Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
A. \[\frac{1}{3}\]
B. \[\frac{4}{3}\]
C. \[\frac{3}{4}\]
D. 1
A.Tính chất giao hoán
B.Tính chất kết hợp
C.Tính chất cộng với 0
D.Cả A, B, C đều đúng
A. \[\frac{a}{m} + \frac{b}{m} = \frac{{a - b}}{m}\]
B. \[\frac{a}{m} + \frac{b}{m} = \frac{{a.b}}{m}\]
C. \[\frac{a}{m} + \frac{b}{m} = \frac{{a + b}}{m}\]
D. \[\frac{a}{m} + \frac{b}{m} = \frac{{a + b}}{{m + m}}\]
A.Môn bóng bàn.
B.Môn bóng chuyền.
C.Môn bóng đá.
D.Cả 3 môn bóng được các bạn yêu thích như nhau.
A. \[\frac{4}{3} >\frac{5}{2} >\frac{2}{3} >\frac{1}{2} >\frac{1}{4}\]
B. \[\frac{5}{2} >\frac{4}{3} >\frac{2}{3} >\frac{1}{2} >\frac{1}{4}\]
C. \[\frac{5}{2} >\frac{4}{3} >\frac{2}{3} >\frac{1}{4} >\frac{1}{2}\]
D. \[\frac{4}{3} >\frac{5}{2} >\frac{2}{3} >\frac{1}{4} >\frac{1}{2}\]
A.Chiều cao trung bình của các học sinh ở lớp 6A lớn hơn lớp 6B.
B.Chiều cao trung bình của các học sinh lớp 6B lớn hơn lớp 6A.
C.Chiều cao trung bình của các học sinh ở hai lớp bằng nhau.
D.Chưa đủ dữ liệu để so sánh chiều cao trung bình của học sinh ở hai lớp.
A.16
B.17
C.18
D.19
A. \[\frac{6}{7} < \frac{8}{7} < \frac{7}{7}\]
B. \[\frac{9}{{22}} < \frac{{13}}{{22}} < \frac{{18}}{{22}}\]
C. \[\frac{7}{{15}} < \frac{8}{{15}} < \frac{4}{{15}}\]
D. \[\frac{5}{{11}} >\frac{7}{{11}} >\frac{4}{{11}}\]
A. \[\frac{{10}}{{11}} >\frac{{14}}{5}\]
B. \[\frac{8}{{13}} >\frac{5}{2}\]
C. \[\frac{7}{5} >\frac{7}{8}\]
D. \[\frac{1}{5} >\frac{2}{3}\]
A. A < B
B. A = B
C. A >B
D. Không kết luận được
A. A < B < C
B. A = B < C
C. A >B >C
D. A = B = C
A. \[\frac{{10}}{{13}}\]
B. \[\frac{7}{{13}}\]
C. \[\frac{{ - 5}}{{13}}\]
D. \[\frac{{ - 10}}{{13}}\]
A.2
B.3
C.1
D.4
A. A < B>
C. A >1; B < 0
D. A >B
A. \[\frac{2}{{ - 3}} >\,\,\frac{{ - 7}}{8}\]
B. \[\frac{{ - 22}}{{33}} = \frac{{200}}{{ - 300}}\]
C. \[ - \frac{2}{5} < \frac{{196}}{{294}}\]
D. \[\frac{{ - 3}}{5} < \,\frac{{39}}{{ - 65}}\]
A. >
B. <
C. =
D.Tất cả các đáp án trên đều sai
A. \[\frac{{34}}{{111}} < \frac{{198}}{{54}}\]
B. \[\frac{{34}}{{111}} >\frac{{198}}{{54}}\]
C. \[\frac{{34}}{{111}} \ge \frac{{198}}{{54}}\]
D. \[\frac{{34}}{{111}} = \frac{{198}}{{54}}\]
A.9
B.7
C.5
A. \[\frac{{11}}{{12}} < \frac{{ - 22}}{{12}}\]
B. \[\frac{8}{3} < \frac{{ - 9}}{3}\]
C. \[\frac{7}{8} < \frac{9}{8}\]
D. \[\frac{6}{5} < \frac{4}{5}\]
A. A < 1 < B
B. A = B = 1
C. A >1 >B
D. 1 >A >B
B.10
C.11
D.12
A. \[\frac{{29}}{{41}};\frac{{28}}{{41}};\frac{{29}}{{40}}\]
B. \[\frac{{29}}{{40}};\frac{{29}}{{41}};\frac{{28}}{{41}}\]
C. \[\frac{{28}}{{41}};\frac{{29}}{{41}};\frac{{29}}{{40}}\]
D. \[\frac{{28}}{{41}};\frac{{29}}{{40}};\frac{{29}}{{41}}\]
A. \[\frac{{1123}}{{1125}} >1\]
B. \[\frac{{ - 154}}{{ - 156}} < 1\]
C. \[\frac{{ - 123}}{{345}} >0\]
D. \[\frac{{ - 657}}{{ - 324}} < 0\]
A. \[\frac{a}{2}\]
B. \[\frac{1}{2}\]
C. \[\frac{{ - 1}}{2}\]
D. \[\frac{{ - a}}{2}\]
A. 35
B. 34
C. 37
D. 36
A. \[\frac{4}{5}\]
B. \[\frac{7}{3}\]
C. \[\frac{3}{7}\]
D. \[\frac{{ - 3}}{7}\]
A. \[\frac{{ - 3k}}{{10k}},k \in Z\]
B. \[\frac{{ - 3k}}{{10}},k \in Z,k \ne 0\]
C. \[\frac{{ - 3k}}{{10k}},k \in Z,k \ne 0\]
D. \[\frac{{ - 3}}{{10}}\]
A. \[\frac{{84}}{{222}}\]
B. \[\frac{{200}}{{520}}\]
C. \[\frac{{85}}{{221}}\]
D. \[\frac{{100}}{{260}}\]
A. 26
B. 13
C. 52
D. 8
A. 16
B. 3
C. \[\frac{{16}}{5}\]
D. \[\frac{{16}}{3}\]
A. \[\frac{{ - 13}}{{22}}\]
B. \[\frac{{13}}{{22}}\]
C. \[\frac{{ - 13}}{{18}}\]
D. \[\frac{{ - 117}}{{198}}\]
A. \[\frac{{ - 13}}{{25}}\]
B. \[\frac{{ - 18}}{{25}}\]
C. \[\frac{{ - 6}}{{25}}\]
D. \[\frac{{ - 39}}{{50}}\]
A. \[\frac{{ - 1}}{7}\]
B. \[\frac{{ - 1}}{{14}}\]
C. \[\frac{4}{{ - 56}}\]
D. \[\frac{{ - 1}}{{70}}\]
A. \[\frac{{16}}{{ - 18}}\]
B. \[\frac{{ - 72}}{{81}}\]
C. \[\frac{{ - 24}}{{ - 27}}\]
D. \[\frac{{ - 88}}{{99}}\]
A. \[\frac{1}{2}\]
B. \[\frac{6}{8}\]
D. \[\frac{{ - 3}}{4}\]
A. 14
B. 23
C. 12
D. 22
A. \[\frac{{ - 2}}{4}\]
B. \[\frac{{ - 15}}{{ - 96}}\]
C. \[\frac{{13}}{{27}}\]
D. \[\frac{{ - 29}}{{58}}\]
A. \[\frac{{151}}{{201}}\]
B. \[\frac{{602}}{{806}}\]
C. \[\frac{{301}}{{403}}\]
D. \[\frac{{903}}{{1209}}\]
A. \[\frac{4}{9}\]
A.
B. 31
C. – 1
D. 4