 2000 Hz
Biểu thức xác định năng lượng từ trường trong mạch dao động điện từ LC là:
A. Wt=12Cu2
B. Wt=12Cu2+12Li2
C. Wt=12Li2
D. Wt=12Cu2−12Li2
Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là
A. 12πLC
B. LC2π
C. 2πLC
D. 2πLC
Tìm phát biểu sai. Dao động điện từ trong mạch dao động LC bị tắt dần là do:
A. Điện từ trường biến thiên tạo ra bức xạ sóng điện từ ra ngoài
B. Dây dẫn có điện trở nên mạch mất năng lượng vì tỏa nhiệt
C. Từ trường của cuộn dây biên thiên sinh ra dòng Fu- cô trong lõi thép của cuộn dây
D. Có sự chuyển hóa năng lượng từ điện trường sang từ trường và ngược lại
Dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được hình thành là do hiện tượng nào sau đây?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ
B. Hiện tượng cộng hưởng điện
C. Hiện tượng tự cảm
D. Hiện tượng từ hoá
Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch dao động LC là i=I0cosωt+φ. Biểu thức của điện tích trong mạch là:
A. q=ωI0cosωt+φ
B. q=I0ωcosωt+φ−π2
C. q=ωI0cosωt+φ−π2
D. q=Q0sinωt+φ−π2
Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường x1) và chất điểm 2 (đường x2) như hình vẽ. Biết hai vật dao động trên hai đường thẳng song song kề nhau với cùng một hệ trục toạ độ. Khoảng cách lớn nhất giữa hai vật (theo phương dao động) gần giá trị nào nhất:
A. 6 cm
B. 5,82 cm
C. 3,5 cm
D. 2,478 cm
Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1=10cos2πt+φ cm và x=Acos2πt− π3 cm thì dao động tổng hợp là . Khi năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A2 có giá trị là
A. 203cm
B. 103cm
C. 103cm
D. 20 cm
Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1=A1cosπt+π6 cm và x2=6cosπt−π2cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x=Acosπt+φ cm. Thay đổi A1 cho đến khi A đạt giá trị cực tiểu thì:
A. φ=−π6rad
B. φ = πrad
C. φ = -π3rad
D. φ = 0rad
Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo vào hai điểm ở cùng độ cao, cách nhau 5cm. Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là x1=3cosωt+π6 cm và x2=4cosωt+π3cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vậ nhỏ của các con lắc bằng:
A. 2 cm
B. 7,05 cm
C. 5,4 cm
D. 5 cm
Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được treo vào hai điểm ở cùng độ cao, cách nhau 3cm. Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là x1=3cosωt cm và x2=6cosωt+π3cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai vậ nhỏ của các con lắc bằng:
A. 9cm
B. 6cm
C. 5,2cm
D. 8,5cm
Hai chất điểm dao động trên hai phương song song với nhau và cùng vuông góc với trục Ox nằm ngang. Vị trí cân bằng của chúng nằm trên Ox và cách nhau 24cm, phương trình dao động của chúng lần lượt là: y1=6cos4πt+ π12 cm; y2=8cos4πt+7π12cm. Khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm gần giá trị nào nhất sau đây:
A. 26cm
B. 34cm
C. 38cm
D. 14cm
Hai chất điểm dao động trên hai phương song song với nhau và cùng vuông góc với trục Ox nằm ngang. Vị trí cân bằng của chúng nằm trên Ox và cách nhau 15 cm, phương trình dao động của chúng lần lượt là: y1=8cos7πt− π12 cm; y2=6cos7πt+π4cm. Khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm gần giá trị nào nhất sau đây:
A. 20cm
B. 15cm
C. 17cm
D. 18 cm
Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình là x1=A1cosωt−3π4 cm và x2=A2cosωt + 3π12 cm. Gọi E là cơ năng của vật. Biết A1>A2. Khối lượng của vật bằng
A. 2Eω2A1−A22
B. Eω2A12+A22
C. 2Eω2A12+A22
D. 2Eω2A1+A22
Một vật khối lượng m = 250g được gắn vào đầu một lò xo nằm ngang. Vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số lần lượt có phương trình x1=3cos4t+ π3 cm và x2=4cos4t+ 5π6 cm. Năng lượng dao động của vật nặng bằng:
A. 5pJ
B. 5mJ
C. 5μJ
D. 5nJ
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ là x=4cos2πt− π6 cm. Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ là x1=3cos2πt+ π3 cm. Dao động thứ hai có phương trình li độ là:
A. x2=5cos2πt+1,17cm
B. x2=cos2πt+π2cm
C. x2=cos2πt−π2cm
D. x2=5cos2πt−1,17cm
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Biết dao động thứ nhất có biên độ A1= 6 cm và trễ pha π2 so với dao động tổng hợp. Tại thời điểm dao động thứ hai có li độ bằng biên độ của dao động thứ nhất thì dao động tổng hợp có li độ 9 cm. Biên độ dao động tổng hợp bằng:
A. 18cm
B. 12cm
C. 93cm
D. 63cm
Hai dao động điều hòa có li độ dao động lần lượt là: x1=8cos20πt− π2 cm và x2=6cos20πt+πcm. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là:
A. 140π cm/s
B. 200π cm/s
C. 280π cm/s
D. 20π cm/s
Cho hai dao động điều hoà với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là:
Dao động của một vật có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=5cos10t+π3cm; x2=5cos10t−π6cm (t tính bằng s). Động năng cực đại của vật là
A. 25mJ
B. 12,5mJ
C. 37,5mJ
D. 50mJ
Một vật khối lượng m = 500g được gắn vào đầu một lò xo nằm ngang. Vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số lần lượt có phương trình x1=6cos10t+ π2 cm và x2=8cos10t cm. Năng lượng dao động của vật nặng bằng
A. 250J
B. 2,5J
C. 25J
D. 0,25J
Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x1=4cos10πt+π4 cm; x2=4cos10πt + 7π12 cm và x3=6sin10πt + π12 cm. Phương trình dao động tổng hợp của vật là:
A. x=10cos10πt+π12cm
B. x=23cos10πt+5π12cm
C. x=10cos10πt+5π12cm
D. x=23cos10πt+π12cm
Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình là x1=A1cosωt cm và x2=A2cosωt + π2 cm. Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng
A. Eω2A12+A22
D. 2Eω2A12+A22
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số ?
A. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
B. Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần
C. Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
D. Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha
Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 =4cos(πt - π6) cm và x2 = 4cos(πt - π2) cm . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là :
A. 23cm
B. 27cm
C. 47cm
D. 43cm
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau một góc 5π với biên độ A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là:
A. A12−A22
B. A12+A22
C. A1 + A2
D. A1 - A2
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau một góc 4π với biên độ A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là:
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau một gócπ2 với biên độ A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là:
Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương với phương trình lần lượt là x1 = 5cos(4t + φ1) cm và x2 = 3cos(4t + φ2)cm. Biên độ dao động của vật thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A. 2cm ≤ A ≤ 4cm
B. 5cm ≤ A ≤ 8cm
C. 2cm ≤ A ≤ 8cm
D. 3cm ≤ A ≤ 5cm
Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số có phương trình li độ là x = 3cos(πt - 5π/6) (cm). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ là x1 = 5cos(πt + π6) (cm). Dao động thứ hai có phương trình li độ là:
A. x2 = 2cos(πt + π6) (cm)
B. x2 = 8cos(πt - 5π6) (cm)
C. x2 = 2cos(πt - 5π6) (cm)
D. x2 = 8cos(πt + π6) (cm)
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 6 cm và A2 = 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp A của vật không thể có giá trị nào sau đây ?
A. A = 24 cm
B. A = 12 cm
C. A = 18 cm
D. A = 6 cm
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có các phương trình dao động thành phần lần lượt là: x1=8cos20t + π6 cm và x2=3cos20t + 5π6 cm. Biên độ dao động của vật là:
A. 7cm
B. 10cm
C. 5,6cm
D. 9,85cm