Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
>, <, =
Làm công cụ tìm hiểu số.
Viết các số em đã chọn (theo mẫu):
23 569 gồm 2 chục nghìn 3 nghìn 5 trăm 6 chục 9 đơn vị
………………………………………………………………………………
Số?
Số gồm 8 chục nghìn, 6 nghìn, 1 trăm, 3 chục, 7 đơn vị được viết là 86 137.
Do đó: 86 137 = 80 000 + 6 000 + 100 + 30 + 7.
Vậy số cần điền vào ô trống là 86 137.
Viết (theo mẫu):
Mẫu: Số 57 418 gồm 5 chục nghìn 7 nghìn 4 trăm 1 chục 8 đơn vị
Hàng
Viết số
Đọc số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
4
3
6
5
2
43 652
Bốn mươi ba nghìn sáu trăm năm mươi hai
7
8
1
………
……………………………………..
9
0
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
……….
Số ………. gồm ….. chục nghìn ….. nghìn ….. trăm ….. chục ….. đơn vị.
Đọc các thông tin sau về sức chứa của mỗi sân vận động sau:
Đọc các số sau:
22 580: ………………………………………………………………
25 000: ……………………………………………………………….
63 192
Sáu mươi ba nghìn một trăm chín mươi hai
……………………………….
38 239: ……………………………………………………………
76 815: ……………………………………………………………
27 413: ……………………………………………………………
21 432: ……………………………………………………………
Viết các số sau:
Bốn mươi mốt nghìn hai trăm ba mươi bảy: ……………………………...
Ba mươi ba nghìn sáu trăm tám mươi mốt: ……………………………….
Tám mươi lăm nghìn một trăm bảy mươi sáu: ……………………………
Mười hai nghìn bốn trăm bốn mươi lăm: ……………………………….....
Đếm, viết rồi đọc số khối lập phương (theo mẫu):
72 000: …………………………………………………………………….
14 000: …………………………………………………………………….
36 000: ……………………………………………………………………
45 000: ……………………………………………………………………
88 000: ……………………………………………………………………
91 000: ……………………………………………………………………
Mười hai nghìn: ………………………………
Năm mươi mốt nghìn: ……………………….
Tám mươi lăm nghìn: ………………………..
Ba mươi chín nghìn: …………………………
Hai mươi tư nghìn: …………………………..
Một trăm nghìn: ……………………………..
Với 3 que tính em có thể xếp được những số nào bằng chữ số La Mã?
Viết các số em xếp được: …………………………………………………………………...................
Có 3 que tính xếp thành số 6 bằng chữ số La Mã như hình bên. Em hãy chuyển số một que tính để được số khác.
Số đó là: ………………………………………………………………………………
Dùng que tính xếp các số sau bằng chữ số La Mã:
2, 4, 9, 10, 11, 20
Viết các số em xếp được: …………………………………………………………………
Mỗi đồng hồ sau chỉ mấy giờ?
Viết các số sau bằng chữ số La Mã:
Đọc các số sau (theo mẫu):
I: một II: ………………. IV: ……………….
VI: ………………. VII: ………………. IX: ……………….
XI: ………………. X: ………………. XX: ……………….
Số?
Mẫu: Số 8 551 gồm 8 nghìn 5 trăm 5 chục 1 đơn vị