Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1=5cos2πt−π6cm; x2=5cos2πt−π2cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là:
A. 10cm
B. 52cm
C. 5cm
D. 53cm
Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài dây treo l dao động điều hoà với chu kì T, con lắc đơn có chiều dài dây treo 12 dao động điều hoà với chu kì là:
A. 2T
B. T2
C. T2
D. 2T
Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng phương có li độ dao động lần lượt là x1= Acosωt ;x2=A2cos(ωt+π). Biên độ của dao động tổng hợp là:
A. A1+A2
B. A1−A2
C. A1+A22
D. A12+A22
Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với bước sóng λ=12cm. Hai điểm M, N trên bề mặt chất lỏng trên có vị trí cân bằng cách nhau một khoảng d = 5cm sẽ dao động lệch pha nhau một góc
A. 2π3
B. 5π6
C. 3π4
D. 2π
Sóng cơ ngang truyền được trong các môi trường
A. rắn, lỏng, chân không.
B. chỉ lan truyền được trong chân không.
C. rắn.
D. rắn, lỏng, khí.
Vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại v0. Chu kỳ dao động của vật là:
A. v02πA
B. 2πAv0
C. A2πv0
D. 2πv0A
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x=2.cos2πt+π2 (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 0,25s, chất điểm có li độ bằng
A. 3cm
B. -3cm
C. 2cm
D. -2cm
Chọn đáp án đúng. Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O, khi vật đến vị trí biên thì
A. gia tốc của vật là cực đại.
B. vận tốc của vật bằng 0.
C. lực kéo về tác dụng lên vật là cực đại.
D. li độ của vật là cực đại.
Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T. Ở thời điểm ban đầu t0=t vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t=T4 là
A. 2A
B. A4
C. A2
D. A
Một thanh ebonit khi cọ xát với tấm dạ (cả hai không mang điện cô lập với các vật khác) thì thu được điện tích −3.10−8C. Tấm dạ sẽ có điện tích:
A. 3.10−8C
B. 0
C. -3.10−8C
D. −2,5.10−8C
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng và thế năng giảm dần theo thời gian.
B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng nửa chu kì dao động của vật.
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động tăng gấp đôi.
C. bằng thế năng của vật khi tới vị trí biên.
D. bằng động năng của vật khi tới vị trí biên.
Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Biết tần số f , bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t)=a⋅cos2πf thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là:
A. uo(t)=a⋅cos2πft+dλ
B. uo(t)=a⋅cosπft+dλ
C. uo(t)=a,cos2πft−dλ
D. uo(t)=a⋅cosπft−dλ
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2cm. Vật có khối lượng 100g, lò xo có độ cứng 100N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc 1010cm/s thì thế năng của nó có độ lớn là
A. 0,8mJ
B. 1,25mJ
C. 5mJ
D. 0,2mJ
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=6.cos(4t)cm. Chiều dài quỹ đạo của vật là:
A. 12cm
B. 9cm
C. 6cm
D. 24cm
Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục Ox. Hình ảnh sống tại một thời điểm được biểu diễn như hình vẽ. Bước sóng của sóng này là:
A. 90cm
B. 30cm
C. 60cm
D. 120cm
Con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl. Chu kì dao động của con lắc có thể xác định theo biểu thức nào sau đây:
A. gΔl0
B. Δl0g
C. 2πΔl0g
D. 2πgΔl0
Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng khối lượng đang dao động điều hòa. Gọi l1,s01,F1 và l2,s02,F2 lần lượt là chiều dài, biên độ, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai. Biết 3l2=2l1;2s02=3s01. Tỉ số F1F2 bằng:
A. 94
B. 49
C. 23
D. 32
Lực kéo về trong dao động điều hoà
A. biến đổi điều hòa theo thời gian và cùng pha với vận tốc
B. biến đổi điều hòa theo thời gian và ngược pha với vận tốc
C. biến đổi điều hòa theo thời gian và ngược pha với li độ
D. khi qua vị trí cân bằng có độ lớn cực đại
Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1=8sin(πt+α)cm và x2=4cos(πt)cm. Biên độ dao động của vật bằng 12cm thì
A. α=πrad
B. α=−π2rad
C. α=0rad
D. α=π2rad
Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u=Acost. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số lẻ lần bước sóng.
B. một số nguyên lần nửa bước sóng.
C. một số lẻ lần nửa bước sóng.
D. một số nguyên lần bước sóng.
Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách đây một đoạn được tính bởi công thức:
A. B=2.10−7.Ir
B. B=2.10−7⋅rI
C. B=2.107⋅rI
D. B=2.107⋅Ir
Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, tại hai điểm A và B đặt các nguồn sóng kết hợp có phương trình u=Acos(100πt)cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1m/s. Gọi M là một điểm nằm trong vùng giao thoa, AM=d1=12,5 cm;BM=d2=6 cm. Phương trình dao động tại M là:
A. uM=A2cos(10πt−9,25π)cm
B. uM=A2cos(100πt−8,25π)cm
C. uM=A2cos(100πt−9,25π)cm
D. uM=A22cos(100πt−9,25π)cm
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.
B. Sóng cơ lan truyền trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng cơ lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1cm. Trong vùng giao thoa, M là điểm cách S1S2 lần lượt là 9cm và 12cm. Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng SS, có số vấn giao thoa cực tiểu là:
A. 3
B. 5
C. 6
D. 4
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=Acos(20πt−πx)(cm), với tính bằng s. Tần số của sóng này bằng:
A. 10πHz
B. 20πHz
C. 20Hz
D. 10Hz
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=5cos10t+π6(cm) trong đó x(cm), t(s) thời điểm vật có li độ 2,5 cm thì tốc độ của vật là:
A. 252 cm/s
B. 2,53 cm/s
C. 25 cm/s
D. 253 cm/s
Trong buổi hòa nhạc được tổ chức ở Nhà Hát lớn Hà Nội nhân dịp kỷ niệm 1000 năm Thăng Long. Một người ngồi dưới khán đài nghe được âm do một chiếc đàn giao hưởng phát ra có mức cường độ âm 1,2B. Khi dàn nhạc giao hưởng thực hiện bản hợp xướng người đó cảm nhận được âm là 2,376B. Hỏi dàn nhạc giao hưởng đó có bao nhiêu người?
A. 8 người
B. 18 người
C. 15 người
D. 15 người
Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình: x=2cos20πt+π3 trong đó umm, ts. Biết sóng truyền theo đường thẳng Ox với tốc độ không đổi 1m/s. Gọi M là một điểm trên đường truyền sóng cách O một khoảng 42,5cm. Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động lệch pha π6 so với nguồn O ?
A. 9
B. 8
C. 5
Truyền cho quả nặng của con lắc đơn chiều dài 1m đang đứng yên ở vị trí cân bằng một vận tốc v0=13m/s theo phương ngang thì nó dao động điều hòa với biên độ góc α0=60, lấy g=π2=−10m/s2. Chu kỳ dao động của con lắc là:
A. 2,60s
B. 2,00s
C. 3,00s
D.2,86s
Hai con lắc lò xo dao động điều hòa có động năng biến thiên theo thời gian như đồ thị, con lắc thứ nhất là đường (1) và con lắc thứ hai là đường (2). Vào thời điểm thế năng hai con lắc bằng nhau thì tỉ số động năng con lắc (1) và động năng con lắc (2) là:
A. 8125
B. 94
C. 32
D. 95
Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động có các phương trình x1=4cosωt+π2cm và x2=5cos(ωt+φ)cm. Phương trình dao động tổng hợp là x=53cosωt+π3cm. Giá trị của A1 bằng:
A. 2,5/ 3cm hoặc 2,5cm
B. 5cm hoặc 10cm
C. 5cm hoặc 2,5cm
D. 2,53cm hoặc 10cm
Con lắc đơn có chiều dài l = 81cm dao động với biên độ góc α0=50 ở nơi có g=π2m/s2. Quãng đường ngắn nhất của quả nặng đi được trong khoảng thời gian Δt=6,9s là
A. 107cm
B. 104cm
C. 106cm
D. 105cm
Một người chơi đàn guitar khi bấm trên dây để dây có chiều dài 0,24m và 0,2m sẽ phát ra âm cơ bản có tần số tương ứng bằng với tần số của họa âm bậc n và (n + 1) sẽ phát ra khi không bấm trên dây. Chiều dài của dây đàn khi không bấm là:
A. 0,28m
B. 0,42m
C. 1,2m
D. 0,36m
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động thành phần cùng phương có phương trình x1=6cos20t−π6cm và x2=A2cos20t+π2cm. Biết dao động tổng hợp có vận tốc cực đại vmax=1,23m/s. Tìm biên độ A2
B. -6cm
D. 20cm
Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 100cm dao động cùng pha. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, vận tốc truyền sóng 3m/s. Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại A, dao động với biên độ cực đại. Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất là:
A. 5,28cm
C. 12cm
D. 10,56cm
Tiến hành thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí, một học sinh đo được bước sóng của âm là 75±1 cm, tần số dao động của âm thoa là 440±10Hz. Tốc độ truyền âm tại nơi làm thí nghiệm là
A. 330,0±11,9(m/s)
B. 330,0±11,0( cm/s)
C. 330,0±11,0(m/s)
D. 330,0±11,9( cm/s)
Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 2% so với lượng còn lại. Sau 5 chu kỳ, so với năng lượng ban đầu, năng lượng còn lại của con lắc bằng
A. 81,7%
B. 18,47%
C. 74,4%
D. 25,6 %
Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20 cm. Sau 112s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được 10 cm mà chưa đổi chiều chuyển động, vật đến vị trí có li độ 5 cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A. x=10cos6πt−2π3cm
B. x=10cos4πt−π3cm
C. x=10cos6πt−π3cm
D. x=10cos4πt−2π3cm
Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F=0,5cos10πt (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động cưỡng bức với
A. tần số 5 Hz
B. chu kì 2 s
C. tần số góc 10 rad/s
D. biên độ 0,5 m