Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(-3; 2) và B(1; 4).
A. \[\overrightarrow {{u_1}} = \left( { - 1;2} \right);\]
B. \[\overrightarrow {{u_2}} = \left( {2;1} \right);\]
C. \[\overrightarrow {{u_3}} = \left( { - 2;6} \right);\]
D. \[\overrightarrow {{u_4}} = \left( {1;1} \right).\]
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy?
A. \[\overrightarrow {{u_1}} = \left( {1; - 1} \right);\]
B. \[\overrightarrow {{u_2}} = \left( {0;1} \right);\]
C. \[\overrightarrow {{u_3}} = \left( {1;0} \right);\]
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox?
A. \[\overrightarrow {{u_1}} = \left( {{\rm{1}};0} \right)\];
B. \[\overrightarrow {{u_2}} = \left( {0; - {\rm{1}}} \right);\]
C. \[\overrightarrow {{u_3}} = \left( { - {\rm{1}};1} \right);\]
D. \[\overrightarrow {{u_4}} = \left( {{\rm{1}};{\rm{1}}} \right).\]
Phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên âm:
A. 0;
B. 1;
C. 2;
D. 3;
Số giá trị nguyên của x thỏa mãn điều kiện xác định của phương trình : là:
D. 3.
Phương trình x2 – (m – 1)x + m2 – 3m + 2 = 0 có hai nghiệm trái dấu nhau khi và chỉ khi
A. m < 3;
B. m < 1;
C. m = 1;
D. 1 < m < 2.
Tập xác định của hàm số là
Hướng dẫn giải
A. [2; +∞);
B. [1; +∞);
C. ;
D. .
Đồ thị hàm số y = 4x2 – 3x – 1 có dạng nào trong các dạng sau đây?
A.
B.
C.
D.
Hàm số y = x2 + 2x – 1 có bảng biến thiên là
Cho hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị như hình sau:
Kết luận nào sau đây đúng về hệ số a, b:
A. a > 0; b > 0;
B. a < 0; b > 0;>
C. a > 0; b < 0;
D. a > 0; c <0.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
f(x) = (m – 3)x2 + (m + 2)x – 4 > 0 vô nghiệm
A. ;
B. – 22 ≤ m ≤ 2;
C. – 22 < m < 2;
Để f(x) = x2 + (m + 1)x +2m + 7 > 0 với mọi x thì
A. – 3 ≤ m ≤ 9;
B. .
C. – 3 < m < 9;
Tìm tất cả các giá trị của a để bất phương trình ax2 – x + a ≥ 0,
A. a = 0;
B. a < 0;
C. .
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình sau:
Hàm số đồng biến trên khoảng
B. ;
Bất phương trình: có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
Tập ngiệm của bất phương trình: x(x + 5) ≤ 2(x2 + 2) là:
Cho bất phương trình 2x2 – 4x + m + 5 > 0. Tìm m để bất phương trình đúng ?
A. m ≥ – 11;
B. m > – 11;
C. m < – 11;
D. m < 11.
Hàm số y = – x2 + 2x + 1 đồng biến trên khoảng
A. (– ∞; + ∞);
B. (– ∞; 1);
C. (1; + ∞);
D. (– ∞; 2).
Nghiệm của phương trình là
A. x = 2;
B. x = 4;
C. x = 5;
D. x = 6.
Tổng các nghiệm của phương trình là:
A. 1;
B. 0;
Cho f(x) = mx2 – 2x – 1. Xác định m để f(x) < 0 với mọi x ∈ ℝ.
A. m < – 1;
B. m < 0;
C. – 1 < m < 0.
D. m < 1 và m ≠ 0.
Cho hàm số: y = x2 – 2x – 1, khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số đồng biến trên (1; + ∞) ;
B. Đồ thị hàm số có trục đối xứng x = – 2;
C. Hàm số nghịch biến trên (– ∞; 1);
D. Đồ thị hàm số có đỉnh I(1; – 2).
Cho parabol (P): y = ax2 + bx + c có đồ thị như hình bên. Phương trình của parabol này là :
B. y = x2 – 2x – 1;
C. y = 2x2 – 8x – 1;
D. y = 2x2 – x – 1.
Tập xác định của hàm số là:
A. D = [2; + ∞);
B. D = [2; 6) (6; + ∞)
C. D = (6; + ∞);
D. D = ℝ\{6}.
Số nghiệm của phương trình
A. 4;
B. 2;
C. 0;
D. 1.
Nghiệm của phương trình
A. 5;
B. – 3;
C. 6;
D. 4.
Cho parabol (P): y = ax2 + bx + 1. Xác định (P) biết rằng parabol đi qua hai điểm A(1; 4) và B(– 1; 2).
A. y = x2 + 2x + 1;
B. y = 5x2 – 2x + 1;
C. y = – x2 + 5x + 1;
D. y = 2x2 + x + 1.
Tam thức f(x) = x2 – 2x – 3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A. x ∈ (– ∞; – 3) (– 1; + ∞);
B. x ∈ (– ∞; – 1) (3; + ∞);
C. x ∈ (– ∞; – 2) (6; + ∞);
D. x ∈ (1; 3).
Cho f(x) = x2 – 1. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây
A. f(x) < 0 khi x ∈ (– 1; 1);
B. f(x) > 0 khi x ∈ (– ∞; –1) (1; + ∞)
C. f(x) = 0 khi x = 1; x = – 1;
D. f(x) > 0 khi x ∈ (– 1; 1);
Đồ thị hàm số y = – 9x2 + 6x – 1 có dạng là:
Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = x2 + 8x + 12 là
A. I(– 4; – 4);
B. I(– 1; – 1);
C. I(– 4; 4);
D. I(4; 4).
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ
Kết luận nào sau đây là đúng
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (– ∞; – 1);
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (1; + ∞);
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (– ∞; 1);
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (– 1; + ∞).
B. ℝ;
C. ℝ\{1};
D. ℝ\{0; 1}.
Tích các nghiệm của phương trình là:
A. – 5;
B. – 9;
C. – 14;
D. – 4;
Số nghiệm của phương trình là:
C. 3;
Số nghiệm của phương trình : là:
Tổng các nghiệm của phương trình bằng:
Gọi k là số nghiệm âm của phương trình :. Khi đó k bằng:
A. k = 0;
B. k = 1;
C. k = 2;
D. k = 3.
Nghiệm của phương trình thuộc khoảng nào dưới đây:
A. (0; 2);
B. (9; 10);
C. [7; 9];
D. (-1; 1].
Nghiệm của phương trình là:
B. x = 2;
C. x = – 2;
D. x = 4.