Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Đặt điện áp xoay chiều u=2006cosωtV (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 1003Ω, cuộc cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt cực đại Imax. Giá trị của Imax bằng
A. 3A
B. 6A
C. 2A
D. 22A
Độ hụt khối của hạt nhân ZAX là (đặt N=A−Z) là
A. Δm=Nmn−Zmp.
B. Δm=m−Nmp−Zmp.
C. Δm=Nmn+Zmp−m.
D. Δm=Zmp−Nmn.
Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử Hiđrô, chuyển động của electron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của electron trên quỹ đạo K và tốc độ của electron trên quỹ đạo M bằng
A. 9.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Quang phổ liên tục dùng để xác định
A. thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.
B. nhiệt độ của các vật phát sáng.
C. bước sóng của ánh sáng.
D. phân bố cường độ ánh sáng theo bước sóng.
Một mạch dao động LC lí tưởng, với cuộn cảm thuần L = 9mH và tụ điện có điện dung C. Trong quá trình dao động, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12 V. Tại thời điểm điện tích trên bản tụ có độ lớn q = 24nC thì dòng điện trong mạch có cường độ i=43 mA. Chu kỳ dao động riêng của mạch bằng
A. 12π ms.
B. 6π μs.
C. 12π μs.
D. 6π ms.
Hiện tượng quang điện là?
A. Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.
B. Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung đến nhiệt độ cao.
C. Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã bị nhiễm điện khác.
D. Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyên nhân nào khác.
Cường độ dòng điện i=4cos120πt A, t được tính bằng giây, có tần số bằng
A. 120 Hz.
B. 60 Hz.
C. 4 Hz.
D. 30 Hz.
Trong dao động điều hòa, mối quan hệ giữa li độ, vận tốc và gia tốc là
A. vận tốc và li độ luôn cùng pha.
B. vận tốc và gia tốc ngược pha nhau.
C. gia tốc và li độ luôn cùng dấu.
D. gia tốc và li độ luôn ngược pha.
Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do cùng cường độ dòng điện cực đại I0. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1 của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Khi cường độ dòng điện của hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số q1q2 là:
A. 2.
B. 1,5.
C. 0,5.
D. 2,5.
Hai bóng đèn có hiệu điện thế định mức lần lượt là U1=110V,U2=220V. Chúng có công suất định mức bằng nhau, tỉ số điện trở của chúng bằng
A. R2R1=2
B. R2R1=3
C. R2R1=4
D. R2R1=8
Dùng kính lúp có độ tụ 50 dp để quan sát vật nhỏ AB. Mắt có điểm cực cận cách mắt 20 cm, đặt cách kính 5 cm và ngắm chừng ở điểm cực cận. Số bội giác của kính là
A. 16,5.
B. 8,5.
C. 11.
D. 20.
Bản chất lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là
A. lực tĩnh điện.
B. lực hấp dẫn.
C. lực điện từ.
D. lực tương tác mạnh.
Cho khối lượng của hạt nhân C12 là mC=12,00000u;mp=1,00728u;mn=1,00867u,1u=1,66058.10−27kg; 1eV=1,6.10−19J;c=3.108m/s. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C12 thành các nuclôn riêng biệt là
A. 72,7 MeV.
B. 89,4 MeV.
C. 44,7 MeV.
D. 8,94 MeV.
Hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau 20 cm trong không khí, chúng đẩy nhau một lực F = 1,8N. Biết q1+q2=−6.10−6C và q2>q1. Giá trị của q1,q2 là
A. q1=−4.10−6C, q2=−2.10−6C.
B. q1=−2.10−6C, q2=−4.10−6C.
C. q1=−5.10−6C, q2=−1.10−6C.
D. q1=−1.10−6C, q2=−5.10−6C.
Tiến hành thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Biết khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ 5 là 4,32 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là
A. 0,45 μm.
B. 0,64 μm.
C. 0,70 μm.
D. 0,55 μm.
Công thoát của electron khỏi kim loại là 6,625.10−19J. Biết h=6,625.10−14J.s,c=3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 300 nm.
B. 350 nm.
C. 360nm.
D. 260 nm.
Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?
A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
B. Hiện tượng quang điện ngoài.
C. Hiện tượng quang điện trong.
D. Hiện tượng quang phát quang.
Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tần số dao động được tính theo công thức
A. f=12πLC.
B. f=2πLC.
C. f=Q02πI0.
D. f=I02πQ0.
Đặt vào hai đầu cuộn cảm L=2π(H) một mạch điện có biểu thức điện áp u=1202cos120πt+π4V. Cảm kháng của cuộn cảm là
A. 2Ω.
B. 240Ω.
C. 2402Ω.
D. 120Ω.
Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau là đúng?
A. Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.
B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động.
C. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa.
Sóng cơ học là
A. sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian.
B. những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian.
C. sự lan tỏa vật chất trong không gian.
D. sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian.
Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 28 cm có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp. Gọi Δ1 và Δ2 là hai đường thẳng ở mặt chất lỏng cùng vuông góc với đoạn thẳng S1S2 và cách nhau 9 cm. Biết số điểm cực đại giao thoa trên Δ1 và Δ2 tương ứng là 7 và 3. Số điểm trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại và cùng pha với trung điểm I của S1S2 là
A. 8.
B. 7.
C. 9.
D. 6.
Một nhà máy điện có công suất không đổi. Để giảm hao phí người ta tăng áp trước khi truyền tải điện đi xa bằng máy biến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây cuộn thứ cấp và sơ cấp là k. Khi k = 10 thì hiệu suất truyền tải là 85%. Xem hệ số công suất của mạch truyền tải luôn bằng 1, điện trở của đường dây được giữ không đổi. Để hiệu suất truyền tải là 90% thì giá trị của k là
A. 13,75.
B. 13,00.
C. 12,25.
D. 11,50.
Một con lắc lò xo nằm ngang, lò xo có độ cứng 40 N/m, vật nhỏ có khối lượng 100 g. Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,2. Lấy g = 10 m/s2. Ban đầu giữ cho vật sao cho vật bị nén 5 cm rồi thả nhẹ, con lắc dao động tắt dần. Quãng đường mà vật đi được từ lúc thả vật đến lúc gia tốc của nó đổi chiều lần thứ 3 là
A. 18,5 cm.
B. 19,0 cm.
C. 21,0 cm.
D. 12,5 cm.
Dưới tác dụng của bức xạ gamma, hạt nhân 12C đứng yên tách thành các hạt nhân 24He. Tần số của tia gamma là 4.1021Hz. Các hạt Hêli có cùng động năng. Cho mC=12,000u;mHe=4,0015u;1uc2=931MeV;h=6,625.10−34Js. Tính động năng mỗi hạt Hêli.
A. 5,56.10−13J
B. 4,6.10−13J
C. 6,6.10−13J
D. 7,56.10−13J
Một con lắc đơn gồm vật nặng có m = 1 kg, độ dài dây treo 2 m, góc lệch cực đại của dây so với đường thẳng đứng là 0,175 rad. Chọn mốc thế năng trọng trường ngang qua vị trí thấp nhất, g = 9,8 m/s2. Cơ năng và tốc độ của vật nặng khi nó qua vị trí thấp nhất là
A. 2 J và 2 m/s.
B. 0,30 J và 0,77 m/s.
C. 0,30 J và 7,7 m/s.
D. 3 J và 7,7 m/s.
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y−âng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là
A. 4,9 mm.
B. 19,8 mm.
C. 9,9 mm.
D. 29,7 mm.
Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i=2sin100πt+π6A. Ở thời điểm t=1100s, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị
A. 2A
B. -22A
C. 0
Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B cùng pha, AB = 18cm. Hai sóng kết hợp truyền đi có bước sóng λ=6 cm. Trên đường thẳng xx’ song song với AB, cách AB một khoảng 9 cm, gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 6,90 cm.
B. 2,16 cm.
C. 4,40 cm.
D. 4,40 cm.
Một máy biến áp có tỉ số số vòng dây cuộn thứ cấp với số vòng dây cuộn sơ cấp là 2. Khi đặt vào hai đầu sơ cấp một điện áp xoay chiều u thì điện áp hai đầu thứ cấp để hở là
A. 2U
B. 4U
C. U3
D. U2
Một con lắc lò xo gồm một viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng
A. 0,64 J.
B. 3,2 mJ.
C. 6,4 mJ.
D. 0,32 J.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần một điện áp xoay chiều u=U0cos100πtV. Biết giá trị điện áp và cường độ dòng điện tại thời điểm t1 là u1=502V;i2=2A và tại thời điểm t2 là u2=50V,i2=−3A. Giá trị của U0 là
A. 50 V.
B. 100 V.
C. 503V.
D. 10022 V.
Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là sai? Tia tử ngoại
A. có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông.
B. có tác dụng sinh học: diệt khuẩn, hủy diệt tế bào.
C. tác dụng lên kính ảnh.
D. làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.
Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M.
A. 10000 lần.
B. 1000 lần.
C. 40 lần.
D. 2 lần.
Cho biết khối lượng hạt nhân 92234U là 233,9904 u. Biết khối lượng của hạt prôtôn và nơtrôn lần lượt là mp=1,007276 u và mn=1,008665 u. Độ hụt khối của hạt nhân 92234U bằng
A. l,909422u.
B. 3,460u.
C. 0u.
D. 2,056u.
Hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=5cos2πt+0,75πcm và x1=10cos2πt+0,5πcm. Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng
A. 150π.
B. 0,75π.
C. 0,25π.
D. 0,50π.
Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. Tăng 2 lần.
B. Giảm 2 lần.
C. Giảm 4 lần.
D. Tăng 4 lần.
Sóng ngang truyền được trong các môi trường
A. rắn và mặt chất lỏng.
B. rắn, lỏng và khí.
C. lỏng và khí.
D. rắn và khí.
Một đám nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử Hiđrô được tính theo biểu thức En=E0n2 (E0 là hằng số dương, n = 1,2,3,…). Tỉ số f1f2 là
A. 103
B. 2725
C. 310
D. 2527
Xác định hạt X trong các phương trình sau: 919F+11H→816O+X
A. 23He
B. 24He
C. 12He
D. 13He