Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình thang ABCD vuông góc tại A và D. Hai đường chéo vuông góc với nhau tại O. Biết AB=23, OA=6. Tính diện tích hình thang ABCD.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết ABAC=2021 và AH=420 Tính chu vi tam giác ABC.
c) Tính BCD^ (làm tròn đến độ)
b) Tính diện tích hình thang ABCD.
Cho hình thang cân ABCD (AB∥CD và AB<CD), BC=15cm; đường cao BH= 12 cm, DH=16 cm.
a) Chứng minh BD vuông góc với BC.
Tính chiều cao của một cột tháp, biết rằng lúc mặt trời ở độ cao 50° (nghĩa là tia sáng của mặt trời tạo với phương nằm ngang của mặt đất một góc bằng 50°) thì bóng của nó trên mặt đất dài 96m.
Cho hình thang cân ABCD có đáy lớn CD=10 cm, đáy nhỏ bằng đường cao. Đường chéo vuông góc với cạnh bên. Tính độ dài đường cao của hình thang cân đó.
Cho tam giác ABC có B^=60°, BC= 8 cm, AB+AC=12 cm. Tính độ dài cạnh AB.
Cho tứ giác ABCD có các đường chéo cắt nhau tại O. Cho biết AC= 4 cm, BD=5 cm, AOB^=50°. Tính diện tích tứ giác ABCD.
b) Tính độ dài AD.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, đường phân giác AD. Cho biết HB= 112, HC=63.
a) Tính độ dài AH.
b) Kẻ từ H đường thẳng (d) song song với AB và cắt cạnh AC tại N. Tính độ dài các đoạn thẳng HN, AN và CN.
Cho tam giác ABC vuông góc tại A. Biết BC=25 cm, AB=20 cm.
a) Tính độ dài cạnh AC, đường cao AH, các đoạn thẳng BH và CH.
b) Tia phân giác góc BAC cắt BC tại D. Tính diện tích tam giác ABD.
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH,AB=6 cm, AC=8 cm.
a) Tính độ dài BC,HA,HB,HC.
Tính x và y trong các hình sau:
Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH, BK. Chứng minh rằng
1BK2=1BC2+14AH2.
Cho tam giác ABC, đường cao AH. Chứng minh rằng
HC2−HB2=AC2−AB2.
b) DE3=BD.CE.BC (2).
Cho tam giác ABC có A^=90°, đường cao AH. Gọi D, E theo thứ tự là hình chiếu của H trên AB,AC Chứng minh rằng:
a) AB2AC2=HBHC (1).
b) Tính độ dài đường cao AH và đường phân giác AD của tam giác ABC.
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AC=12 cm,cosC=45.
a) Giải tam giác ABC.
Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A1B1C1 theo tỉ số k1=23; tam giác A1B1C1 đồng dạng với tam giác A2B2C2 theo tỉ số k2=34. Tìm tỉ số đồng dạng k của tam giác ABCvà tam giác A2B2C2
A.k=1712
B.k=89
C.k=12
D.k=112
Tính chu vi và diện tích hình thang cân ABCD biết hai cạnh đáy AB=12 cm, CD=18 cm, ADC^=75°.
Phương trình 32x−1=22x+1−1+4x4x2−1 có nghiệm là x0. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.1<x0<52
B.−2<x0<1
C.x0>52
D.x0<−2
Tính tổng S các nghiệm của phương trình 4x−1=3
A.S=12
B.S=−12
C.S=2
D.S=−2
Cho tam giác ABC vuông tại A. Tìm các tỉ số lượng giác của góc B biết BC=5 cm, AB=3 cm.
Phân tích đa thức xx−1−x−1 thành nhân tử ta được đa thức nào sau đây?
A.−1−x2
B.x−12
C.x−1x+1
D.1−x1+x
Với a,b là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A.a3−b3=a+ba2+ab−b2
B.a3−b3=a−ba2−ab+b2
C.a3−b3=a+ba2−ab+b2
D.a3−b3=a−ba2+ab+b2
Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 2cm quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Tính thể tích của hình nón đó .
A.V=π23cm3
B.V=2π33cm3
C.V=π33cm3
D.V=2π23cm3
Gọi r,l lần lượt là bán kính đáy và độ dài đường sinh của một hình trụ. Diện tích toàn phần của hình trụ đó được tính bởi công thức nào sau đây ?
A.Stp=πrl+2r
B.Stp=2πrl+r
C.Stp=πr2l+r
D.Stp=πrl+r
A.∠AEB=600
B.∠AEB=450
C.∠AEB=300
D.∠AEB=150
Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn,BD,AC cắt nhau tại I,∠DBC=300∠BDA=150. Tính góc∠BIC
A.∠BIC=1350
B.∠BIC=1500
C.∠BIC=1650
D.∠BIC=1150
Cho đường tròn O;R , dây AB=2cm , số đo cung nhỏ AB bằng 600. Tính bán kính R
A.R=32cm
B.R=3cm
C.R=2cm
D.R=2cm