Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Use the correct form of the words in the box to complete the following sentences. (Sử dụng dạng đúng của động từ trong hộp để hoàn thành những câu dưới đây.)
Complete the New Year’s resolutions with a form of be going to and a verb from the box. (Hoàn thành những quyết tâm năm mới với dạng của be going to và một động từ trong ô.)
Imagine you are going to spend your next holiday in a famous city. Write an email to your friend telling him/her the news. Write 60-80 words. (Tưởng tượng bạn sẽ dành kỳ nghỉ tới ở một thành phố nổi tiếng. Viết email cho bạn của bạn kể với anh/cô ấy về tin tức này. Viết 60-80 từ.)
Which paragraph answers these questions? (Đoạn văn nào trả lời những câu hỏi này?)
Look at paragraphs 1, 2 and 3 of Emily’s email. Match the functions with the paragraphs. Write a–e. (Nhìn vào những đoạn văn 1, 2 và 3 về email của Emily. Nối những chức năng với những đoạn văn. Điền a-e.)
Read the email. Answer the questions. (Đọc email. Trả lời câu hỏi.)
Speaking: Tell the class about the festival. Don’t say its name. Can your class guess which festival it is? (Nói: Kể với lớp về lễ hội. Đừng nói tên. Lớp của bạn có thể đoán ra lễ hội đó hay không?)
Work in groups. Choose a festival in Việt Nam. Answer these questions. (Làm việc theo nhóm. Chọn một lễ hội ở Việt Nam. Trả lời những câu hỏi.)
Read the article again. Answer the questions. Sometimes there is more than one correct answer. (Đọc bài báo một lần nữa. Trả lời những câu hỏi. Thỉnh thoảng có nhiều hơn một đáp án đúng.)
Read and listen to the article. Match the photos with the festivals. Write 1-3 in the boxes. (Đọc và nghe bài báo. Nối những bức ảnh với những lễ hội. Điền 1-3 vào ô trống.)
Audio 2.36
Match the words with the pictures. Write 1-6 in the boxes. (Nối từ với tranh. Điền 1-6 vào ô trống.)
Complete the sentences with the words in Exercise 1. (Hoàn thành câu với những từ ở bài tập 1.)
Choose a word from A and a word from B to make things you can find in a town. Some things already appear in the letters on page 94. (Chọn một từ từ A và một từ từ B để làm những thứ bạn có thể tìm thấy trong một thị trấn. Một số điều đã xuất hiện trong các chữ cái ở trang 94.)
Complete the sentences. Choose the correct words and write them in the correct form. (Hoàn thành câu. Chọn những từ đúng và viết chúng ở dạng đúng.)
Complete the rule. (Hoàn thành quy tắc.)
Look at the sentences from the letters page on page 94. Underline the adjectives and circle the adverbs. (Nhìn vào những câu từ lá thứ trang 94. Gạch chân những tính từ và khoanh vào những trạng từ.)
Speaking: Decide which suggestion you think is the best. Compare your ideas with the rest of the class. (Nói: Quyết định xem gợi ý nào bạn nghĩ là tốt nhất.)
Think about your suggestions. What are the advantages and disadvantages of each one? (Suy nghĩ về những gợi ý của bạn. Những thuận lợi và hạn chế của mỗi điều?
Speaking: Work in pairs. Read and discuss the problem. (Nói: Làm việc theo cặp. Đọc và thảo luận những vấn đề.)
Read the letters again. Answer the questions (Đọc những lá thư một lần nữa. Trả lời những câu hỏi.)
Read and listen to the letters. What problem does each letter show? (Đọc và nghe những bức thư. Vấn đề nào mà mỗi bức thư chỉ ra?)
Audio 2.33
Look at the photos. What do you see in each photo? Match the words with the photos. (Nhìn vào những bức ảnh. Bạn nhìn thấy cái gì từ mỗi bức ảnh? Nối từ với ảnh.)
Now, walk around the classroom and: (Bây giờ, đi xung quanh lớp và:)
Think of three arrangements and write them in your diary. (Lên kế hoạch cho 3 cuộc gặp mặt và viết chúng vào nhật ký.)
Work in pairs. Take turns to invite your partner to do these things. (Làm việc theo cặp. Lần lượt mời bạn trong nhóm làm những điều này.)
Complete the sentences. (Hoàn thành câu.)
Complete the conversation. Use the present continuous form of the verbs in the list. (Hoàn thành cuộc hội thoại. Sử dụng dạng hiện tại tiếp diễn của động từ trong danh sách.)
Complete the sentences. Use the present continuous form of the verb. (Hoàn thành câu. Sử dụng dạng hiện tại tiếp diễn của động từ.)
Look at the examples. Circle the correct options. Then complete the rule with the words in the list. (Nhìn vào những ví dụ. Khoanh tròn vào những lựa chọn đúng. Sau đấy hoàn thành quy tắc với những từ trong danh sách.)
Listen again and complete Annie’s diary. (Nghe lại một lần nữa và hoàn thành nhật ký của Annie.)
Listen again and complete the sentences with places in a town. (Nghe lại một lần nữa và hoàn thành câu với những địa điểm ở trong một thành phố.)
Audio 2.32
Listen to Tom and Annie. Who is Tom going to the cinema with: Emily or Annie? (Nghe Tom và Annie. Ai là người mà Tom đi rạp phim cùng: Emily hay Annie?)
Speaking: Work in pairs. Describe a place from Exercise 1 for your partner to guess. (Nói: Làm việc theo cặp. Mô tả một nơi từ bài tập 1 cho bạn của bạn để đoán.)
Match the places in the town with the people. Write 1-8 in the boxes. (Nối những địa điểm trong thành phố với con người. Điền 1-8 vào ô trống.)
Speaking: Work in pairs. Ask and answer questions about the activities in Exercise 4. (Nói: Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời câu hỏi về những hoạt động ở bài tập 4.)
Look at the table. Tick (✓) the things you are going to do. (Nhìn vào bảng. Tick vào những thứ bạn sẽ làm.)
Complete the future intentions with the correct form of the verbs in the list. (Hoàn thành những dự định trong tương lai với dạng đúng của động từ trong danh sách.)
Complete the sentences from the blog on page 91. Use contractions when you can. (Hoàn thành câu từ blog ở trang 91. Sử dụng dạng rút gọn khi bạn có thể.)
Speaking: Work in pairs. Which of the things in Exercise 1 help you know more about a different culture? Add two more things that are also good to do. (Nói: Làm việc theo cặp. Những thứ nào trong bài tập 1 giúp bạn biết nhiều hơn về một nền văn hóa khác? Thêm hai thứ nữa cái mà cũng tốt để làm.)
Read and tick (✓) the things you do. (Đọc và tick vào những thứ bạn làm.)
You are on an exchange trip in a new country for two weeks. Which of these things would you do?