Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho tứ giác ABCD, có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không, có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?
A. 4
B. 6
C. 8
D. 12
Cho tam giác ABC, có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không, có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C.
A. 3
C. 4
D. 9
Vectơ có điểm đầu là D, điểm cuối là E được kí hiệu là
B. DE→;
C. ED→;
D. DE→;
Tam giác ABC có AB=3, AC=6, BAC^=30°. Tính diện tích tam giác ABC.
A. SΔABC=93
B. SΔABC=932
C. SΔABC=4,5;
D. SΔABC=92
Tam giác cân có cạnh bên bằng a và góc ở đỉnh bằng α thì có diện tích là
A. a2cosα2
B. a2sinα2
C. a2cosα
D. a2sinα
Tam giác ABC có BC = a và CA = b. Tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi góc C bằng:
A. 600
B. 900
C. 1500
D. 1200
Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và có diện tích S. Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh AC lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng:
C. 4S;
Tam giác ABC có BC=23, AC=2AB và độ dài đường cao AH = 2. Tính độ dài cạnh AB.
A. AB = 2;
Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính R = 4 cm có diện tích bằng:
A. 13 cm2
B. 132 cm2
C. 123 cm2;
D. 15 cm2;
Tam giác ABC vuông tại A có AB = AC = 30cm. Hai đường trung tuyến BF và CE cắt nhau tại G. Diện tích tam giác GFC bằng:
A. 50 cm2
B. 502 cm2;
C. 75 cm2
D. 15105 cm2
Hình bình hành ABCD có AB=a, BC=a2 và BAD^=450. Khi đó hình bình hành có diện tích bằng:
A. 2a2
B. a22
C. a2
D. a23
Tam giác ABC có AB = 8cm, AC = 18cm và có diện tích bằng 64cm2. Giá trị sinA bằng:
A. sin A=32
B. sin A=38
C. sin A=45
D. sin A=89
Tam giác ABC có a = 21, b = 17, c = 10 . Gọi B’ là hình chiếu vuông góc của B trên cạnh AC. Tính BB’.
A. BB'=8
B. BB'=845
C. BB'=16817
D. BB'=8417
Tam giác ABC có AC=4, ACB^=60°. Tính độ dài đường cao h xuất phát từ đỉnh A của tam giác.
A. h=23
B. h=43
C. h=2
D. h=4
Tam giác ABC có AB=3, AC=6, BAC^=60°. Tính độ dài đường cao h kẻ từ đỉnh A xuống cạnh BC của tam giác.
A. h=33
B. h=3
C. h=3
D. h=32
Tam giác ABC có a = 21, b = 17, c = 10 .Diện tích của tam giác ABC bằng:
A. SΔABC=16
B. SΔABC=48
C. SΔABC=24
D. SΔABC=84
Tam giác ABC có AC=4, BAC^=30°, ACB^=75°. Tính diện tích tam giác ABC.
A. SΔABC=8
B. SΔABC=43
C. SΔABC=4
D. SΔABC=83
Tam giác ABC có AB=3, AC=6, BAC^=60°. Tính diện tích tam giác ABC.
C. SΔABC=9
Tam giác ABC có BC = 10 và A^=30O. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A. R = 5;
Tam giác ABC vuông tại A, có AB=c, AC=b. Gọi m là độ dài đoạn phân giác trong góc BAC^. Tính m theo b và c.
A. m=2bcb+c;
B. m=2b+cbc;
C. m=2bcb+c;
D. m=2b+cbc.
Tam giác ABC có AB=c, BC=a, CA=b. Các cạnh a, b, c liên hệ với nhau bởi đẳng thức bb2−a2=ca2−c2. Khi đó góc BAC^ bằng bao nhiêu độ?
A. 30°;
B. 45°;
C. 60°;
D. 90°;
Cho góc xOy^=30°. Gọi A và B là hai điểm di động lần lượt trên Ox và Oy sao cho AB = 1. Khi OB có độ dài lớn nhất thì độ dài của đoạn OA bằng:
A. 32;
B. 3;
C. 22
D. 2
Cho góc xOy^=30°. Gọi A và B là hai điểm di động lần lượt trên Ox và Oy sao cho AB = 1. Độ dài lớn nhất của đoạn OB bằng:
Tam giác MPQ vuông tại P. Trên cạnh MQ lấy hai điểm E, F sao cho các góc MPE^, EPF^, FPQ^ bằng nhau. Đặt MP=q, PQ=m, PE=x, PF=y. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng?
A. ME=EF=FQ;
B. ME2=q2+x2−xq;
C. MF2=q2+y2−yq;
D. MQ2=q2+m2−2qm.
Tam giác ABC có AB=3, AC=6 và A^=60°. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A. R=3;
B. R=33;
C. R=3;
D. R=6;
A. 45°;
B. 60°;
C. 75°;
Tam giác ABC có AB=4, BC=6, AC=27. Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC = 2MB. Tính độ dài cạnh AM..
A. AM=42;
B. AM=3;
C. AM=23;
D. AM=32;
Cho hình thoi ABCD cạnh bằng 1cm và có BAD^=60°. Tính độ dài AC.
A. AC=3;
B. AC=2;
C. AC=23;
D. AC=2
Tam giác ABC có B^=60°, C^=45° và AB = 5. Tính độ dài cạnh AC.
A. AC=562;
B. AC=53;
C. AC=52;
D. AC=10.
A. BC=5;
B. BC=6+22;
C. BC=6-22;
D. BC=6;
Tam giác ABC có đoạn thẳng nối trung điểm của AB và BC bằng 3, cạnh AB = 9 và ACB^=60°. Tính độ dài cạnh cạnh BC.
A. BC=3+36;
B. BC=36−3;
C. BC=37
D. BC=3+3332.
Tam giác ABC có AB=2, AC=1 và A^=60°. Tính độ dài cạnh BC.
Tam giác ABC có AB=5, BC=7, CA=8. Số đo góc A^ bằng:
Phương trình 4x2+5x−1x+1=2 có nghiệm là?
Nghiệm của phương trình x2−4x+3x−1=x−1 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 4
Nghiệm của phương trình 3x−4=4−3x là đáp án nào trong số các đáp án sau đây?
Tổng các nghiệm của phương trình x−22x+7=x2−4 bằng:
D. 3
Phương trình 2−x+42−x+3=2 có tất cả bao nhiêu nghiệm?
A. S=6;2;
B. S=2;
C. S=6;
D. S=∅.