Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số r2r1 bằng
A. 4
B. 14
C. 2
D. 12
Một ống dây dài 20 cm, có 2400 vòng dây đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong các vòng dây là 15A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là
A. 56. 10-3 T
B. 113. 10-3 T
C. 226.10-3 T
D. 28. 10-3 T
Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sang qua khe Young, khi khoảng cách hai khe là a thì thì khoảng vân là 1,5 mm, khi thay đổi khoảng cách hai khe một lượng 0,05 mm thì khoảng vân là 1,8 mm. giá trị của a là
A. 0,6mm
B. 0,3 mm
C. 1,3 mm
D. 1,8 mm
Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ i=I0.cos2πft+φ. Đại lượng f được gọi là
A. chu kì của dòng điện
B. tần số của dòng điện
C. pha ban đầu của dòng điện
D. tần số góc của dòng điện
Dao động duy trì dao động là:
A. dao động điện từ
B. dao động cưỡng bức
C. dao động dưới tác dụng của ngoại lực
D. dao động có biên độ không đổi
Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp (bị kích thích bằng điện) phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là
A. các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
B. các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau đều đặn
C. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
D. một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
Cho hai dao động điều hòa lần lượt có phương trình x1=A1cosωt+π2 cm và x2=A2sinωt cm. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Dao động thứ nhất cùng pha với dao động thứ hai
B. Dao động thứ nhất ngược pha với dao động thứ hai
C. Dao động thứ nhất trễ pha so với dao động thứ hai
D. Dao động thứ nhất vuông pha với dao động thứ hai
Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là
A. i2=LCU02−u2
B. i2=LCU02−u2
C. i2=LCU02−u2
D. i2=CLU02−u2
Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với
A. mức cường độ âm
B. tần số âm
C. độ to của âm
D. năng lượng của âm
Điều kiện đê xảy ra hiện tượng công hưởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp được diễn tả theo biêu thức nào sau đây
A. f=12πLC
B. f2=12πLC
C. ω=1LC
D. ω2=1LC
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề bằng
A. một nửa bước sóng
B. một phần tư bước sóng
C. một bước sóng
D. hai bước sóng
Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một phần tử là điện trở hoặc tụ điện hoặc cuộn dây. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu mạch thì đoạn mạch đó chứa
A. điện trở
B. tụ điện
C. cuộn dây không thuần cảm
D. cuộn dây thuần cảm
Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là
A. vôn (V), ampe (A), ampe (A)
B. ampe (A), vôn (V), cu lông (C)
C. Niutơn (N), fara (F), vôn (V)
D. fara (F), vôn/mét (V/m), jun (J)
Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T, ban đầu có N0 hạt nhân. Sau khoảng thời gian t, số hạt nhân của chất đó chưa bị phân rã là
A. N=N0.2tT
B. N=N02tT
C. N=N0.1−2tT
D. N=N0.1−12tT
Một sóng điện từ có tần số 25 MHz thì có chu kì là
A. 4.10−8s
B. 4.10−2s
C. 4.10−5s
D. 4.10−11s
Diode bán dẫn có tác dụng
A. chỉnh lưu dòng điện
B. khuếch đại dòng điện
C. cho dòng điện đi theo hai chiều
D. cho dòng điện đi theo hai chiều
Khi nói về nguồn phát quang phổ, phát biểu đúng là
A. Các chất khí ở áp suất thấp khi bị kích thích phát ra quang phổ liên tục
B. Các chất khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ liên tục
C. Các chất rắn khi bị kích thích phát ra quang phổ vạch phát xạ
D. Các chất lỏng có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ nguồn phát quang phổ liên tục sẽ cho quang phổ hấp thụ
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A. Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn neon)
B. Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn
C. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng
D. Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electron dẫn rất lớn
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng
A. λ
B. 2λ
C. λ4
D. λ2
Tại một nơi xác định,chu kỳ của con lắc đơn tỉ lệ ngịch với
A. chiều dài con lắc
B. gia tốc trọng trường
C. căn bậc hai chiều dài con lắc
D. căn bậc hai gia tốc trọng trường
Đặt điện áp xoay chiều u=U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ
A. Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ
B. Không phụ thuộc vào tần số của dòng điện
C. Lớn khi tần số của dòng điện lớn
D. Nhỏ khi tần số của dòng điện lớn
Vận tốc của êlectron trên quỹ đạo L có giá trị bằng
A. 7,5.105m/s
B. 8,2.105m/s
C. 1,1.106m/s
D. 2,2.105m/s
Để phân loại sóng dọc hay sóng ngang người ta dựa vào
A. sự biến dạng của môi trường khi có sóng truyền qua
B. phương truyền sóng trong môi trường
C. phương dao động của các phần tử môi trường
D. phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng
Trong một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, gọi tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng là Δmt và tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng là Δms. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. Δmt≥Δms
B. Δmt>Δms
C. Δmt≤Δms
D. Δmt<Δms
Công của lực điện trường làm điện tích dịch chuyển dọc theo đường sức tính theo công thức
A. A=CU
B. A=qE
C. A=qEd
D. A=qd
Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi F mà lò xo tác dụng lên vật nhỏ của con lắc theo thời gian t. Tại t = 0,15s lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn là
A. 4,43N
B. 4,83N
C. 5,83N
D. 3,43N
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần L, biến trở R và tụ điện C. Gọi URC là điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch gồm tụ C và biến trở R, UC là điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ C, UL là điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần L. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của URC, UL và UC theo giá trị của biến trở R. Khi R = R0, thì hệ số công suất của đoạn mạch AB xấp xỉ là
A. 0,867
B. 0,707
C. 0,961
D. 0,577
Đặt một điện áp u=U2cos120πtV vào hai đầu mạch điện gồm điện trở thuần R = 125 Ω, cuộn dây và tụ điện có điện dung thay đổi được măc nối tiếp như hình vẽ. Điều chỉnh điện dung C của tụ, chọn r, L sao cho khi lần lượt mắc vôn kế lí tưởng vào các điểm A, M; M, N; N, B thì vôn kế lần lượt chỉ các gía trị UAM, UMN, UNB thỏa mãn biểu thức: 2UAM = 2UMN = UNB = U. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị gần nhất với giá trị nào?
A. 3,8 μF
B. 5,5 μF
C. 6,3 μF
D. 4,5 μF
Hai dãy Phòng học nhà A (gồm khối 10 và khối 12) và nhà B (khối 11) của trường THPT Quảng Xương 1 cùng được cấp điện từ một trạm phát điện với sơ đồ cấp điện như hình vẽ. Trong đó r1 là điện trở tương đương của dây dẫn từ trạm tới dãy nhà A, r2 là điện trở tương đương của dây dẫn từ dãy nhà A tới dãy nhà B; điện áp tại trạm có giá trị hiệu dụng ổn định bằng 220 V. Coi hệ số công suất của nhà A và nhà B đều bằng 1 và công suất tiêu thụ của mỗi dãy bằng 40 kW nếu điện áp hiệu dụng hai đầu mối dãy bằng điện áp nơi trạm phát. Trong thực tế khi chỉ có dãy nhà A dùng điện (K mở) thì thấy công suất tiêu thụ của cụm này chỉ là 35 kW còn khi cả hai dãy nhà A, B cùng dùng điện (cầu dao K đóng) thì công suất tiêu thụ ở dãy nhà B chỉ là 28 kW. Điện áp hiệu dụng hai đầu dãy nhà A khi K đóng có giá trị gần đúng bằng
A. 211,2 V
B. 172,5 V
C. 193,9 V
D. 150,0 V
Tại điểm M trên trục Ox có một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra môi trường. Khảo sát mức cường độ âm L tại điểm N trên trục Ox có tọa độ x (m), người ta vẽ được đồ thị biễn diễn sự phụ thuộc của L vào logx như hình vẽ bên. Mức cường độ âm tại điểm N khi x = 32 m gần nhất với giá trị?
A. 82 dB
B. 84 dB
C. 86 dB
D. 88 dB
Đặt điện áp xoay chiều u=U2cosωt V vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. Cuộn dây không thuần cảm có điện trở r, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C=C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM đạt giá trị cực tiểu. Khi C=C2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại bằng 2U3. Tỉ số C2C1 bằng
A. 34
B. 2
C. 3
D. 14
Một con lắc lò xo có đầu trên treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vào một vật nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi vào li độ x. Tốc độ của vật nhỏ khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng bằng
A. 86,6 cm/s
B. 100 cm/s
C. 70,7 cm/s
D. 50 cm/s
Tại hai điểm A và D cách nhau 10 cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng ngang đồng bộ với tần số f = 40 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v với 40 cm/s≤v≤60 cm/s. Trên mặt nước nếu tồn tại một lục giác đều ABCDEF với B, C, E, F là các điểm dao động với biên độ cực đại thì các cực đại này thuộc đường cực đại bậc bao nhiêu ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai đường thẳng song song kề nhau và cùng song song với Ox có đồ thị li độ như hình vẽ (khoảng cách giữa hai đường thẳng rất nhỏ so với khoảng cách của hai chất điểm trên trục Ox). Vị trí cân bằng của hai chất điểm đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox. Biết t2−t1=3s. Kể từ lúc t = 0, hai chất điểm cách nhau d=52 cm lần thứ 2021 là
A. 1212112s
B. 20214s
C. 1212124s
D. 20212s
Xét chuyển động của hai vật A và B trong hai mặt phẳng thẳng đứng cùng song song với mặt phẳng hình vẽ và rất gần nhau. Vật A dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm, trong quá trình dao động không va chạm với B; vật B chuyển động tròn đều ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ dài là 100 cm/s và bán kính quỹ đạo tròn bằng biên độ dao động của A. Vị trí cân bằng của A nằm trên đường vuông góc với mặt phẳng dao động của nó và đi qua tâm quỹ đạo tròn của B. Chọn gốc thời gian (t = 0) là lúc B ở vị trí cao nhất của quỹ đạo và lúc này A đi qua vị trí cân bằng hướng xuống. Biết rằng cứ mỗi lần B đến vị trí cao nhất của quỹ đạo thì A thực hiện được một dao động toàn phần. Khoảng cách lớn nhất của hai vật trong quá trình chúng chuyển động gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 15 cm
B. 16 cm
C. 18 cm
D. 20 cm
Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng dây, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 2 vòng/s trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2 T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian (t = 0) lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây cùng hướng với vectơ cảm ứng từ. Từ thông qua khung dây ở thời điểm t có biểu thức là
A. Φ=12cos4πt Wb
B. Φ=1,2cos4πt Wb
C. Φ=24cos4πt−π Wb
D. Φ=2,4cos4πt−π Wb
Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của
A. Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng
B. Các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
C. Các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
D. Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron
Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. Điện áp hai đầu đoạn mạch AB sớm pha 30° so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch, điện áp hai đầu đoạn mạch AM lệch pha 60° so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Tổng trở đoạn mạch AB và AM lần lượt là 200 Ω và 1003Ω. Hệ số công suất của đoạn mạch X là
A. 32
B. 12
C. 12
D. 0
Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidro, chuyển động êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều và bán kính quỹ đạo dừng K là r0. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có bán kính rm đến quỹ đạo dừng có bán kính rn thì lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân giảm 16 lần. Biết 8r0<rm+rn<35r0. Giá trị rm – rn là
A. -15r0
B. -12r0
C. 15r0
D. 12r0