Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Giải các phương trình sau:
a) x(x – 2) = 0;
b) (2x + 1)(3x – 2) = 0.
Số?
1 thế kỉ = .......... năm
1 giờ = .......... phút
1 phút = .......... giây
Chọn phương án đúng.
Nghiệm của phương trình \(\frac{{{x^2} + 3x}}{{x + 3}} = 0\) là
A. x = 0, x = −3.
B. x = 0.
C. x = −3.
D. x = 3.
1 km2 = .......... ha
1 ha = .......... m2
Điều kiện xác định của phương trình \(\frac{{2x}}{{x + 3}} - \frac{{5x}}{{5x + 2}} = 1\) là
A. x ≠ −3 và \(x \ne \frac{2}{5}.\)
B. x ≠ −3 và \(x \ne - \frac{2}{5}.\)
C. x ≠ −3.
D. \(x \ne - \frac{2}{5}.\)
1 km = .......... m
1 kg = .......... g
Nghiệm của phương trình x2 – 16 = 0 là
A. x = 4
B. x = −4.
C. x = 4, x = −4.
D. x = 16, x = −16.
Nghiệm của phương trình (−3x + 1)(2x – 5) = 0 là:
A. \[x = - \frac{1}{3},\,\,x = \frac{5}{2}.\]
B. \(x = \frac{1}{3},\,\,x = - \frac{5}{2}.\)
C. \(x = \frac{1}{3},\,\,x = \frac{5}{2}.\)
D. \(x = - \frac{1}{3},\,\,x = - \frac{5}{2}.\)
(Câu hỏi 3, SGK) Nội dung của các văn bản thông tin về di tích lịch sử ở sách Ngữ văn 9, tập hai có gì khác với các văn bản thông tin về một danh lam thắng cảnh ở sách Ngữ văn 9, tập một?
Đúng ghi đ, sai ghi s.
a) Hai đơn vị đo độ dài liền kề (m, dm, cm, mm), đơn vị lớn hơn gấp 10 lần đơn vị bé hơn. .......
b) Hai đơn vị đo khối lượng liền kề (tấn, tạ, yến, kg) đơn vị lớn hơn gấp 10 lần đơn vị bé hơn. ........
c) Hai đơn vị đo diện tích liền kề (m2, dm2, cm2, mm2), đơn vị lớn hơn gấp 10 lần đơn vị bé hơn. ........
Đọc nội dung trong SGK, viết vào chỗ chấm.
Đà điều là loài chim lớn nhất và không biết bay. Một con đà điểu cân nặng 120 kg, quả trứng của nó cân nặng 1,2 kg.
Khối lượng con đà điểu gấp ............ lần khối lượng quả trứng.
Xếp hình chim đà điểu.
Một bạn đã tô màu hình dưới dây. Hãy tính diện tích phần tô màu.
Một bồn hoa hình tròn được chia thành 6 phần bằng nhau để trồng hai loại hoa (xem hình). Bản vẽ của bồn hoa ở hình bên có tỉ lệ 1100
a) Tìm bán kính thật của bồn hoa.
b) Trên thực tế, diện tích trồng mỗi loại hoa là bao nhiêu mét vuông?
Viết các công thức phù hợp vào chỗ chấm.
Hình tròn có C là chu vi, S là diện tích, r và d lần lượt là bán kính, đường kính.
Hình tam giác có S là diện tích, a là độ dài đáy, h là chiều cao.
Viết các từ nhọn, vuông, tù hay đều vào chỗ chấm.
Tam giác ABC là tam giác .............................
Tam giác DEG là tam giác .............................
Tam giác KLM là tam giác .............................
Tam giác STU là tam giác .............................
a) Mỗi hình tam giác chỉ có một đường cao. .....
b) Hai đáy của hình thang song song với nhau. .....
c) Các bán kính của một hình tròn dài bằng nhau. .....
Cả hai bình có 6 l nước.
Nếu san 0,5 l nước từ bình bên trái sang bình bên phải thì lượng nước trong hai bình bằng nhau.
Bình bên trái có ...... l nước
Bình bên phải có ........ l nước
Trong một trò chơi dân gian, đội A cứ lấy về được 21 nước thì đội B lấy được 31 nước. Cuối cùng, đội B lấy được nhiều hơn đội A là 5,5 l nước.
Đội A đã lấy được ........... l nước.
Đội B đã lấy được ........... l nước.
Người ta rót hết 10 l dầu vào hai bình trống. Số dầu trong bình thứ nhất bằng 35 số dầu trong bình thứ hai. Hỏi mỗi bình có bao nhiêu lít dầu?
Sợi dây thứ nhất dài 1,2 m. Sợi dây thứ hai dài gấp 3 lần sợi dây thứ nhất. Độ dài sợi dây thứ ba bằng trung bình cộng độ dài hai sợi dây đầu. Tính tổng độ dài của ba sợi dây.
Một gói bánh và một gói kẹo nặng tất cả 1 kg.
Gói bánh nặng hơn gói kẹo 0,5 kg.
Gói bánh cân nặng ......... kg, gói kẹo cân nặng ........... kg.
Mẹ mua 1,5 kg cam hết 27 000 đồng. Sau đó mẹ mua thêm 2,5 kg cam cùng loại. Mẹ đã mua cam hết ............... đồng.
Tính giá trị của biểu thức.
6,85 – 1,5 × 0,12 + 2,029
Tính bằng cách thuận tiện.
0,38 × 7,4 + 0,38 × 2,6
40 × 9,8 × 2,5
34 × 0,5 = 34 : .........
0,58 × 0,1 = 0,58 : .........
7,6 : 0,1 = 7,6 × . ..........
Tính nhẩm.
50,37 × 100 = ......................
50,37 : 100 = ......................
61,4 × 10 = ......................
61,4 : 10 = ......................
Nếu số thứ tự văn bản đọc hiểu ở bài tập 1 sao cho phù hợp với tên tiểu loạ hoặc kiểu văn bản ở cột bên trái trong bảng sau:
Tên tiểu loại hoặc kiểu văn bản
Văn bản
Truyện ngắn
Mẫu: 7, 17
Truyện truyền kì
Truyện trinh thám
Thơ tám chữ
Thơ tự do
Văn bản nghị luận văn học
Văn bản thông tin
Bi kịch