Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các chất khí sau:
CH4 và SO2
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (kèm theo điều kiện phản ứng)
C6H12O6→(1)C2H5OH→(2)CH3COOH→(4)CH3COONa→(5)CH4
Dãy chất gồm những oxit tác dụng được với axit HCl là:
A. CO2, P2O5, CaO, Na2O
B. FeO, SO2, K2O, BaO
C. CuO, Fe2O3, MgO, BaO
D. SO3, P2O5, CO2, SO2
Chất nào sau đây gây nổ khi trộn với nhau?
A. H2 và O2;
B. H2 và Cl2;
C. CH4 và Cl2;
D. CH4 và O2.
c) Tính khối lượng của nguyên tố dinh dưỡng bón cho ruộng rau.
Khi cho etilen tác dụng với nước (có xúc tác) thu được:
A. Ancol etylic (C2H5OH);
B. Etan (C2H6);
C. Axit axetic (CH3COOH);
D. Etilen oxit (C2H4O).
Một người làm vườn đã dùng 200 gam amoni clorua để bón rau.
a) Nguyên tố dinh dưỡng nào có trong phân bón này?
Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột thu được:
A. Fructozơ;
B. Ancol etylic;
C. Saccarozơ;
D. Glucozơ.
Có 3 mẫu phân bón: KCl, NH4NO3, (NH4)2HPO4. Dùng phương pháp hóa học, trình bày cách nhận biết ba loại phân bón trên?
Có hỗn hợp gồm C2H4, CH4, CO2. Để nhận ra từng khí có trong hỗn hợp trên có thể sử dụng lần lượt các hoá chất là:
A. dung dịch nước brom, lưu huỳnh đioxit;
B. KOH, dung dịch nước brom;
C. NaOH, dung dịch nước brom;
D. Ca(OH)2, dung dịch nước brom.
Để nhận biết glucozơ và saccarozơ người ta dùng:
A. dung dịch Br2;
B. phản ứng tráng gương;
C. O2;
D. C2H2.
Dung dịch NaOH phản ứng với dãy chất nào dưới đây?
A. HCl, Mg, CuSO4, SO2
B. CO2, H2SO4, NaHSO3, Al(OH)3
C. Na2CO3, H2S, P2O5, MgO
D. CuCl2, KOH, KNO3, SO3
Số ml rượu etylic có trong 100 ml rượu 450 là:
A. 9 ml;
B. 25 ml;
C. 45 ml;
D. 55 ml.
Rượu etylic tác dụng được với chất nào sau đây?
A. Fe;
B. Cu;
C. Na;
Trong điều kiện thích hợp, axetilen có thể tác dụng được với các chất nào sau đây?
A. H2, Br2, dung dịch H2SO4;
B. H2, H2O, Br2, HCl;
C. H2, H2O, Br2, HBr, dung dịch NaOH;
D. H2, H2O, Br2, dung dịch H2SO4.
Muốn thu được khí oxi tinh khiết từ hỗn hợp khí chứa O2, SO2, CO2 phải dẫn hỗn hợp qua dung dịch nào?
A. NaCl
B. HCl
C. NaOH
D. H2SO4
Chất nào sau đây trong công thức cấu tạo có liên kết đôi:
A. Axetilen;
B. Metan;
C. Etilen;
D. Propan.
Glucozơ có công thức hoá học:
A. C6H12O6;
B. C6H11O6;
C. C6H12O5;
Nhiệt phân hỗn hợp Fe(OH)3 và Cu(OH)2 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là:
A. Fe2O3, Cu
B. FeO, CuO
C. Fe3O4, CuO
D. Fe2O3, CuO
Nguyên tố nào trong phân bón giúp cho cây tổng hợp được chất diệp lục và kích thích cây trồng ra hoa, làm hạt?
A. Nguyên tố N
B. Nguyên tố P
C. Nguyên tố K
D. Nguyên tố S
Hóa chất nào sau đây không dùng để khử chua đất trồng trọt?
A. Ca(OH)2
B. H2SO4
C. CaO
D. Cả A và C đều đúng
Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất về khối lượng trong thực vật là
A. nguyên tố cacbon
B. nguyên tố nitơ
C. nước
D. muối khoáng
b) Xác định giá trị của V
Cho 100g dung dịch Na2CO3 21,2% tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được V lít khí (đktc)
a) Viết phương trình hóa học
Thực hiện dãy chuyển hóa sau:
K→1K2O→2KOH→3K2SO4→4BO4
Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì không thể phân biệt được hai muối trong mỗi cặp chất nào dưới đây?
A. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch CuSO4
B. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch Fe2(SO4)3
C. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch BaCl2
D. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch Mg(NO4)2
A. HCl, AgNO3, NaOH, Fe
B. Al, KOH, H2SO4, CaCl2
C. Ag, Ca(OH)2, MgCl2, HCl
D. Zn, AgNO3, KOH, BaCl2
Muối nào sau đây là thành phần chính của nước biển, có rất nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất?
A. Kali clorua
B. Natri clorua
C. Bari clorua
D. Canxi clorua
Các phản ứng giữa muối và axit, dung dịch muối và dung dịch bazơ, dung dịch muối và dung dịch muối đều thuộc loại phản ứng
A. hóa hợp
B. phân hủy
C. trao đổi
D. thế
A. NaOH và KNO3
B. Ca(OH)2 và HCl
C. Ca(OH)2 và Na2CO3
D. NaOH và MgCl2
Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch Ca(OH)2 là:
A. KCl
B. Na2CO3
D. NaNO3
b) Tính nồng độ mol/lít của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng.
Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa hết với 300ml dung dịch Ba(OH)2, sản phẩm tạo thành là muối BaCO3
a) Viết phương trình hóa học xảy ra.
Có 3 lọ không nhãn đựng các chất rắn: Cu(OH)2, Ba(OH)2, Na2CO3. Chỉ dùng duy nhất một thuốc thử, nhận biết ba chất trên. Viết phương trình hóa học.
Thang pH dùng để
A. biểu thị độ axit của dung dịch
B. biểu thị độ bazơ của dung dịch
C. biểu thị độ mặn của dung dịch
D. biểu thị độ axit và bazơ của dung dịch
Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch nào sau đây?
A. Na2SO4
B. NaCl
C. Na2CO3
Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ?
A. Sắt (III) oxit
B. Lưu huỳnh đioxit
C. Kali Oxit.
D. Cacbon đioxit
Cho các oxit sau: CaO, SO2, SO3, Na2O, Fe2O3, P2O5, CuO. Những oxit nào là oxit bazơ?
A. CaO, Na2O, Fe2O3, CuO
B. CaO, SO2, Na2O, Fe2O3
C. CaO, Na2O, P2O5, CuO
D. CaO, SO3, Fe2O3, CuO
Bên cạnh quỳ tím, dung dịch phenolphtalein cũng là một chất chỉ thị màu nhận biết dung dịch bazơ. Khi nhỏ phenolphtalein không màu vào dung dịch bazơ thì dung dịch phenolphtalein sẽ chuyển sang màu gì?
A. Tím
B. Xanh
C. Đỏ
D. Vàng